Hình thang cân

Câu 1
1đ

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
Hình thang cân có hai góc đối bù nhau.
Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
Câu 2
1đ

Hình thang cân là hình thang có

hai cạnh đối bằng nhau.
hai góc đối bằng nhau.
hai góc kề bằng nhau.
hai đường chéo bằng nhau.
Câu 3
1đ

Hình thang cân là hình thang có

hai góc đối bù nhau.
hai góc đối bằng nhau.
hai góc kề một đáy bằng nhau.
hai góc kề bằng nhau.
Câu 4
1đ

Số trục đối xứng của hình thang cân là

2.
3.
1.
0.
Câu 5
1đ

Cho hình thang cân ABCDABCD có ABAB // CDCD và A^=125∘\widehat{A}=125^{\circ}. Khi đó B^\widehat{B} bằng

65∘65^{\circ}.
125∘125^{\circ}.
90∘90^{\circ}.
55∘55^{\circ}.
Câu 6
1đ

Cho hình thang cân ABCDABCD có ABAB // CDCD và AC=12AC=12 cm, AB=6AB=6 cm. Độ dài BDBD là

77 cm.
66 cm.
1212 cm.
1313 cm.
Câu 7
1đ

Cho hình thang cân ABCDABCD có AB // CDAB\,\text{//}\,CD và A^=125∘\widehat{A}=125^\circ . Số đo C^\widehat{C} là

65∘65^\circ .
90∘90^\circ .
55∘55^\circ .
125∘125^\circ .
Câu 8
1đ

Cho hình thang cân ABCDABCD có ABAB // CDCD. Gọi giao điểm của ADAD và BCBC là MM. Tam giác MCDMCD là tam giác

tù.
cân.
đều.
vuông.
Câu 9
1đ

Hình thang cân có một góc bằng 50∘50^\circ . Hiệu giữa hai góc kề một cạnh bên bằng

130∘130^\circ .
100∘100^\circ .
50∘50^\circ .
80∘80^\circ .
Câu 10
1đ

Cho hình thang cân ABCDABCD có ABAB // CDCD, đáy nhỏ AB=3AB=3 cm, đường cao AH=5AH=5 cm. Biết D^=45∘\widehat{D}=45^\circ . Độ dài đáy lớn CDCD là

88 cm.
1212 cm.
1313 cm.
1111 cm.
Câu 11
1đ

Cho hình vẽ sau, số đo của góc BCD^\widehat{BCD} bằng

loading...

140∘140^{\circ}.
110∘110^{\circ}.
80∘80^{\circ}.
70∘70^{\circ}.
Câu 12
1đ

Cho hình thang ABCDABCD có ABAB // CDCD, hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO sao cho OA=OBOA=OB; OC=ODOC=OD. Khẳng định nào dưới đây sai?

AC=BDAC=BD.
ABCDABCD là hình thang cân.
BC=ADBC=AD.
Tam giác AODAOD cân tại OO.
Câu 13
1đ

Cho hình thang cân ABCDABCD có ABAB // CDCD và AB=BCAB=BC. Khẳng định nào dưới đây sai?

ACB^=ABD^\widehat{ACB}=\widehat{ABD}.
ADB^=ABD^\widehat{ADB}=\widehat{ABD}.
BDC^=CBD^\widehat{BDC}=\widehat{CBD}.
BAC^=ACB^\widehat{BAC}=\widehat{ACB}.
Câu 14
1đ

Cho hình thang cân ABCDABCD có ABAB // CDCD và ACAC cắt BDBD tại EE. Khẳng định nào dưới đây sai?

ΔABC=ΔBAD\Delta ABC=\Delta BAD.
CBA^=DAB^\widehat{CBA}=\widehat{DAB}.
ΔAED\Delta AED cân.
ΔABE\Delta ABE cân.
Câu 15
1đ

Cho ABCDABCD là hình thang cân, hai đáy là ADAD và BCBC. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD.

loading...

Khẳng định nào dưới đây sai?

OA=ODOA=OD.
AC=BDAC=BD.
OA=OBOA=OB.
AB=DCAB=DC.
Câu 16
1đ

Cho tam giác ABCABC. Các điểm DD và EE lần lượt trên các cạnh ABAB, ACAC sao cho DEDE // BCBC. Tứ giác BDECBDEC là hình thang cân nếu tam giác ABCABC

cân tại AA.
cân tại BB.
cân tại CC.
vuông tại AA.
Câu 17
1đ

Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Các điểm DD và EE lần lượt trên các cạnh ABAB, ACAC sao cho DEDE // BCBC. Khẳng định nào dưới đây đúng?

DC=BCDC=BC.
BE=DCBE=DC.
BE=DEBE=DE.
DC=DEDC=DE.
Câu 18
1đ

Cho tam giác MNPMNP cân tại MM. Kẻ các đường trung tuyến NQNQ, PSPS. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

MSQMSQ là tam giác cân tại SS.
NPQNPQ là tam giác cân tại QQ.
NSQPNSQP là hình thang cân.
MSQMSQ là tam giác cân tại QQ.