Đăng nhập

Bài 1. (1,0 điểm)

(1 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức: P=24+9−16P=2 \sqrt{4}+\sqrt{9}-\sqrt{16}.

Bài 2. (2,0 điểm)

(2 câu)
Câu 2
1đ
Tự luận

Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình sau: x2−7x+12=0x^{2}-7x+12=0.

Câu 3
1đ
Tự luận

Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình sau:

{x−2y=02x−y=3\begin{cases}x-2 y=0 \\ 2 x-y=3\end{cases}.

Bài 3. (1,0 điểm)

(1 câu)
Câu 4
1đ
Tự luận

Ở nam giới trưởng thành, chiều cao HH (cm) liên hệ với chiều dài xương chày tt (cm) theo công thức H=2,4t+78,7H=2,4 t+78,7.

a) HH có phải là hàm số bậc nhất của tt không? Vì sao?

b) Biết rằng chiều cao của một nam giới trưởng thành là 162,7162,7 cm. Tính chiều dài xương chày của người đó.

Bài 4. (1,0 điểm)

(1 câu)
Câu 5
1đ
Tự luận

Lớp 9A có 4545 học sinh. Kết thúc năm học 2025-2026, tổng số học sinh đạt danh hiệu học sinh Giỏi và học sinh Xuất sắc của lớp 9A chiếm 60%60 \% số học sinh cả lớp. Mỗi học sinh đạt danh hiệu học sinh Giỏi, học sinh Xuất sắc được thưởng tương ứng là 1010 quyển vở, 1515 quyển vở. Biết rằng, tổng số quyển vở thưởng cho các học sinh đạt danh hiệu nói trên là 300300 quyển. Tính số học sinh đạt danh hiệu học sinh Giỏi, học sinh Xuất sắc của lớp 9A.

Bài 5. (1,5 điểm)

(2 câu)
Câu 6
1đ
Tự luận

Khảo sát 200200 người về nhóm máu của họ, kết quả thu được biểu đồ sau:

image.png

Trong những người được khảo sát, hãy cho biết: Nhóm máu nào phổ biến nhất? Nhóm máu đó có bao nhiêu người?

Câu 7
1đ
Tự luận

Hộp A đựng ba thẻ, mỗi thẻ đánh một trong các số 1;2;31; 2; 3. Hộp B đựng bốn thẻ, mỗi thẻ đánh một trong các số 4;5;6;74; 5; 6; 7. Trong mỗi hộp các thẻ khác nhau đánh số khác nhau. Bạn An chọn ngẫu nhiên một thẻ trong hộp A. Sau đó, bạn An chọn ngẫu nhiên một thẻ trong hộp B. Tính xác suất của biến cố XX: "Tích của hai số trên các thẻ mà bạn An chọn ra là một số lẻ".

Bài 6. (2,0 điểm)

(2 câu)
Câu 8
1đ
Tự luận

Cho tam giác ABCABC cân tại AA có AHAH là đường cao. Biết ABC^=30∘,AH=2\widehat{ABC}=30^{\circ}, AH=2 cm. Tính độ dài các cạnh của tam giác ABCABC.

Câu 9
1đ
Tự luận

Cho một tờ giấy hình chữ nhật ABCDABCD có chiều dài AB=18AB=18 cm và chiều rộng AD=8AD=8 cm. Người ta cuộn tờ giấy lại sao cho hai mép chiều rộng của tờ giấy chạm khít nhau để tạo thành mặt xung quanh của một hình trụ (tham khảo hình vẽ).

image.png

Tính chiều cao, diện tích xung quanh và bán kính đáy của hình trụ đó.

Bài 7. (1,5 điểm)

(1 câu)
Câu 10
1đ
Tự luận

Cho tam giác nhọn ABC (AB<BC<AC)ABC \ (AB\lt BC\lt AC) nội tiếp đường tròn (O)(O). Ba đường cao AM,BN,CPAM, BN, CP của tam giác ABCABC đồng quy tại điểm HH. Gọi K,IK, I tương ứng là trung điểm của đoạn thẳng AB,CHAB, CH.

a) Chứng minh rằng các điểm H,M,C,NH, M, C, N cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh rằng KMKM là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CHCH.

c) Đường tròn đường kính CHCH cắt đường tròn (O)(O) tại điểm Q (Q≠C)Q \ (Q \neq C). Chứng minh rằng HQ⋅HK=2HI⋅HPHQ \cdot HK=2 HI \cdot HP.