Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (biểu thức số)

Câu 1
1đ

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

⚡8=22.2= \sqrt8 = \sqrt{2^2.2} =  ;

⚡24=22.6= \sqrt{24} = \sqrt{2^2.6} = .

62 6\sqrt2  26 2\sqrt6 42 4\sqrt2 36 3\sqrt6  22 2\sqrt2

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

⚡75=25.3= \sqrt{75} = \sqrt{25.3} =  ;                                                                       

⚡125=25.5= \sqrt{125} = \sqrt{25.5} =  .

55 5\sqrt5 255 25\sqrt5 53 5\sqrt3 35 3\sqrt5 253 25\sqrt3

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

Hoàn thành các bước đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

45=\sqrt{45}=  == .

 353\sqrt{5}   535\sqrt{3} 52.3\sqrt{5^2.3}  32.5\sqrt{3^2.5} 

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4
1đ

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

⚡45=\sqrt{45}= ;

⚡147=\sqrt{147}= ;

⚡12=\sqrt{12}= .

373\sqrt 7 535\sqrt3353\sqrt5 737\sqrt 3 232\sqrt3 323\sqrt2

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5
1đ

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

⚡2 400=\sqrt{2 \, 400}= ;

⚡327=3\sqrt{27}= ;

⚡548=5\sqrt{48}= .

20320\sqrt3 15315\sqrt3939\sqrt3 2006200\sqrt620620\sqrt6 333\sqrt 3

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6
1đ

Viết gọn biểu thức 25.90\sqrt{25.90} ta được

15515\sqrt{5}.
555\sqrt{5}.
5105\sqrt{10}.
151015\sqrt{10}.
Câu 7
1đ

Viết gọn biểu thức 245.35\sqrt{245.35} ta được

15715\sqrt{7}.
35735\sqrt{7}.
575\sqrt{7}.
35535\sqrt{5}.
Câu 8
1đ

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

50.6=\sqrt{50.6} = ;

14.21=\sqrt{14.21} = ;

125.27=\sqrt{125.27} = .

 151515\sqrt{15} 10310\sqrt3767\sqrt6 7107\sqrt{10} 

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Rút gọn biểu thức (44−12−11)11+233\left(\sqrt{44}-\sqrt{12}-\sqrt{11}\right)\sqrt{11}+2\sqrt{33} ta được

−22-22.
1111.
−11-11.
2222.
Câu 10
1đ

Tìm số dương xx biết: 9x=15\sqrt{9x}=15.

Trả lời: