Cấu tạo số tự nhiên (trong hệ thập phân)

Câu 1
1đ

Khi viết thêm 33 chữ số 00 vào bên trái số tự nhiên TT thì

số TT trở thành số 00.
giá trị của số TT tăng thêm 33 đơn vị.
giá trị của số TT tăng lên 1 0001\,000 lần.
giá trị của số TT không thay đổi.
Câu 2
1đ

Số tự nhiên nào sau đây là số có bốn chữ số, trong đó chữ số 77 đứng ở hàng trăm và chữ số 88 đứng ở hàng chục?

5 7815 \,781.
5 7185 \,718.
5 8715 \,871.
7 5187 \,518.
Câu 3
1đ

Chữ số hàng chục của số tự nhiên 64 37564 \,375 là

44.
77.
55.
66.
Câu 4
1đ

Viết số tự nhiên 2 9652 \,965 thành tổng giá trị các chữ số của nó ta được

9×1 000+6×100+5×10+29 \times 1\ 000 + 6 \times 100 + 5 \times 10 + 2.
2×1 000+9×100+6×10+52 \times 1\ 000 + 9 \times 100 + 6 \times 10 + 5.
5×1 000+9×100+6×10+25 \times 1\ 000 + 9 \times 100 + 6 \times 10 + 2.
2×1 000+6×100+9×10+52 \times 1\ 000 + 6 \times 100 + 9 \times 10 + 5.
Câu 5
1đ

Gọi ab‾\overline{ab} là số tự nhiên có hai chữ số với a≠0a \ne 0 và chữ số aa kém chữ số bb là 55 đơn vị. Tập hợp các số tự nhiên thỏa mãn tính chất trên là

{61;72;83;94}\{ 61 ; 72 ; 83 ; 94 \}.
{50;61;72;83;94}\{ 50 ; 61 ; 72 ; 83 ; 94 \}.
{16;27;38;49}\{ 16 ; 27 ; 38 ; 49 \}.
{16;27;38}\{ 16 ; 27 ; 38 \}.
Câu 6
1đ

Số tự nhiên 3 905 viết dưới dạng tổng giá trị các chữ số của nó bằng

3 x 1 000 + 9 x 100 + 5 x 10.
3 x 100 + 9 x 10 + 5.
3 x 1 000 + 9 x 100 + 5.
3 x 10 000 + 9 x 1 000 + 5.
Câu 7
1đ

Viết số tự nhiên 48 37948 \,379 thành tổng giá trị các chữ số của nó ta được

A
9×10 000+8×1 000+3×100+7×10+49 \times 10\ 000 + 8 \times 1\ 000 + 3 \times 100 + 7 \times 10 + 4.
B
4×10 000+8×1 000+3×100+7×10+94 \times 10\ 000 + 8 \times 1\ 000 + 3 \times 100 + 7 \times 10 + 9.
C
4×10 000+7×1 000+3×100+8×10+94 \times 10\ 000 + 7 \times 1\ 000 + 3 \times 100 + 8 \times 10 + 9.
D
8×10 000+3×1 000+7×100+9×10+48 \times 10\ 000 + 3 \times 1\ 000 + 7 \times 100 + 9 \times 10 + 4.
Câu 8
1đ

Từ các chữ số 0; 3; 90; \, 3; \, 9, ta lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?

88 số.
66 số.
55 số.
44 số.
Câu 9
1đ

Tập hợp AA gồm các số tự nhiên có hai chữ số.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A={15;26;37;48;59}A=\left\{ 15;26;37;48;59 \right\} nếu AA gồm các số có chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị 44 đơn vị.
b) Nếu AA gồm các số có các chữ số giống nhau thì AA có 1010 phần tử.
c) Các phần tử của AA có chữ số hàng chục gấp ba lần chữ số hàng đơn vị thì A={31;62;93}A=\left\{ 31;62;93 \right\}.
d) Nếu các phần tử của AA có chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 1212 thì A={39;48;57}A=\left\{ 39;48;57 \right\}.
Câu 10
1đ

Viết thêm vào bên trái số tự nhiên ab‾\overline{ab} hai chữ số 22. Khi đó, số mới thay đổi thế nào so với số ban đầu?

Tăng 2 2002 \,200 đơn vị.
Giảm 2 2002 \,200 đơn vị.
Tăng 2 2002 \,200 lần.
Tăng 2222 đơn vị.
Câu 11
1đ

Từ các chữ số thuộc tập hợp A={3;6;5}A = \{ 3; 6; 5\}, viết số tự nhiên có ba chữ số khác nhau mà chữ số 66 có giá trị là 600600 và chữ số 55 không nằm ở hàng đơn vị.

Trả lời:

Câu 12
1đ

Tìm số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số mà trong đó không có hai chữ số nào giống nhau.

Trả lời:

Câu 13
1đ

Từ bốn chữ số 3; 2; 8 và 0 có thể viết bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?

Trả lời:

Câu 14
1đ

Một kế toán khi thực hiện giao dịch chuyển tiền đã sơ suất nhấn thừa một số 0 ở cuối khi nhập số tiền vào hệ thống. Dẫn tới số tiền chuyển đi là 2 tỉ 900 triệu đồng. Số tiền thực tế mà kế toán đó cần chuyển là

2 tỉ 90 triệu đồng.
2 tỉ 9 triệu đồng.
29 triệu đồng.
290 triệu đồng.
Câu 15
1đ

Viết 10001000 số tự nhiên đầu tiên thì chữ số 33 xuất hiện bao nhiêu lần?

Trả lời:

Câu 16
1đ

Hùng mua một chiếc ba lô mới để đi học. Giá tiền của món đồ này là 315 000 đồng. Để người bán hàng không phải trả lại tiền thừa, Hùng cần trả đúng số tiền trên bằng các tờ tiền mệnh giá 100 nghìn đồng, 10 nghìn đồng và 1 nghìn đồng (số lượng mỗi loại không quá 9 tờ). Bạn Hùng cần đưa mỗi loại bao nhiêu tờ?

+ Mệnh giá 100 nghìn đồng: tờ.

+ Mệnh giá 10 nghìn đồng: tờ.

+ Mệnh giá 1 nghìn đồng: tờ.