Thu gọn đơn thức

Câu 1
1đ

Kết quả của phép tính 34,5x4y3−2912.y3x434,5x^4y^3 - 29\dfrac12.y^3x^4 là

5x4y35x^4y^3.
5,5x4y35,5x^4y^3.
5x3y45x^3y^4.
6x3y46x^3y^4.
Câu 2
1đ

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(−3x3y)y22.(-3x^3y)y^2 ta được

−6x3y3-6x^3y^3.
−6x2y3-6x^2y^3.
−6x3y2-6x^3y^2.
6x3y36x^3y^3.
Câu 3
1đ

Tổng của các đơn thức 3x2y43x^2y^4 và −7x2y4-7x^2y^4 là

−4x2y4-4x^2y^4.
4x2y44x^2y^4.
−9x2y4-9x^2y^4.
10x2y410x^2y^4.
Câu 4
1đ

Tổng của các đơn thức 2x2y52x^2y^5 ; −x2y5-x^2y^5 và 5x2y55x^2y^5 là

6x5y26x^5y^2.
−8x2y5-8x^2y^5.
6x2y56x^2y^5.
8x2y58x^2y^5.
Câu 5
1đ

Cho A=2 025x2yA=2\,025x^2y và B=−2 024yx2B=-2\,024yx^2. Hệ số của đơn thức A+BA+B là

00.
22.
11.
4 0494\,049.
Câu 6
1đ

Thu gọn đơn thức 3x2y2zy2z23x^2y^2zy^2z^2 ta được đơn thức là

3x2y3z43x^2y^3z^4.
3x2y4z3x^2y^4z.
3x2y3z33x^2y^3z^{3}.
3x2y4z33x^2y^4z^{3}.
Câu 7
1đ

Kết quả của phép tính 10x2y+6x2y10x^2y+6x^2y là

16x2y16x^2y.
16xy216xy^2.
4x2y4x^2y.
16xy16xy.
Câu 8
1đ

Đơn thức AA sao cho A+5x3y3z=−3x3y3zA+5 x^3 y^3 z=-3 x^3 y^3 z là

2x3y3z2x^3 y^3 z.
8x3y3z8 x^3 y^3 z.
−8x3y3z-8 x^3 y^3 z.
−2x3y3z-2 x^3 y^3 z.
Câu 9
1đ

Đơn thức PP sao cho P−3ab2=−10ab2P-3 a b^2=-10 a b^2 là

−7ab2.-7 a b^2.
13ab2.13 a b^2.
7ab2.7 a b^2.
7a2b.7 a^2 b.
Câu 10
1đ

Đơn thức A=−38x2y.23xy2z2.45x3yA = -\dfrac{3}{8}{{x}^{2}}y.\dfrac{2}{3}x{{y}^{2}}{{z}^{2}}.\dfrac{4}{5}{{x}^{3}}y sau khi thu gọn là

−15x6y4-\dfrac15x^6y^4.
−15x5y4z2-\dfrac15x^5y^4z^2.
−15x6y4z2-\dfrac15x^6y^4z^2.
15x6y4z2\dfrac15x^6y^4z^2.
Câu 11
1đ

Thu gọn biểu thức 1,5xy2z3−113xy2z3+1,8xy2z3+423xy2z31,5 x y^2 z^3-1 \dfrac{1}{3} x y^2 z^3+1,8 x y^2 z^3+4 \dfrac{2}{3} x y^2 z^3 ta thu được đơn thức có phần hệ số là

27215\dfrac{272}{15}.
18930\dfrac{189}{30}.
25230\dfrac{252}{30}.
19930\dfrac{199}{30}.
Câu 12
1đ

Thu gọn biểu thức 1,5xy2z3−113xy2z3+1,8xy2z3+423xy2z31,5 x y^2 z^3-1 \dfrac{1}{3} x y^2 z^3+1,8 x y^2 z^3+4 \dfrac{2}{3} x y^2 z^3 ta thu được đơn thức có phần hệ số là

19930\dfrac{199}{30}.
18930\dfrac{189}{30}.
27215\dfrac{272}{15}.
25230\dfrac{252}{30}.
Câu 13
1đ

Tổng của ba đơn thức 12x2y2\dfrac{1}{2} x^2 y^2; −34x2y2-\dfrac{3}{4} x^2 y^2 và 2x2y22 x^2 y^2 bằng

47x2y2\dfrac{4}{7} x^2 y^2.
54x2y2\dfrac{5}{4} x^2 y^2.
74x2y2\dfrac{7}{4} x^2 y^2.
134x2y2\dfrac{13}{4} x^2 y^2.
Câu 14
1đ

Thu gọn đơn thức (−13x2y).(−23xy3).(112xy2)\Big(-\dfrac{1}{3} x^2 y\Big) . \Big(-\dfrac{2}{3} x y^3\Big) . \Big(1 \dfrac{1}{2} x y^2\Big) ta được

13x4y6\dfrac{1}{3} x^4 y^6.
x4y6x^4 y^6.
−13x3y6-\dfrac{1}{3} x^3 y^6.
23x3y6\dfrac{2}{3} x^3 y^6.
Câu 15
1đ

Đơn thức (−112x2y3)2\Big(-1 \dfrac{1}{2} x^2 y^3\Big)^2 bằng đơn thức thu gọn nào dưới đây?

−254x4y6-\dfrac{25}{4} x^4 y^6.
−52x4y3-\dfrac{5}{2} x^4 y^3.
94x4y6\dfrac{9}{4} x^4 y^6.
32x4y6\dfrac{3}{2} x^4 y^6.