Bài học liên quan
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(12 câu)Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu BAD=70∘ thì số đo BCD bằng
Nghiệm của phương trình 2(x+2)−3=3x−10 là
Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O.
Số đo của ABC bằng
Với hai số thực a≥0,b≥0, thì a⋅b bằng
Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ phương trình {x+3y=42x−y=1. Giá trị của biểu thức A=3x0+5y0 là
Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2−7x−3=0 bằng
Điều kiện xác định của biểu thức A=x−31 là
Cho đường tròn (O;10 cm) và dây cung AB. Biết khoảng cách từ O đến AB là 8 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là
Gieo một con xúc xắc sáu mặt (số chấm ở các mặt khác nhau và là một số tự nhiên từ 1 đến 6) cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Xác suất đề tổng số chấm xuất hiện trong 2 lần gieo bằng 7 là
Một hình cầu có bán kính là 3 cm. Diện tích của mặt cầu đó bằng
Một nhóm gồm 8 học sinh được kiểm tra môn Toán đạt các điểm số sau: 6;7;7;8;8;8;9;10
Tần số của dữ liệu điểm 8 là
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=2 cm và ABC=60∘. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Phần 2: Trắc nghiệm đúng/sai
(4 câu)Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của 200 học sinh khối 9:
Trong đó mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Loại trái cây được yêu thích nhất là Xoài. |
|
| b) Số học sinh thích Cam là 40 học sinh. |
|
| c) Số học sinh thích Xoài gấp đôi số học sinh thích Táo. |
|
| d) Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ nhóm học sinh thích Cam và Ổi. Xác suất để chọn được một bạn thích Cam là 52. |
|
Cho tam giác ABC (AC<BC) nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính. Từ tâm O vẽ đường thẳng vuông góc với BC tại điếm H. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại M.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đường thẳng AC song song với đường thẳng OH. |
|
| b) MCB<MBC. |
|
| c) Tứ giác MBOC là tứ giác nội tiếp. |
|
| d) Nếu cho AB=5 cm và MO=8 cm thì MH=4,88 cm. |
|
Cho biểu thức A=x+33−x−92x−12+x−34.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x>0,x=9. |
|
| b) Với điều kiện xác định, kết quả rút gọn biểu thức A là x−33. |
|
| c) Cho biểu thức B=x−22. Gọi x0=ba (với a∈Z,b∈N⋅ và ba là phân số tối giản) sao cho A=B. Khi đó a+b=25. |
|
| d) Có tất cả 7 giá trị nguyên của x để A≥5. |
|
Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng)
Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là 100 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 2 nghìn đồng.
Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là 50 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 3 nghìn đồng.
Gọi x (x≥0) là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và y (y≥0) là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu dùng gói cước A, tổng số tiền khách hàng phải trả trong một tháng là y=2x+100 (nghìn đồng). |
|
| b) Một gia đình có nhu cầu sử dụng cố định đúng 60 GB mỗi tháng. Nếu gia đình này chọn sử dụng gói cước rẻ hơn (thay vì gói đắt hơn) thì một năm tiết kiệm được 120 nghìn đồng. |
|
| c) Nếu khách hàng dùng đúng 200 nghìn đồng mỗi tháng cho dịch vụ Internet, thì dung lượng (đơn vị GB) mua được từ gói cước A sẽ lớn hơn dung lượng mua được từ gói cước B. |
|
| d) Nếu một khách hàng chỉ dùng đúng 40 GB mỗi tháng thì chọn gói cước B sẽ tiết kiệm chi phí hơn gói cước A. |
|
Phần 3. Trả lời ngắn
(6 câu)Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) bán kính R (cm), kẻ hai tiếp tuyến AB,AC với đường tròn (O) (B,C là các tiếp điểm). Biết tam giác ABC là tam giác đều và diện tích của tứ giác ABOC là S=kR2 (cm2). Tính k6.
Trả lời:
Lớp 9A có 40 học sinh. Bài kiểm tra thường xuyên môn Toán có 5 bạn đạt điểm 7, có 12 bạn đạt điểm 8, có 14 bạn đạt điểm 9, số còn lại đạt điểm 10. Tần số tương đối của dữ liệu điểm 10 là bao nhiêu phần trăm?
Trả lời:
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=9 cm, BC=15 cm. Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại D. Vẽ đường tròn tâm I nội tiếp tam giác BCD. Tổng diện tích phần hình phẳng tô đậm (tham khảo hình vẽ bên dưới) giới hạn bởi ba cạnh của tam giác BCD và đường tròn (I) bằng bao nhiêu cm2? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, lấy π≈3,14).
Trả lời:
Một ô tô dự định đi từ vị trí A đến vị trí B trong một thời gian nhất định với một vận tốc xác định. Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 40 phút so với dự định. Nếu ô tô giảm vận tốc đi 10 km/h thì sẽ đến B muộn 1 giờ so với dự định. Hỏi chiều dài quãng đường AB là bao nhiêu km?
Trả lời:
Cho phương trình x2−4x−26=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 với x1<x2. Giá trị của biểu thức P=(x12+4x2−27)2−x13+x23 có dạng a+b30 với a,b∈N∗. Tính tổng a+b.
Trả lời:
Tìm nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình x(x+11)<(x+3)(x+6).
Trả lời: