PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

(10 câu)
Câu 1

Cho x,yx, y thỏa mãn điều kiện 3xy=03x - y = 0 (với x0,y0x \neq 0, y \neq 0). Giá trị của phân thức P=x22xyx2+y2P = \dfrac{x^2 - 2xy}{x^2 + y^2} bằng

2-2.
12-\dfrac12.
11.
33.
Câu 2

Cho x,yx, y thỏa mãn điều kiện x24xy+4y2=0x^2 - 4xy + 4y^2 = 0 (với x0,y0x \neq 0, y \neq 0). Giá trị của phân thức P=x+yxyP = \dfrac{x+y}{x-y} bằng

11.
33.
13\dfrac13.
3-3.
Câu 3

Cho x,yx, y thỏa mãn điều kiện x26xy+9y2=0x^2 - 6xy + 9y^2 = 0 (với x0,y0x \neq 0, y \neq 0). Giá trị của phân thức P=x2y2x2+y2P = \dfrac{x^2 - y^2}{x^2 + y^2} bằng

34\dfrac34.
54\dfrac54.
89\dfrac89.
45\dfrac45.
Câu 4

Cho x,yx, y thỏa mãn điều kiện 4x24xy+y2=04x^2 - 4xy + y^2 = 0 (với x0,y0x \neq 0, y \neq 0). Giá trị của phân thức P=x2+y2xyP = \dfrac{x^2 + y^2}{xy} bằng

44.
32\dfrac32.
22.
52\dfrac52.
Câu 5

Cho x,yx, y thỏa mãn điều kiện 25x220xy+4y2=025x^2 - 20xy + 4y^2 = 0 (với x0,y0x \neq 0, y \neq 0). Giá trị của phân thức P=x+yxyP = \dfrac{x + y}{x - y} bằng

37\dfrac37.
73-\dfrac73.
73\dfrac73.
37-\dfrac37.
Câu 6

Cho x,yx, y thỏa mãn điều kiện x28xy+16y2=0x^2 - 8xy + 16y^2 = 0 (với x0,y0x \neq 0, y \neq 0). Giá trị của phân thức P=3xyx+yP = \dfrac{3x - y}{x + y} bằng

115-\dfrac{11}5.
22.
115\dfrac{11}5.
511\dfrac{5}{11}.
Câu 7

Cho x,yx, y thỏa mãn điều kiện 9x2+12xy+4y2=09x^2 + 12xy + 4y^2 = 0 (với x0,y0x \neq 0, y \neq 0). Giá trị của phân thức P=x2y2x2+y2P = \dfrac{x^2 - y^2}{x^2 + y^2} bằng

513-\dfrac{5}{13}.
135-\dfrac{13}{5}.
135\dfrac{13}{5}.
513\dfrac{5}{13}.
Câu 8

Cho x,y,zx, y, z khác 00 thỏa mãn x+y+z=0x + y + z = 0. Giá trị của phân thức P=x3+y3+z3xyzP = \dfrac{x^3 + y^3 + z^3}{xyz} bằng

3-3.
33.
11.
00.
Câu 9

Cho x,y,zx, y, z khác 00 thỏa mãn x+yz=0x + y - z = 0. Giá trị của phân thức P=x3+y3z3xyzP = \dfrac{x^3 + y^3 - z^3}{xyz} bằng

1-1.
33.
11.
3-3.
Câu 10

Cho x,y,zx, y, z khác 00 thỏa mãn x+y+z=0x + y + z = 0. Giá trị của phân thức P=(x+y)(y+z)(z+x)xyzP = \dfrac{(x+y)(y+z)(z+x)}{xyz} bằng

3-3.
33.
11.
1-1.

PHẦN II: TỰ LUẬN

(10 câu)
Câu 11
Tự luận

Cho ba số a,b,ca, b, c khác 00 thỏa mãn a+b+c=0a+b+c=0. Tính giá trị của biểu thức: P=a2a2b2c2+b2b2c2a2+c2c2a2b2P = \dfrac{a^2}{a^2-b^2-c^2} + \dfrac{b^2}{b^2-c^2-a^2} + \dfrac{c^2}{c^2-a^2-b^2}.

