Động năng. Thế năng. Sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng trong dao động điều hòa

Câu 1
1đ

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

bình phương chu kì dao động.
biên độ dao động.
chu kì dao động.
bình phương biên độ dao động.
Câu 2
1đ

Năng lượng vật dao động điều hòa

bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.
tỉ lệ với biên độ dao động.
bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.
Câu 3
1đ

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
Câu 4
1đ

Một vật dao động điều hòa. Khi biên độ của vật tăng 2 lần và tần số của vật tăng 2 lần thì cơ năng của nó thay đổi như thế nào?

Tăng 8 lần.
Tăng 4 lần.
Tăng 2 lần.
Tăng 16 lần.
Câu 5
1đ

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng

thế năng ở vị trí li độ cực đại.
động năng ở thời điểm ban đầu.
động năng ở vị trí cân bằng.
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.
Câu 6
1đ

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực đại.
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 7
1đ

Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là kk, khối lượng vật nặng là mm. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc được xác định qua biểu thức

ω=km.\omega=\dfrac{k}{m}.
ω=mk.\omega=\dfrac{m}{k}.
ω=km.\omega=\sqrt{\dfrac{k}{m}}.
ω=mk.\omega=\sqrt{\dfrac{m}{k}}.
Câu 8
1đ

Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là kk, khối lượng vật nặng là mm. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là

T=12πmk.T=\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{m}{k}}.
T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}.
T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}.
T=12πkm.T=\dfrac{1}{2\pi}\sqrt{\dfrac{k}{m}}.
Câu 9
1đ

Con lắc lò xo treo một quả nặng khối lượng mm thì dao động điều hòa với chu kỳ TT. Độ cứng của lò xo tính bằng biểu thức

k=4π2mT2.k=\dfrac{4\pi^2m}{T^2}.
k=2π2mT2.k=\dfrac{2\pi^2m}{T^2}.
k=π2m2T2.k=\dfrac{\pi^2m}{2T^2}.
k=π2mT2.k=\dfrac{\pi^2m}{T^2}.
Câu 10
1đ

Một con lắc đơn có chiều dài ll đặt tại nơi có gia tốc rơi tự do gg thì dao động điều hòa với tần số góc là

ω=gl.\omega=\dfrac{g}{l}.
ω=gl.\omega=\sqrt{\dfrac{g}{l}}.
ω=lg.\omega=\sqrt{\dfrac{l}{g}}.
ω=lg.\omega=\dfrac{l}{g}.
Câu 11
1đ

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào

tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc.
khối lượng của con lắc.  
trọng lượng của con lắc.
khối lượng riêng của con lắc.
Câu 12
1đ

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k=80k=80 N/m. Trong một chu kì, con lắc đi được một đoạn đường dài 20 cm. Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu?

4 J.
10 J.
0,4 J. 
0,1 J.
Câu 13
1đ

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k=10k=10 N/m và vật nặng có khối lượng 100 g. Tại thời điểm tt li độ và tốc độ của vật nặng lần lượt là 4 cm và 30 cm/s. Chọn gốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của dao động là

25.10–3 J.
125 J.
12,5.10–3 J.
250 J.
 
Câu 14
1đ

Gọi AA là biên độ dao động của một con lắc lò xo. Động năng của vật bằng ba lần thế năng của lò xo tại vị trí có li độ bằng bao nhiêu?

2A3.\dfrac{2A}{3}.
A3.\dfrac{A}{3}.
A4.\dfrac{A}{4}.
A2.\dfrac{A}{2}.
Câu 15
1đ

Chất điểm 1 có khối lượng m1=50m_1=50 g dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1=5cos⁡(πt+π6)x_1=5\cos\left(\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right) cm. Chất điểm 2 có khối lượng m2=100m_2=100 g dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2=5cos⁡(πt−π6)x_2=5\cos\left(\pi t-\dfrac{\pi}{6}\right) cm. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm 1 so với chất điểm 2 bằng

12.\dfrac{1}{2}.
2.2.
1.1.
15.\dfrac{1}{5}.
Câu 16
1đ

Tại một nơi có gia tốc trọng trường gg, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ α0\alpha_0. Biết vật có khối lượng mm và dây dài ll. Cơ năng của con lắc là

W=14mglα02.W=\dfrac{1}{4}mgl\alpha_0^2.
W=2mglα02.W=2mgl\alpha_0^2.
W=mglα02.W=mgl\alpha_0^2.
W=12mglα02.W=\dfrac{1}{2}mgl\alpha_0^2.
Câu 17
1đ

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2 = 10. Tại li độ 323\sqrt{2} cm, tỉ số giữa động năng và thế năng là

2.
4.
1.
3.
Câu 18
1đ

Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là −3-\sqrt{3} m/s2. Cơ năng của con lắc là

0,02 J.
0,01 J.
0,05 J.
0,04 J.
Câu 19
1đ

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 200 g, dây treo có chiều dài 100 cm. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng góc 60o rồi buông không vận tốc đầu. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của con lắc là

0,27 J.
1 J.
0,13 J.
0,5 J.
Câu 20
1đ

Một con lắc đơn dao động điều hòa, dây treo dài 1 m, vật nặng có khối lượng 1 kg, biên độ dao động là 10 cm tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Cơ năng toàn phần của con lắc là

1 J.
0,05 J.
0,1 J.
0,5 J.