Đọc và nhận biết các số có ba chữ số

Câu 1
1đ

904

Chọn cách đọc số đúng.

chín trăm linh bốn
chín trăm mươi bốn
Câu 2
1đ

860

Chọn cách đọc số đúng.

tám trăm sáu mươi
tám sáu mươi chục
Câu 3
1đ

624

Chọn cách đọc số đúng.

sáu trăm hai mươi tư
sáu hai mươi tư
Câu 4
1đ

Viết số tương ứng với cách đọc.

bốn trăm linh bốn

Câu 5
1đ

Số ba trăm bảy mươi viết là:

Câu 6
1đ

Viết số tương ứng với cách đọc.

tám trăm bốn mươi sáu

Câu 7
1đ

Nối số với cách đọc.

Câu 8
1đ

Nối số với cách đọc.

Câu 9
1đ

Nối số với cách đọc.

Câu 10
1đ

Nối cách đọc số và số tương ứng.

Câu 11
1đ

Nối cách đọc số và số tương ứng.

Câu 12
1đ

Nối cách đọc số và số tương ứng.