Phần 1: Trắc nghiệm

(12 câu)
Câu 1

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn xxyy?

x+3y+y2=0-x+3 y+y^{2}=0.
x3+y=0x^{3}+y=0.
2x+y=22x+y=2.
xy2=1xy^{2}=1.
Câu 2

Hệ phương trình {x+3y=6xy=0\begin{cases}x+3y=6 \\ -x-y=0\end{cases} có một nghiệm duy nhất (x0;y0)(x_{0}; y_{0}). Giá trị của x0x_{0} bằng

66.
3-3.
22.
33.
Câu 3

Điều kiện xác định của biểu thức x2026\sqrt{x-2026}

x<2026x\lt 2026.
x>2026x\gt 2026.
x2026x \neq 2026.
x2026x \geq 2026.
Câu 4

Biểu thức P=5(12580)P=\sqrt{5}(\sqrt{125}-\sqrt{80}) có giá trị bằng

55.
4545.
33.
88.
Câu 5

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2y=3x^{2}?

(1;3)(1; 3).
(1;3)(-1; -3).
(3;1)(-3; -1).
(3;1)(3; 1).
Câu 6

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn xx?

2x2+x33=02 x^{2}+x^{3}-3=0.
x+x1=0x+\sqrt{x}-1=0.
5x2+x+3=05x^{2}+x+3=0.
x4x+6=0x^{4}-x+6=0.
Câu 7

Biết phương trình x26x+5=0x^{2}-6x+5=0 có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2}. Tích hai nghiệm x1x2x_{1} x_{2} bằng

55.
6-6.
5-5.
66.
Câu 8

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM.

Giá trị cosMNP^\cos \widehat{MNP} bằng

MNMP\dfrac{MN}{MP}.
NPMP\dfrac{NP}{MP}.
MPNP\dfrac{MP}{NP}.
MNNP\dfrac{MN}{NP}.
Câu 9

Cho hàm số y=2x2y=2x^{2} có đồ thị là (P)(P). Khẳng định nào sau đây đúng?

A
(P)(P) là một đường thẳng.
B
(P)(P) là một parabol có đỉnh là gốc tọa độ.
C
(P)(P) là một parabol nhận trục OxOx làm trục đối xứng.
D
(P)(P) là một parabol nằm phía dưới trục OxOx.
Câu 10

Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O)BOC^=80\widehat{BOC}=80^{\circ}.

Số đo BAC^\widehat{BAC} bằng

4040^{\circ}.
100100^{\circ}.
160160^{\circ}.
8080^{\circ}.
Câu 11

Cho hai điểm OOOO' cách nhau một khoảng 88 cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn (O;3O; 3 cm) và (O;5(O'; 5 cm) là

tiếp xúc ngoài.
tiếp xúc trong.
ngoài nhau.
cắt nhau.
Câu 12

Thống kê chiều cao (đơn vị tính là cm) của 4040 học sinh lớp 9A thu được bảng số liệu sau

Chiều cao (cm)

[150;160)[150; 160)

[160;170)[160; 170)

[170;180)[170; 180)

[180;190)[180; 190)

Số học sinh

1515

1616

88

11

Số lượng học sinh có chiều cao từ 160160 cm đến dưới 170170 cm bằng

1616.
2424.
3131.
1010.

Phần 2: Tự luận

(7 câu)
Câu 13
Tự luận

Giải hệ phương trình {3xy=72x+y=8\begin{cases}3 x-y=7 \\ 2 x+y=8\end{cases}.

Câu 14
Tự luận

Rút gọn biểu thức A=(1a1+1a+1)a12A=\Big(\dfrac{1}{\sqrt{a}-1}+\dfrac{1}{\sqrt{a}+1}\Big) \cdot \dfrac{\sqrt{a}-1}{2} với a0,a1a \geq 0, a \neq 1.

Câu 15
Tự luận

Trong một hộp chứa 3030 viên bi giống nhau về kích thước và chất liệu, mỗi viên bi được ghi một số tự nhiên từ 11 đến 3030 (hai viên bi khác nhau ghi hai số khác nhau). Bạn An lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đã cho. Tính xác suất của biến cố: "Bạn An lấy được viên bi ghị số chia hết cho 33".

Câu 16
Tự luận

Một cốc thuỷ tinh chứa nước, bên trong có dạng hình trụ với bán kính đáy R=4R=4 cm. Chiều cao mực nước ban đầu bên trong cốc bằng 88 cm. Sau đó người ta thả từ từ một viên bi đặc không ngấm nước có dạng hình cầu bán kính r=3r=3 cm vào trong cốc sao cho viên bi chìm hoàn toàn trong nước và nước không tràn ra ngoài. Tính chiều cao theo đơn vị centimét của mực nước trong cốc sau khi thả viên bi.

image.png

Câu 17
Tự luận

Một công ty nhận được đơn đặt hàng 4 0004 \ 000 sản phẩm. Mỗi máy của công ty sản xuất được 5050 sản phẩm trong một giờ. Khi thực hiện đơn hàng, mỗi giờ công ty cần trả 600600 nghìn đồng chi phí cho nhân công. Ngoài ra, chi phi bảo trì cho một máy trong đơn hàng trên là 400400 nghìn đồng. Giả sử hệ thống máy của công ty làm việc với công suất như nhau.

a) Gọi xx là số lượng máy công ty sử dụng cho đơn hàng trên (điều kiện xNx \in \mathbb{N}^{*}). Biểu diễn theo xx các đại lượng sau: số sản phẩm của công ty làm được trong một giờ và tổng số giờ công ty làm xong đơn hàng.

b) Công ty dự kiến tổng chi phí nhân công và bảo trì máy thực hiện đơn hàng là 11 92011 \ 920 nghìn đồng. Hỏi công ty phải sử dụng bao nhiêu máy để thực hiện xong đơn hàng trên?

Câu 18
Tự luận

Cho đường tròn tâm OO bán kính RR, đường kính ABAB cố định. Một điểm MM thay đổi trên đường tròn (O)(O) (MM khác AABB). Tiếp tuyến tại MM của đường tròn (O)(O) cắt các tiếp tuyến tại AA, tại BB của đường tròn (O)(O) lần lượt tại CCDD.

a) Chứng minh rằng bốn điểm A,C,M,OA, C, M, O cùng thuộc một đường tròn.

b) Đường thẳng BCBC cắt OD,OMOD, OM lần lượt tại K,NK, N. Đường thẳng OCOC cắt ANAN tại HH. Hai đường thẳng ACACODOD cắt nhau tại EE. Chứng minh rằng HNHA=ONOA\dfrac{HN}{HA}=\dfrac{ON}{OA}EHEH vuông góc với CKCK.

c) Đường thẳng EHEH cắt AB,BCAB, BC lần lượt tại T,ST, S. Tính độ dài AMAM theo RR khi diện tích tam giác BSTBST đạt giá trị lớn nhất.

Câu 19
Tự luận

Cho các số thực dương x,y,zx, y, z thỏa mãn x2+y2+z2=2x^{2}+y^{2}+z^{2}=2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=12xy+12yz+12zxP=\dfrac{1}{2-xy}+\dfrac{1}{2-yz}+\dfrac{1}{2-zx}.