Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Định nghĩa đại lượng tỉ lệ nghịch

Câu 1
1đ

Từ công thức v⋅t=v\cdot t = 525, hoàn thành bảng sau:

vv (kn)

12,5

15

tt (giờ)

Câu 2
1đ

Các công thức nào sau đây cho ta đại lượng yy tỉ lệ nghịch với đại lượng xx?

y=2xy = \dfrac 2x.
yx=xy=−2yx = xy = -2.
Câu 3
1đ

Thay x=−1,2x= -1,2; y=0,4y = 0,4 vào công thức y=axy = \dfrac ax ta được: 0,4=a:(−1,2)0,4 = a : (-1,2) suy ra

a=3a = 3.
a=−0,48a = -0,48.
a=0,48a = 0,48.
a=−3a = -3.
Câu 4
1đ

Cho yy tỉ lệ nghịch với xx theo hệ số −0,48-0,48. Điền các số thập phân để hoàn thành bảng sau:

xx

33

−4-4

0,60,6

−8-8

y=−0,48xy = \dfrac{-0,48}x

−0,16-0,16

0,120,12