Câu 12
Tự luận

Cho các số a,b,ca, b, c phân biệt thỏa mãn abc+bca+cab=0\dfrac{a}{b-c} + \dfrac{b}{c-a} + \dfrac{c}{a-b} = 0. Tính giá trị biểu thức P=a(bc)2+b(ca)2+c(ab)2P = \dfrac{a}{(b-c)^2} + \dfrac{b}{(c-a)^2} + \dfrac{c}{(a-b)^2}.

Câu 13
Tự luận

Cho x,y,z0x, y, z \neq 0 thỏa mãn x+y+z=0x+y+z=0. Tính giá trị của biểu thức P=x2+y2+z2(xy)2+(yz)2+(zx)2P = \dfrac{x^2+y^2+z^2}{(x-y)^2+(y-z)^2+(z-x)^2}.

Câu 14
Tự luận

Cho xx thỏa mãn biểu thức xx2+x+1=14\dfrac{x}{x^2+x+1} = \dfrac{1}{4}. Tính giá trị của phân thức P=x2x4+x2+1P = \dfrac{x^2}{x^4+x^2+1}.

Câu 15
Tự luận

Cho a,b>0a, b > 0x,yx, y thỏa mãn điều kiện x4a+y4b=(x2+y2)2a+b\dfrac{x^4}{a} + \dfrac{y^4}{b} = \dfrac{(x^2+y^2)^2}{a+b}. Tính giá trị biểu thức P=x2024a1012y2024b1012P = \dfrac{x^{2\,024}}{a^{1\,012}} - \dfrac{y^{2\,024}}{b^{1\,012}}.

Câu 16
Tự luận

Cho ba số a,b,c>0a, b, c > 0 thỏa mãn (a+b+c)(1a+1b+1c)=9(a+b+c)\Big(\dfrac{1}{a}+\dfrac{1}{b}+\dfrac{1}{c}\Big) = 9. Tính giá trị của biểu thức P=a3+b3+c3abcP = \dfrac{a^3+b^3+c^3}{abc}.

Câu 17
Tự luận

Cho các số x,y,z0x, y, z \neq 0 thỏa mãn xa+yb+zc=1\dfrac{x}{a} + \dfrac{y}{b} + \dfrac{z}{c} = 1ax+by+cz=0\dfrac{a}{x} + \dfrac{b}{y} + \dfrac{c}{z} = 0. Tính giá trị của P=x2a2+y2b2+z2c2P = \dfrac{x^2}{a^2} + \dfrac{y^2}{b^2} + \dfrac{z^2}{c^2}.

Câu 18
Tự luận

Cho các số x,y,zx, y, z thỏa mãn đồng thời: x+y+z=1x+y+z=1, x2+y2+z2=1x^2+y^2+z^2=1, x3+y3+z3=1x^3+y^3+z^3=1. Tính giá trị của P=x2025+y2025+z2025P = x^{2\,025} + y^{2\,025} + z^{2\,025}.

Câu 19
Tự luận

Cho xx thỏa mãn xx2x+1=2\dfrac{x}{x^2-x+1} = 2. Tính giá trị của biểu thức P=x3x6+x3+1P = \dfrac{x^3}{x^6+x^3+1}.

Câu 20
Tự luận

Cho ba số x,y,zx, y, z khác 00 thỏa mãn x+y+z=0x+y+z=0. Tính giá trị của biểu thức P=(xyz+yzx+zxy)(zxy+xyz+yzx)P = \Big( \dfrac{x-y}{z} + \dfrac{y-z}{x} + \dfrac{z-x}{y} \Big) \Big( \dfrac{z}{x-y} + \dfrac{x}{y-z} + \dfrac{y}{z-x} \Big).