Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Định lí Viète

Câu 1
1đ

Xét phương trình bậc hai một ẩn: ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0, (a≠0a \ne 0) có biệt thức Δ=b2−4ac\Delta = b^2 - 4ac. Nếu Δ>0\Delta > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt là

x1=−b+Δ2ax_1 = \dfrac{-b + \sqrt{\Delta}}{2a}; x2=−b−Δ2ax_2 = \dfrac{-b - \sqrt{\Delta}}{2a}.
x1=b+Δ2ax_1 = \dfrac{b + \sqrt{\Delta}}{2a}; x2=b−Δ2ax_2 = \dfrac{b - \sqrt{\Delta}}{2a}.
x1=x2=−bax_1 = x_2 = \dfrac{-b}{a}.
x1=x2=−b2ax_1 = x_2 = \dfrac{-b}{2a}.
Câu 2
1đ

Tích (−b+Δ)(−b−Δ)(-b + \sqrt{\Delta})(-b - \sqrt{\Delta}) bằng

−b2−Δ-b^2 - \Delta.
b2−Δb^2 - \Delta.
b2+Δb^2 + \Delta.
b−Δb - \Delta.
Câu 3
1đ

Biết phương trình 2x2+11x+7=02x^2 + 11x + 7 = 0 có hai nghiệm x1x_1 và x2x_2, theo định lí Viète ta có

x1+x2=112x_1 + x_2 = \dfrac{11}2 và x1x2=−72x_1x_2 = -\dfrac72.
x1+x2=−112x_1 + x_2 = -\dfrac{11}2 và x1x2=72x_1x_2 = \dfrac72.
x1+x2=112x_1 + x_2 = \dfrac{11}2 và x1x2=72x_1x_2 = \dfrac72.
x1+x2=−112x_1 + x_2 = -\dfrac{11}2 và x1x2=−72x_1x_2 = -\dfrac72.
Câu 4
1đ

Phương trình bậc hai 4x2−12x+9=04x^2- 12x + 9 =0 có biệt thức Δ′\Delta' bằng .


Câu 5
1đ

Phương trình x2−5x+3x^2 - 5x + 3 có hai nghiệm x1x_1 và x2x_2. Theo định lí Viète ta có:

x1+x2=x_1+x_2 = và x1x2=x_1x_2 = .