Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Định nghĩa tam giác đồng dạng

Câu 1
1đ

Kéo thả phương án đúng vào ô trống.

loading...

A^=\widehat{A} = .

B^=\widehat{B} = .

C^=\widehat{C} = .

D^\widehat{D}F^\widehat{F}E^\widehat{E}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Cho hình vẽ sau.

loading...

AB

=

DE

(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)

Câu 3
1đ

loading...

Kéo thả các góc tương ứng vào ô trống.

A^=\widehat{A}= .

B^=\widehat{B}= .

C^=\widehat{C}= .

P^\widehat{P}N^\widehat{N}M^\widehat{M}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4
1đ

loading...

Kéo thả các cạnh tương ứng tỉ lệ vào ô trống.

ABAB = BCBC = ACAC
MNMNMPMPNPNP

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5
1đ

loading...

Điền các chữ thích hợp để hoàn thành kí hiệu đồng dạng.

Lưu ý: Khi viết cần đảm bảo đúng các đỉnh tương ứng.

ΔABC∽Δ\Delta ABC \backsim \Delta.

Câu 6
1đ

Cho ΔABC∽ΔA′B′C′\Delta ABC \backsim \Delta A'B'C'. Chọn khẳng định sai?

B^=B′^\widehat{B}=\widehat{B'}.
ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'}=\dfrac{BC}{B'C'}.
A^=C′^\widehat{A}=\widehat{C'}.
ABA′B′=ACA′C′\dfrac{AB}{A'B'}=\dfrac{AC}{A'C'}.
Câu 7
1đ

Nếu tam giác ABCABC đồng dạng với tam giác DEFDEF theo tỉ số mm thì tam giác DEFDEF đồng dạng với tam giác ABCABC theo tỉ số

m2m^2.
mm.
1m2\dfrac{1}{m^2}.
1m\dfrac{1}{m}.
Câu 8
1đ

Chọn khẳng định sai.

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Câu 9
1đ

Cho ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP. Tính số đo góc xx.

loading...

x=x= ∘^{\circ}.

Câu 10
1đ

Cho ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP. Tính độ dài cạnh BC.BC.

loading...

BC=BC = .