Định lí Thalès trong tam giác

Câu 1
1đ

Hai đoạn thẳng ACAC và BDBD được gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A′C′A'C' và B′D′B'D' nếu điều kiện nào dưới đây xảy ra?

ACBD=B′D′A′C′\dfrac{AC}{BD}=\dfrac{B'D'}{A'C'}.
ADBC=B′C′A′D′\dfrac{AD}{BC}=\dfrac{B'C'}{A'D'}.
ACBD=A′C′B′D′\dfrac{AC}{BD}=\dfrac{A'C'}{B'D'}.
ADBC=A′D′B′C′\dfrac{AD}{BC}=\dfrac{A'D'}{B'C'}.
Câu 2
1đ

Tỉ số của cặp đoạn thẳng AB=6AB = 6 cm, CD=5CD = 5 cm là

ABCD=611\dfrac{AB}{CD}=\dfrac{6}{11}.
ABCD=115\dfrac{AB}{CD}=\dfrac{11}{5}.
ABCD=65\dfrac{AB}{CD}=\dfrac{6}{5}.
ABCD=56\dfrac{AB}{CD}=\dfrac{5}{6}.
Câu 3
1đ

Tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài: AB=4AB = 4 dm, CD=20CD = 20 dm là ABCD=\dfrac{AB}{CD}=

17\dfrac17.
15\dfrac15.
16\dfrac16.
14\dfrac14.
Câu 4
1đ

Cho CDEF=34\dfrac{CD}{EF}=\dfrac{3}{4}. Biết EF=8EF=8 cm, tính CDCD.

Kéo thả các phép tính hoặc số thích hợp vào ô trống để hoàn thiện bài giải:

Ta có: CDEF=34\dfrac{CD}{EF}=\dfrac{3}{4}.

Suy ra CD=CD= == == (cm).

6:346:\dfrac{3}{4} 92\dfrac{9}{2} EF+34EF+\dfrac{3}{4} 274\dfrac{27}{4} 66 6+346+\dfrac{3}{4} EF:34EF:\dfrac{3}{4} EF.34EF.\dfrac{3}{4} 8.348.\dfrac{3}{4}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5
1đ

Biết đoạn thẳng ABAB dài gấp 44 lần đoạn thẳng CDCD, đoạn thẳng A′B′A'B' dài gấp 77 lần đoạn thẳng CDCD. Tỉ số hai đoạn thẳng ABAB và A′B′A'B' là

ABA′B′=74\dfrac{AB}{A'B'}=\dfrac{7}{4}.
ABA′B′=28\dfrac{AB}{A'B'}=28.
ABA′B′=3\dfrac{AB}{A'B'}=3.
ABA′B′=47\dfrac{AB}{A'B'}=\dfrac{4}{7}.
Câu 6
1đ

Cho AB=7AB=7 cm, CD=6CD=6 cm, EF=14EF=14 cm, GH=aGH=a cm. Giá trị của aa để ABAB và CDCD tỉ lệ với EFEF và GHGH là

a=15a = 15 cm.
a=12a = 12 cm.
a=13a = 13 cm.
a=10a = 10 cm.
Câu 7
1đ

Q G B D C

Cho tam giác QGBQGB, DCDC // GBGB (xem hình vẽ trên). Khẳng định nào sau đây đúng?

QDQG=QBQC\dfrac{QD}{QG}=\dfrac{QB}{QC}.
QDQG=BCBQ\dfrac{QD}{QG}=\dfrac{BC}{BQ}.
QDDG=QCCB\dfrac{QD}{DG}=\dfrac{QC}{CB}.
QDDG=CBQC\dfrac{QD}{DG}=\dfrac{CB}{QC}.
Câu 8
1đ

A B C M N 8,8 9 11 a

Biết MNMN // BCBC. Độ dài aa trong hình vẽ trên bằng

7,27,2.
10,7610,76.
8,28,2.
11,2511,25.
Câu 9
1đ

Độ dài aa của đoạn thẳng trong hình vẽ sau là

A B C M N 5,6 4 6,16 MN // BC a

10,0610,06.
10,5610,56.
9,569,56.
11,0611,06.
Câu 10
1đ

Độ dài aa của đoạn thẳng MEME trong hình vẽ sau bằng

M N P E F a 4 10,4 15,6 EF // NP

7,987,98.
8,28,2.
88.
7,997,99.
Câu 11
1đ

Cho bài toán:

Cho tam giác LFHLFH. Từ điểm PP thuộc cạnh FHFH, kẻ các đường thẳng song song với cạnh FLFL và cạnh HLHL, chúng cắt các cạnh FLFL và HLHL theo thứ tự II và CC.

Chứng minh rằng LILF+LCLH=1\dfrac{LI}{LF}+\dfrac{LC}{LH}=1.

Chọn kí hiệu thích hợp điền vào ô trống để hoàn thành bài giải sau đây.

Bài giải

L F H P C I

Xét tam giác LFHLFH, ta có:

Do PCPC // LFLF nên áp dụng định lí Thalès ta có: LCLH=\dfrac{LC}{LH}=

Do nên áp dụng định lí Thalès ta có: LILF=\dfrac{LI}{LF}=

Suy ra: LCLH+LILF=\dfrac{LC}{LH}+\dfrac{LI}{LF}= = = 1.1.

PHFH\dfrac{PH}{FH}FPFH+PHFH\dfrac{FP}{FH}+\dfrac{PH}{FH}FHFH\dfrac{FH}{FH} PC//LFPC//LFFPFH\dfrac{FP}{FH}PI//LHPI//LH

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12
1đ

Cho hình thang ABCDABCD (ABAB // CD,ABCD, AB < CDCD). Một đường thẳng song song với ABAB và CDCD, cắt hai cạnh bên ADAD và BCBC theo thứ tự tại EE và FF.

A B C D E F

Khi đó AEAD\dfrac{AE}{AD} bằng với tỉ số nào dưới đây?

FCBF\dfrac{FC}{BF}.
BFFC\dfrac{BF}{FC}.
BFBC\dfrac{BF}{BC}.
FCBC\dfrac{FC}{BC}.