Diện tích tam giác

Câu 1
1đ

Tam giác ABC có AB=6,AC=3,BAC^=30oAB = 6, AC =3, \widehat{BAC} = 30^o. Diện tích tam giác ABC bằng

932\dfrac{9\sqrt{3}}{2}.
92\dfrac{9}{2}.
99.
922\dfrac{9\sqrt{2}}{2}.
Câu 2
1đ

Hình bình hành ABCD có AB=6,AD=4,BAD^=60oAB = 6, AD =4, \widehat{BAD} = 60^o. Diện tích hình bình hành ABCD bằng

12312\sqrt{3}.
12212\sqrt{2}.
2424.
1212.
Câu 3
1đ

A B C 46 70 a = 20 o o c b

Tam giác ABC có AB=c,AC=b,BC=aAB = c, AC = b, BC = a. Biết rằng C^=70o,B^=46o,a=20\widehat{C}=70^o,\widehat{B}=46^o,a=20, diện tích tam giác ABC gần nhất với giá trị nào sau đây?

163.
150.
130.
143.
Câu 4
1đ

Một tam giác có ba cạnh a = 8, b = 16, c = 12. Diện tích tam giác đó gần với giá trị nào sau đây nhất?

52.
49.
40.
46.
Câu 5
1đ

Tam giác ABCABC có AC=4, BAC^=30∘, ACB^=75∘AC = 4, \, \widehat{BAC} = 30{^\circ}, \, \widehat{ACB} = 75{^\circ}. Diện tích tam giác ABCABC bằng

434\sqrt{3}.
88.
838\sqrt{3}.
44.
Câu 6
1đ

Tam giác ABC có AB=21,AC=16,BAC^=60oAB = 21, AC =16, \widehat{BAC} = 60^o. Đường cao hah_a từ đỉnh A của tam giác bằng

336219\dfrac{336\sqrt{2}}{19}.
168319\dfrac{168\sqrt{3}}{19}.
336319\dfrac{336\sqrt{3}}{19}.
168219\dfrac{168\sqrt{2}}{19}.
Câu 7
1đ

Tam giác ABCABC có a=21,b=17,c=10a = 21,b = 17,c = 10. Gọi B′B' là hình chiếu vuông góc của BB trên cạnh ACAC. Độ dài BB′BB' bằng

88.
845\dfrac{84}{5}.
16817\dfrac{168}{17}.
8417\dfrac{84}{17}.
Câu 8
1đ

Tam giác ABCABC có AB=8AB = 8 cm, AC=18AC = 18 cm và có diện tích bằng 6464 cm2^{2}. Giá trị sin⁡A\sin A bằng

45 \dfrac{4}{5}.
32 \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
89 \dfrac{8}{9}.
38 \dfrac{3}{8}.
Câu 9
1đ

Tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=AC=30 cmAB = AC = 30\ cm. Hai đường trung tuyến BFBF và CECE cắt nhau tại GG. Diện tích tam giác GFCGFC bằng

15105 cm215\sqrt{105}\ cm^{2}.
502 cm250\sqrt{2}\ cm^{2}.
50 cm250\ cm^{2}.
75 cm275\ cm^{2}.
Câu 10
1đ

Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R=4 cmR = 4\ cm có diện tích bằng

123 cm212\sqrt{3}\ cm^{2}.
13 cm213\ cm^{2}.
132 cm213\sqrt{2}\ cm^{2}.
15 cm215\ cm^{2}.
Câu 11
1đ

Tam giác ABCABC có BC=23,AC=2ABBC = 2\sqrt{3},AC = 2AB và độ dài đường cao AH=2AH = 2. Độ dài cạnh ABAB bằng

233\dfrac{2\sqrt{3}}{3}.
22 hoặc 2213\dfrac{2\sqrt{21}}{3}.
22 hoặc 233\dfrac{2\sqrt{3}}{3}.
22.
Câu 12
1đ

Tam giác ABCABC có BC=a,CA=b,AB=cBC = a,CA = b,AB = c và có diện tích SS. Nếu tăng cạnh BCBC lên 22 lần đồng thời tăng cạnh ACAC lên 33 lần và giữ nguyên độ lớn của góc CC thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng

4S4S.
6S6S.
3S3S.
2S2S.
Câu 13
1đ

Tam giác ABCABC có BC=aBC = a và CA=bCA = b. Tam giác ABCABC có diện tích lớn nhất khi góc CC bằng

150∘150^{\circ}.
90∘90^{\circ}.
60∘60^{\circ}.
120∘120^{\circ}.
Câu 14
1đ

Tam giác ABCABC có hai đường trung tuyến BM,CNBM,CN vuông góc với nhau và có BC=a=3; AC=b; AB=cBC = a = 3; \ AC = b; \ AB = c, BAC^=30∘\widehat{BAC} = 30^{\circ}. Diện tích tam giác ABCABC là

SΔABC=93S_{\Delta ABC} = 9\sqrt{3}.
SΔABC=33S_{\Delta ABC} = 3\sqrt{3}.
SΔABC=63S_{\Delta ABC} = 6\sqrt{3}.
SΔABC=332S_{\Delta ABC} = \dfrac{3\sqrt{3}}{2}.
Câu 15
1đ

A B C D 60 o

Tứ giác lồi ABCD có đường chéo AC = 15, BD = 12. Góc giữa hai đường chéo bằng 60o60^o. Diện tích tứ giác ABCD bằng

4545.
45345 \sqrt{3}.
90390 \sqrt{3}.
9090.