Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Đồ thị hàm số bậc hai

Câu 1
1đ

Hàm số y=ax2y = ax^2 với a≠0a \ne 0 có là hàm số bậc hai hay không?

 

  • Không
  • Có

Câu 2
1đ

Xét hàm số y=f(x)=x2+2x−3y=f(x) = x^2 + 2x - 3. Điền số thích hợp để hoàn thiện bảng:

xx −3-3 −2-2 −1-1 00 11
yy 00 −3-3
Câu 3
1đ

Đồ thị hàm số y=x^2+2x-3

Quan sát đồ thị hàm số trên. Điểm B(−2;−3)B(-2 ; -3) và D(0;−3)D(0;-3) là hai điểm đối xứng nhau qua

trục OxOx.
đường thẳng y=−1y = -1.
đường thẳng x=−1x = -1.
trục OyOy.
Câu 4
1đ

Cho hàm số y=x2−2x−3y = x^2 - 2x - 3, trrong đó a=1a = 1; b=−2b = -2 và c=−3c = -3.

Biệt thức Δ=b2−4ac=\Delta = b^2 - 4ac = .

Câu 5
1đ

Phương trình hoành độ giao điểm x2−2x−3=0x^2 - 2x - 3 = 0 có nghiệm

x=−2x = -2; x=3x = 3.
x=−1x = -1; x=3x = 3.
x=−3x = -3; x=1x = 1.
x=−1x = -1; x=2x = 2.
Câu 6
1đ

ẢNH QUA TRỤC ĐỐI XỨNG

Điểm đối xứng của điểm A(0;−3)A(0 ; -3) qua trục đối xứng x=1x = 1 là

(2;−3)(2 ; -3).
(2;0)(2 ; 0).
(−3;2)(-3 ; 2).
(1;−3)(1 ; -3).
Câu 7
1đ

Quan sát đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) sau:

đồ thị hàm số y =x^2-2x-3

Hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên khoảng

(−∞;1)(-\infty; 1).
(0;+∞)(0 ; +\infty).
(−∞;0)(-\infty; 0).
(1;+∞)(1 ; +\infty).