Phần 1: Thí sinh làm bài tự luận

(9 câu)
Câu 1
Tự luận

Tính giá trị của biểu thức T=32+918T=3 \sqrt{2}+\sqrt{9}-\sqrt{18}.

Câu 2
Tự luận

Giải phương trình 2x1=92x-1=9.

Câu 3
Tự luận

Giải bất phương trình 2x302 x-3 \leq 0.

Câu 4
Tự luận

Cho biểu thức M=xx+1+2x12x1M=\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}+\dfrac{2}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{2}{x-1} với x0,x1x \geq 0, x \neq 1.

a) Rút gọn biểu thức MM.

b) Tìm tất cả các giá trị của xx để M<12M\lt \dfrac{1}{2}.

Câu 5
Tự luận

Gọi x1,x2x_{1}, x_{2} là hai nghiệm của phương trình x23x6=0x^{2}-3 x-6=0. Không giải phương trình, hãy tìm số nguyên kk nhỏ nhất thỏa mãn 2x12x1x22+7k02 x_{1}^{2}-x_{1} x_{2}^{2}+7 k \geq 0.

Câu 6
Tự luận

Theo kế hoạch, một đội xe thực hiện nhiệm vụ chở 120120 tấn lương thực đến vùng bị ảnh hưởng bởi thiên tai trong một số ngày quy định, mỗi ngày đội xe chở số tấn lương thực như nhau. Vì tính chất khẩn cấp nên đội xe đã được tăng cường thêm phương tiện vận chuyển. Do đó, mỗi ngày đội xe chở thêm được 1010 tấn lương thực so với kế hoạch. Nhờ vậy, đội xe đã hoàn thành nhiệm vụ sớm hơn 22 ngày so với kế hoạch. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày đội xe phải chở bao nhiêu tấn lương thực?

Câu 7
Tự luận

Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h=12h=12 cm và bán kính đáy r=5r=5 cm.

Câu 8
Tự luận

Xét phép thử "Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên lớn hơn 1010 và nhỏ hơn 2727".

a) Viết không gian mẫu của phép thử đó.

b) Tính xác suất của biến cố AA: "Số tự nhiên được chọn là số nguyên tố".

Câu 9
Tự luận

Từ điểm MM nằm bên ngoài đường tròn (O;R)(O; R), kẻ hai tiếp tuyến MAMAMBMB với đường tròn (O;R)(O; R) (A,BA, B là các tiếp điểm).

a) Chứng minh tứ giác AOBMAOBM nội tiếp.

b) Kẻ đường kính ACAC của đường tròn (O;R)(O; R), kẻ BHBH vuông góc với ACAC tại HH. Gọi KK giao điểm của MCMCBHBH, DD là giao điểm của hai đường thẳng BCBCAMAM. Chứng minh tam giác MBDMBD cân tại MMKK là trung điểm của BHBH.

c) Gọi rr là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MABMAB. Tính độ dài đoạn thẳng BHBH theo rrRR.