Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Câu 1

Trong không gian, cho điểm MM và mặt phẳng (α)(\alpha). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm MM và vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)?

Vô số.
00.
22.
11.
Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C DSA(ABCD)S A \perp(A B C D), đáy ABCDA B C D là hình vuông. Từ AA kẻ AMSBA M \perp S B (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?

BC(SAD)B C \perp(S A D).
AM(SBD)A M \perp(S B D).
BC(SAB)B C \perp(S A B).
AM(SAD)A M \perp(S A D).
Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS . A B CSA(ABC)S A \perp(A B C) và đáy ABCA B C là tam giác vuông tại BB. Gọi I,JI, \, J lần lượt là trung điểm của SC,SBS C, \, S B (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?

IJ(SAB)I J \perp(S A B).
AB(SBC)A B \perp(S B C).
Tam giác SCBS C B vuông ở CC.
IJ(SAC)I J \perp(S A C).
Câu 4

Mệnh đề nào sau đây sai?

A
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C
Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
D
Cho đường thẳng Δ\Delta song song với mặt phẳng (α)(\alpha). Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng Δ\Delta thì cũng vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha).
Câu 5

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D.A'B'C'D'. Đường thẳng ACA C' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

AC(ABCD)A C' \perp(A B C D).
AC(BBDD)A C' \perp(B B'D' D).
AC(AADD)A C' \perp(A A'D'D).
AC(ABD)A C' \perp(A' B D).
Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS . A B C có đáy là tam giác cân tại AA, SAS A vuông góc với đáy, MM là trung điểm của BCB C, JJ là trung điểm của BMB M. Khẳng định nào sau đây đúng?

BC(SAB)B C \perp(S A B).
BC(SAC)B C \perp(S A C).
BC(SAM)B C \perp(S A M).
BC(SAJ)B C \perp(S A J).
Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS . A B CSA(ABC)S A \perp(A B C)ABBCA B \perp B C (tham khảo hình vẽ). Hình chóp có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?

33.
11.
22.
44.
Câu 8

Cho tứ diện ABCDA B C D có hai mặt ABCA B CABDA B D là hai tam giác đều. Gọi MM là trung điểm của ABA B. Khẳng định nào sau đây đúng?

CM(ABD)C M \perp(A B D).
AB(MCD)A B \perp(M C D)
AB(BCD)A B \perp(B C D)
DM(ABC)D M \perp(A B C)
Câu 9

Cho hình chóp S.ABCS . A B C có đáy ABCA B C là tam giác đều, cạnh bên SAS A vuông góc với đáy. Gọi M,NM, \, N lần lượt là trung điểm của ABA BSBS B (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CM(SAB)CM \perp (SAB).
b) CMANCM \perp AN.
c) MN(ABC)MN \perp (ABC).
d) ANBCAN \perp BC.
Câu 10

Cho tứ diện đều ABCDA B C DM,NM, \, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABA BCDC D (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) MNABMN \perp AB.
b) CD(ABN)CD \perp (ABN).
c) MN(ABD)MN \perp (ABD).
d) MNBCMN \perp BC.
Câu 11

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABCABC cân tại BB, cạnh bên AA(ABC)AA' \perp (ABC). Gọi MM là trung điểm của ACAC (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BMABBM \perp A'B'.
b) CC(ABC)CC' \perp (A'B'C').
c) AC(BMB)AC \perp (BMB').
d) BMACBM \perp AC'.
Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS . A B CSA(ABC)S A \perp(A B C) và đáy là tam giác đều ABCA B C. Gọi HH là trung điểm của ACA C, KK là điểm nằm giữa SSCC (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BH(SAC)B H \perp (SAC).
b) BHAKBH \perp AK.
c) BCAKB C \perp A K.
d) SCBHS C \perp B H.
Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình vuông tâm OO, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi MM là trung điểm của cạnh bên SBS BNN là hình chiếu vuông góc của AA trên SOS O (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BD(SAC)BD \perp (SAC).
b) AN(SBD)AN \perp (SBD).
c) SA(SBD)S A \perp (SBD).
d) AM(SBD)AM \perp (SBD).
Câu 14

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang vuông tại đỉnh AADD, AB=2AD=2CDAB=2AD=2CD, SASA vuông góc với (ABCD)(ABCD). Gọi II là trung điểm của ABAB (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng CICI vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

(SAD)(SAD).
(SAB)(SAB).
(SBC)(SBC).
(ABCD)(ABCD).
Câu 15

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác cân tại BB. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC, SG(ABC)SG \perp (ABC) (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng ACAC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

(SAG)(SAG).
(SBC)(SBC).
(SBG)(SBG).
(SAB)(SAB).