Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Đọc: Sự tích chú Tễu

Câu 1
1đ

Câu nói dân gian nào nói về tác dụng của tiếng cười?

Ai chê cũng mặc, ai cười mặc ai.
Người ngay mắc cạn, kẻ gian vui cười.
Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.
Cười người hôm trước, hôm sau người cười.
Câu 2
1đ

Ở cảnh 1, anh Tễu tìm gặp ông quản để

bán quân rối nước cho ông quản.
đến xem ông quản biểu diễn.
hỏi mua một quân rối.
xin học nghề biểu diễn rối nước.
Câu 3
1đ

Qua lời chào hỏi, giới thiệu, trò chuyện với ông quản, em thấy anh Tễu là người thế nào?

Thích tạo ra các quân rối, nhanh nhẹn, hoạt bát.
Khéo léo, tế nhị, duyên dáng, thông minh.
Dí dỏm, yêu đời, biết cách làm cho người khác yêu quý mình.
Thích ca hát, tính tình thật thà, hiền lành, hài hước.
Câu 4
1đ

Vì sao ông quản dạy cho anh Tễu diễn những quân rối hề? (Chọn 2 đáp án)

Vì thấy Tễu là anh chàng hài hước, vui tính, lém lỉnh, hợp với diễn vai hề.
Vì thấy Tễu có nguyện vọng học biểu diễn múa rối nước.
Vì nghĩ Tễu sẽ nổi tiếng trong tương lai.
Vì nể tình mẹ Tễu đã cất công nhờ vả.
Câu 5
1đ

Điền vào chỗ trống.

Anh Tễu có những xáo trộn trong tâm tư vì anh mơ thấy một nơi có rộng mênh mông, thoả sức ngân nga cho tròn vành rõ chữ. Ở đó có nhiều đang , vẫy gọi.

múa ca người đẹp như tiên lao động ngôi chùanhà thuỷ đình

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6
1đ

Ông quản khích lệ anh Tễu đi theo tâm nguyện của mình vì

ông thấy Tễu không còn diễn hay như trước, cần đến nơi khác để rèn luyện thêm.
ông nhận ra sân khấu của mình không còn xứng tầm với tài năng, sự nổi tiếng của Tễu.
ông hiểu rằng đó là ước mơ, khát khao của tuổi trẻ: “tìm cho nghề rối nước những tích trò hay hơn, những quân rối đẹp hơn”.
ông muốn Tễu đi đến nhiều nơi khác để quảng bá cho nghệ thuật múa rối nước.
Câu 7
1đ

Vở kịch giải thích chú Tễu là quân rối mô phỏng hình mẫu của một người có

tấm lòng nhân hậu, bao dung, hay giúp đỡ người khác.
vóc dáng nhỏ nhắn, tính cách hài hước, nhanh nhẹn.
tâm hồn nhạy cảm, giàu khả năng tưởng tượng.
vóc dáng to lớn, hiền hậu mà lém lỉnh, hài hước.
Câu 8
1đ

Xếp các từ sau vào hai nhóm.

  • tâm tư
  • tâm điểm
  • tâm bão
  • tâm nguyện
  • trung tâm
  • tâm trạng
  • tâm huyết
  • lương tâm

"Tâm" có nghĩa là điểm chính giữa

    "Tâm" có nghĩa là tình cảm, ý chí