Đôi tai xấu xí

Câu 1
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Lạc đà có  ở trên lưng.

  • túi
  • lông
  • bướu

Câu 2
1đ

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

  • Hươu cao cổ
  • cái cổ dài.
  • có
Câu 3
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nhím có lông gai

  1. ngắn
  2. dài
  3. nhẹ
và
  1. dễ gãy
  2. mềm mại
  3. sắc nhọn
.

Câu 4
1đ

Từ nào có tiếng chứa vần "uây":

hoảng sợ
suỵt
quên khuấy
Câu 5
1đ

Vì sao thỏ buồn?

Vì bị bạn bè chê đôi tai vừa dài vừa to.
Vì bị bạn bè chê có bộ lông màu xám.
Vì bố không cho đi chơi với các bạn.
Câu 6
1đ

Nhờ đâu mà cả nhóm tìm được đường về nhà?

Nhờ những chiếc lông gai sắc nhọn của nhím.
Nhờ đôi tai thính của thỏ.
Nhờ đôi tai thính của cáo.
Câu 7
1đ

Đôi tai xấu xí thuộc về ai?

Câu 8
1đ

Sắp xếp các bức tranh sau theo đúng trình tự câu chuyện:

  • Thỏ có đôi tai vừa dài, vừa to. Bị bạn chê, thỏ buồn lắm.
  • Thỏ chợt dỏng tai và nghe tiếng bố gọi. Các bạn đi theo hướng có tiếng bố và tìm được đường về.
  • Các bạn tấm tắc khen đôi tai của thỏ. Từ đó, thỏ không còn buồn nữa.
  • Một lần, thỏ và các bạn đi chơi xa, quên khuấy đường về.
Câu 9
1đ

Chuyện gì xảy ra trong lần thỏ và các bạn đi chơi xa?

Thỏ và các bạn đã

  1. không biết
  2. quên khuấy
  3. nhớ rõ
đường về nhà.

Câu 10
1đ

Nối các tiếng sau với cách đọc đúng:

Câu 11
1đ

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Các bạn cùng thỏ đi có . Cả nhóm nhà.

theo hướngtiếng gọivề được

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12
1đ

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu:

Chú mèo  nghe tiếng chít chít của lũ chuột.

  • dỏng tai
  • chạy nhanh
  • thính tai

Câu 13
1đ

Điền từ để hoàn thiện câu sau:

Thời trở lạnh, cây mặc áo trắng, trắng phau phau.

tuyếttiết

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 14
1đ

Bố bạn thỏ đang nói về mùa gì trong năm?

Mùa hè
Mùa đông
Mùa xuân
Mùa thu
Câu 15
1đ

Chọn tiếng chứa vần "oang" và "ang" trong câu sau:

Nàng Bạch Tuyết có chiếc áo choàng rất đẹp.

Câu 16
1đ

Chọn các từ viết sai trong các từ sau:

Câu 17
1đ

Đây là con gì?

Hươu cao cổ
Nhím
Lạc đà
Câu 18
1đ

Từ nào có tiếng chứa vần "oang":

quên khuấy
cả nhóm
hoảng sợ
Câu 19
1đ

Từ nào có tiếng chứa vần "uyt":

dỏng tai
quên khuấy
suỵt
Câu 20
1đ

Chọn các từ viết sai trong các từ sau:

đám mâu
giải khây
dấu phẩy
Câu 21
1đ

Tiếng nào chứa vần "uyt":

quýt
hít
nguýt
thịt
buýt
huýt
tuýt
Câu 22
1đ

Tiếng nào chứa vần "it":

buýt
hít
vịt
nguýt
mít
khịt
thịt