Khái niệm đơn thức nhiều biến

Câu 1
1đ

Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?

x5+4x−1x^5 + 4x - 1.
−3x7x3\dfrac{-3x}{7x^3}.
−3xy-3x\sqrt y.
15xy2z\dfrac1{5}xy^2z.
Câu 2
1đ

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

2+x2y2+x^2y.
x4y5x^4y^5.
(5−x)−x2(5-x)-x^2.
x3y+7xx^3y+7x.
Câu 3
1đ

x2y+z;x^2y + z;

−x;-x;

0,35y24x0,35y^24x;

0;0;

2,5xyxz2,5xyxz.


Trong các biểu thức trên, có bao nhiêu biểu thức là đơn thức thu gọn?

2.
4.
1.
3.
Câu 4
1đ

−5xy2−xz-5xy^2 - xz;

ab2ab^2;

x2+2y+zx^2 + 2y + z;

2xyx3z22xyx^3z^2;

00;

1−49y41 - \dfrac49y^4.

Trong các biểu thức trên, có bao nhiêu biểu thức không là đơn thức?

3.
4.
1.
2.
Câu 5
1đ

Cặp đơn thức nào dưới đây đồng dạng với nhau?

11x4yz2x11x^4yz^2x và x5z2yx^5z^2y.
−3xy2z3-3xy^2z^3 và 15xy2z2\dfrac15xy^2z^2.
−14x7-\dfrac14x^7 và −0,25x7y-0,25x^7y.
0.x2yz40.x^2yz^4 và −3.x2yz4-3.x^2yz^4.
Câu 6
1đ

Biểu thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 6ab66ab^6?

−a6b-a^6b.
ab6−aab^6 - a.
ab64\dfrac{ab^6}4.
2ab6\dfrac2{ab^6}.
Câu 7
1đ

Đơn thức nào dưới đây là đơn thức thu gọn?

−2x2yzz-2x^2yzz.
−2xyzxz-2xyzxz.
−2x2yz2-2x^2yz^2.
−2xyxz2-2xyxz^2.
Câu 8
1đ

Đơn thức nào dưới đây không phải đơn thức thu gọn?

2\sqrt2.
x2y5x^2y^5.
−5x4y3z2-5x^4y^3z^2.
16x2yxz4\dfrac16x^2yxz^4.
Câu 9
1đ

25+xy2\dfrac25 + xy^2;

4xzy24xzy^2;

xyzxyz;

x2y2x^2y^2;

2x2−xy2x^2 - xy;

2 0262\,026.

Trong các biểu thức trên, có bao nhiêu biểu thức là đơn thức?

2.
3.
5.
4.
Câu 10
1đ

Biểu thức nào dưới đây không phải đơn thức?

−0,215-0,215.
2(x+y)2(x+y).
6x6x.
−x2y-x^2y.
Câu 11
1đ

Phần hệ số trong đơn thức 100abx2yz100abx^2yz (với a, ba,\, b là hằng số) là

x2yzx^2yz.
100x2yz100x^2yz.
100100.
100ab100ab.
Câu 12
1đ

Với aa là hằng số, hệ số trong đơn thức −36a2b2x2y3-36a^2b^2x^2y^3 là

36a2b236a^2b^2.
−36-36.
−36a2-36a^2.
−36a2b2-36a^2b^2.
Câu 13
1đ

Hệ số và bậc của đơn thức −6,5ax7-6,5ax^{7} (với aa là hằng số, xx là biến) lần lượt là

−6,5-6,5 và bậc 77.
6,5a6,5a và bậc 88.
6,56,5 và bậc 77.
−6,5a-6,5a và bậc 77.
Câu 14
1đ

Đơn thức 3a2x3yz23a^2x^3yz^2 (với aa là hằng số) có bậc là

55.
88.
3a23a^2.
66.
Câu 15
1đ

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 122x2y122x^2y là

121xy121xy.
121x2y2121x^2y^2.
121x2y121x^2y.
121xy2121xy^2.
Câu 16
1đ

Cho đơn thức M=12x2yM=\dfrac12x^2y.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) MM có bậc là 22.
b) Phần biến là x2yx^2y.
c) MM có hệ số 11.
d) Giá trị của MM tại x=2x=2; y=−1y=-1 là 22.
Câu 17
1đ

Cho ba đơn thức A=123x5y2A=1 \dfrac{2}{3} x^5 y^2; B=−3x3y.15x2yB=-3 x^3 y . \dfrac{1}{5} x^2 y; C=12(xy)225x3C=\dfrac{1}{2}(x y)^2 \dfrac{2}{5} x^3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ba đơn thức AA, BB và CC đồng dạng với nhau.
b) BB và CC là hai đơn thức đồng dạng.
c) AA là đơn thức đồng dạng với BB nhưng không đồng dạng với đơn thức CC.
d) CC là đơn thức đồng dạng với BB nhưng không đồng dạng với đơn thức AA.
Câu 18
1đ

Một đơn thức có bậc 44 và có hệ số âm, phần biến là tích của hai biến xx và yy.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đơn thức có thể là −3x2y2-3x^2y^2.
b) 2x3y2x^3y là đơn thức thỏa mãn yêu cầu.
c) −5xy3-5xy^3 không là đơn thức thỏa mãn yêu cầu.
d) Mọi đơn thức bậc 44 có đúng hai biến xx, yy đều thỏa mãn điều kiện.
Câu 19
1đ

Hình chữ nhật có chiều dài 3x3x, chiều rộng 2x2x. Bậc của biểu thức diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20
1đ

Cho đơn thức 12x5y312x^5y^3 và đơn thức −4xmy3-4x^my^3 (với mm là số tự nhiên). Để hai đơn thức trên là đồng dạng với nhau thì giá trị của mm là bao nhiêu?

Trả lời: