Phần 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn. Nếu BAD^=70\widehat{BAD}=70^{\circ} thì số đo BCD^\widehat{BCD} bằng

110110^{\circ}.
7070^{\circ}.
9090^{\circ}.
2020^{\circ}.
Câu 2

Nghiệm của phương trình 2(x+2)3=3x102(x+2)-3=3x-10

x=10x=10.
x=7x=7.
x=10x=-10.
x=11x=11.
Câu 3

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF nội tiếp đường tròn tâm OO.

Số đo của ABC^\widehat{ABC} bằng

150150^{\circ}.
9090^{\circ}.
120120^{\circ}.
6060^{\circ}.
Câu 4

Với hai số thực a0,b0a \geq 0, b \geq 0, thì ab\sqrt{a \cdot b} bằng

aba \cdot \sqrt{b}.
aba \cdot b.
ab\sqrt{a} \cdot \sqrt{b}.
ab\sqrt{a} \cdot b.
Câu 5

Gọi (x0;y0)(x_{0}; y_{0}) là nghiệm của hệ phương trình {x+3y=42xy=1\begin{cases}x+3 y=4 \\ 2 x-y=1\end{cases}. Giá trị của biểu thức A=3x0+5y0A=3 x_{0}+5 y_{0}

22.
88.
8-8.
2-2.
Câu 6

Tổng hai nghiệm của phương trình 2x27x3=02x^{2}-7x-3=0 bằng

72-\dfrac{7}{2}.
72\dfrac{7}{2}.
32-\dfrac{3}{2}.
32\dfrac{3}{2}.
Câu 7

Điều kiện xác định của biểu thức A=1x3A=\dfrac{1}{\sqrt{x-3}}

x3x \neq 3.
x<3x\lt 3.
x>3x\gt 3.
x3x \geq 3.
Câu 8

Cho đường tròn (O;10O; 10 cm) và dây cung ABAB. Biết khoảng cách từ OO đến ABAB88 cm. Độ dài đoạn thẳng ABAB

88 cm.
66 cm.
1212 cm.
1010 cm.
Câu 9

Gieo một con xúc xắc sáu mặt (số chấm ở các mặt khác nhau và là một số tự nhiên từ 11 đến 66) cân đối và đồng chất 22 lần liên tiếp. Xác suất đề tổng số chấm xuất hiện trong 22 lần gieo bằng 77

736\dfrac{7}{36}.
112\dfrac{1}{12}.
13\dfrac{1}{3}.
16\dfrac{1}{6}.
Câu 10

Một hình cầu có bán kính là 33 cm. Diện tích của mặt cầu đó bằng

36π36 \pi cm2^{2}.
24π24 \pi cm2^{2}.
9π9 \pi cm2^{2}.
27π27 \pi cm2^{2}.
Câu 11

Một nhóm gồm 88 học sinh được kiểm tra môn Toán đạt các điểm số sau: 6;7;7;8;8;8;9;106; 7; 7; 8; 8; 8; 9; 10

Tần số của dữ liệu điểm 88

11.
88.
33.
22.
Câu 12

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết AB=2AB=2 cm và ABC^=60\widehat{ABC}=60^{\circ}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

BC=23BC=2 \sqrt{3} cm.
AC=3AC=\sqrt{3} cm.
BC=25BC=2 \sqrt{5} cm.
AC=23AC=2 \sqrt{3} cm.

Phần 2: Trắc nghiệm đúng/sai

(4 câu)
Câu 13

Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được yêu thích nhất của 200200 học sinh khối 99:

image.png

Trong đó mỗi học sinh chỉ thích đúng một loại trái cây.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Loại trái cây được yêu thích nhất là Xoài.
b) Số học sinh thích Cam là 4040 học sinh.
c) Số học sinh thích Xoài gấp đôi số học sinh thích Táo.
d) Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ nhóm học sinh thích Cam và Ổi. Xác suất để chọn được một bạn thích Cam là 25\dfrac{2}{5}.
Câu 14

Cho tam giác ABC (AC<BC)ABC \ (AC\lt BC) nội tiếp đường tròn (O)(O)ABAB là đường kính. Từ tâm OO vẽ đường thẳng vuông góc với BCBC tại điếm HH. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O)(O) tại BB, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OHOH tại MM.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đường thẳng ACAC song song với đường thẳng OHOH.
b) MCB^<MBC^\widehat{MCB}\lt \widehat{MBC}.
c) Tứ giác MBOCMBOC là tứ giác nội tiếp.
d) Nếu cho AB=5AB=5 cm và MO=8MO=8 cm thì MH=4,88MH=4,88 cm.
Câu 15

Cho biểu thức A=3x+32x12x9+4x3A=\dfrac{3}{\sqrt{x}+3}-\dfrac{2 \sqrt{x}-12}{x-9}+\dfrac{4}{\sqrt{x}-3}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điều kiện xác định của biểu thức AAx>0,x9x\gt 0, x \neq 9.
b) Với điều kiện xác định, kết quả rút gọn biểu thức AA3x3\dfrac{3}{\sqrt{x}-3}.
c) Cho biểu thức B=2x2B=\dfrac{2}{\sqrt{x}-2}. Gọi x0=abx_{0}=\dfrac{a}{b} (với aZ,bNa \in \mathbb{Z}, b \in \mathbb{N}^{\cdot}ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản) sao cho A=BA=B. Khi đó a+b=25a+b=25.
d) Có tất cả 77 giá trị nguyên của xx để A5A \geq 5.
Câu 16

Một nhà cung cấp dịch vụ Internet đưa ra hai gói cước cho khách hàng lựa chọn như sau (giả sử dung lượng dữ liệu tính bằng GB, giá tiền tính bằng nghìn đồng)

Gói cước A: Cước phí cố định hàng tháng là 100100 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 22 nghìn đồng.

Gói cước B: Cước phí cố định hàng tháng là 5050 nghìn đồng và mỗi GB dữ liệu đã sử dụng phải trả thêm 33 nghìn đồng.

Gọi x (x0)x \ (x \geq 0) là số GB dữ liệu sử dụng trong một tháng và y (y0)y \ (y \geq 0) là tổng số tiền khách hàng phải trả hàng tháng theo đơn vị nghìn đồng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu dùng gói cước AA, tổng số tiền khách hàng phải trả trong một tháng là y=2x+100y=2 x+100 (nghìn đồng).
b) Một gia đình có nhu cầu sử dụng cố định đúng 6060 GB mỗi tháng. Nếu gia đình này chọn sử dụng gói cước rẻ hơn (thay vì gói đắt hơn) thì một năm tiết kiệm được 120120 nghìn đồng.
c) Nếu khách hàng dùng đúng 200200 nghìn đồng mỗi tháng cho dịch vụ Internet, thì dung lượng (đơn vị GB) mua được từ gói cước A sẽ lớn hơn dung lượng mua được từ gói cước B.
d) Nếu một khách hàng chỉ dùng đúng 4040 GB mỗi tháng thì chọn gói cước B sẽ tiết kiệm chi phí hơn gói cước A.

Phần 3. Trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Từ điểm AA nằm ngoài đường tròn (O)(O) bán kính RR (cm), kẻ hai tiếp tuyến AB,ACAB, AC với đường tròn (O)(O) (B,CB, C là các tiếp điểm). Biết tam giác ABCABC là tam giác đều và diện tích của tứ giác ABOCABOCS=kR2S=k R^{2} (cm2^{2}). Tính k6k^{6}.

Trả lời:

Câu 18

Lớp 9A có 4040 học sinh. Bài kiểm tra thường xuyên môn Toán có 55 bạn đạt điểm 77, có 1212 bạn đạt điểm 88, có 1414 bạn đạt điểm 99, số còn lại đạt điểm 1010. Tần số tương đối của dữ liệu điểm 1010 là bao nhiêu phần trăm?

Trả lời:

Câu 19

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết AB=9AB=9 cm, BC=15BC=15 cm. Đường phân giác trong góc BB cắt cạnh ACAC tại DD. Vẽ đường tròn tâm II nội tiếp tam giác BCDBCD. Tổng diện tích phần hình phẳng tô đậm (tham khảo hình vẽ bên dưới) giới hạn bởi ba cạnh của tam giác BCDBCD và đường tròn (I)(I) bằng bao nhiêu cm2^{2}? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, lấy π3,14\pi \approx 3,14).

Trả lời:

Câu 20

Một ô tô dự định đi từ vị trí A đến vị trí B trong một thời gian nhất định với một vận tốc xác định. Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 1010 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 4040 phút so với dự định. Nếu ô tô giảm vận tốc đi 1010 km/h thì sẽ đến B muộn 11 giờ so với dự định. Hỏi chiều dài quãng đường AB là bao nhiêu km?

Trả lời:

Câu 21

Cho phương trình x24x26=0x^{2}-4 x-26=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} với x1<x2x_{1}\lt x_{2}. Giá trị của biểu thức P=(x12+4x227)2x13+x23P=(x_{1}^{2}+4 x_{2}-27)^{2}-x_{1}^{3}+x_{2}^{3} có dạng a+b30a+b \sqrt{30} với a,bNa, b \in \mathbb{N}^{*}. Tính tổng a+ba+b.

Trả lời:

Câu 22

Tìm nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình x(x+11)<(x+3)(x+6)x(x+11)\lt (x+3)(x+6).

Trả lời: