Độ dài của vectơ

Câu 1
1đ

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho hai điểm M(2;2),N(0;1)M(2 ; 2), N(0; 1). Độ dài MNMN bằng

5\sqrt{5}
52\dfrac{\sqrt{5}}{2}
222\sqrt{2}
6\sqrt{6}
Câu 2
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(1;4),B(3;2),C(5;4)A(1;4),B(3;2),C(5;4). Chu vi PP của tam giác đã cho là

P=8+82.P = 8 + 8\sqrt{2}.
P=4+22.P = 4 + 2\sqrt{2}.
P=2+22.P = 2 + 2\sqrt{2}.
P=4+42.P = 4 + 4\sqrt{2}.
Câu 3
1đ

Trong hệ tọa độ (O;i→;j→)\left( O;\overrightarrow{i};\overrightarrow{j} \right), cho vectơ a→=−35i→−45j→\overrightarrow{a} = - \dfrac{3}{5}\overrightarrow{i} - \dfrac{4}{5}\overrightarrow{j}. Độ dài của vectơ a→\overrightarrow{a} bằng

15.\dfrac{1}{5}.
75.\dfrac{7}{5}.
1.1.
65.\dfrac{6}{5}.
Câu 4
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ u→=(3;4)\overrightarrow{u} = (3;4) và v→=(− 8;6)\overrightarrow{v} = ( - \ 8;6). Khẳng định nào sau đây đúng?

u→\overrightarrow{u} và v→\overrightarrow{v} cùng phương.
u→=− v→.\overrightarrow{u} = - \ \overrightarrow{v}.
∣u→∣=∣v→∣.\left| \overrightarrow{u} \right| = \left| \overrightarrow{v} \right|.
u→\overrightarrow{u} vuông góc với v→\overrightarrow{v}.
Câu 5
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho các điểm A(1;2),B(− 2;− 4),C(0;1)A(1;2),B( - \ 2; - \ 4),C(0;1) và D(−1;32)D\left( - 1;\dfrac{3}{2} \right). Mệnh đề nào sau đây đúng ?
AB→\overrightarrow{AB} cùng phương với CD→.\overrightarrow{CD}.
∣AB→∣=∣CD→∣.\left| \overrightarrow{AB} \right| = \left| \overrightarrow{CD} \right|.
AB→=CD→.\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}.
AB→⊥CD→.\overrightarrow{AB}\bot\overrightarrow{CD}.
Câu 6
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho bốn điểm A(7;−3),B(8;4),C(1;5)A(7; - 3),B(8;4),C(1;5) và D(0;−2)D(0; - 2). Khẳng định nào sau đây đúng?
AC→⊥CB→.\overrightarrow{AC}\bot\overrightarrow{CB}.
Tam giác ABCABC đều.
Tứ giác ABCDABCD là hình vuông.
Tứ giác ABCDABCD không nội tiếp đường tròn.
Câu 7
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ u→=12i→−5j→\overrightarrow{u} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{i} - 5\overrightarrow{j} và v→=ki→−4j→.\overrightarrow{v} = k\overrightarrow{i} - 4\overrightarrow{j}. Giá trị kk để vectơ u→\overrightarrow{u} và vectơ v→\overrightarrow{v} có độ dài bằng nhau là

k=374.k = \dfrac{37}{4}.
k=±372.k = \pm \dfrac{\sqrt{37}}{2}.
k=372.k = \dfrac{\sqrt{37}}{2}.
k=58.k = \dfrac{5}{8}.
Câu 8
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho bốn điểm A(−1;1),B(0;2),C(3;1)A( - 1;1),B(0;2),C(3;1) và D(0;−2).D(0; - 2). Khẳng định nào sau đây đúng?
Tứ giác ABCDABCD không nội tiếp được đường tròn.
Tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.
Tứ giác ABCDABCD là hình thoi.
Tứ giác ABCDABCD là hình thang cân.
Câu 9
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(−1;1),B(1;3)A( - 1;1),B(1;3) và C(1;−1)C(1; - 1). Khẳng định nào sau đây đúng ?
Tam giác ABCABC cân tại BB.
Tam giác ABCABC có ba góc đều nhọn.
Tam giác ABCABC vuông cân tại AA.
Tam giác ABCABC đều.
Câu 10
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(10;5),B(3;2)A(10;5),B(3;2) và C(6;−5)C(6; - 5). Khẳng định nào sau đây đúng?

Tam giác ABCABC vuông cân tại BB.
Tam giác ABCABC vuông cân tại AA.
Tam giác ABCABC có góc AA tù.
Tam giác ABCABC đều.
Câu 11
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(−2;−1),B(1;−1)A( - 2; - 1),B(1; - 1) và C(−2;2)C( - 2;2). Khẳng định nào sau đây đúng?

Tam giác ABCABC vuông cân tại AA.
Tam giác ABCABC vuông cân tại CC.
Tam giác ABCABC vuông tại BB.
Tam giác ABCABC đều.