Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Đọc: Kì diệu rừng xanh

Câu 1
1đ

Chọn tên của 3 vườn quốc gia ở nước ta.

Vườn quốc gia Hà Nội.
Vườn quốc gia Bạch Mã.
Vườn quốc gia Ba Vì.
Vườn quốc gia Cần Thơ.
Vườn quốc gia Tràm Chim.
Câu 2
1đ

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống.

Nhân vật “tôi” bị cuốn hút bởi những cây nấm khác thường. Những vạt nấm dại đủ màu sắc, hình dáng của những cây nấm trông như những đền đài, miếu mạo, lâu đài, cung điện,... của người . Vì vậy, “tôi” có cảm giác mình là người lạc vào của vương quốc những người tí hon.

Câu 3
1đ

Muông thú trong rừng được miêu tả như thế nào? (Chọn 2 đáp án)

Chăm chỉ kiếm ăn.
Thoắt ẩn, thoắt hiện.
Rất đông.
Chung sống hòa thuận.
Câu 4
1đ

Sự có mặt của muông thú khiến cho khu rừng thêm

sống động, bí ẩn.
yên tĩnh, tĩnh lặng.
rộng lớn, bao la.
tẻ nhạt, buồn chán.
Câu 5
1đ

Vì sao cảnh vật rừng khộp được gọi là “giang sơn vàng rợi”?

Vì xuất hiện rất nhiều vàng bạc quý báu.
Vì không có mưa, lúc nào cũng ngập trong sắc vàng của nắng.
Vì được tất cả mọi người trân trọng, bảo vệ như vàng, như bạc.
Vì có sự kết hợp của những sắc vàng trong không gian rộng lớn.
Câu 6
1đ

Loài thực vật nào không được quan sát, miêu tả trong bài Kì diệu rừng xanh?

Cây khộp.
Vạt nấm dại.
Vạt cỏ xanh.
Cây lá kim.
Câu 7
1đ

Con vật nào không được quan sát, miêu tả trong bài Kì diệu rừng xanh?

Những con vượn bạc má.
Những con hươu.
Những con chồn sóc.
Những con mang.
Câu 8
1đ

Hiện tượng tự nhiên nào được quan sát, miêu tả trong bài Kì diệu rừng xanh?

Chớp.
Nắng.
Sấm.
Mưa.
Câu 9
1đ

Xếp các từ sau vào hai nhóm.

  • gọn gàng
  • tí xíu
  • lơ thơ
  • bé xíu
  • lưa thưa
  • ngăn nắp

Đồng nghĩa với "gọn ghẽ"

    Đồng nghĩa với "tí hon"

      Đồng nghĩa với "thưa thớt"