Đăng nhập

Phần 1: Trắc nghiệm

(8 câu)
Câu 1
1đ

Kết quả rút gọn biểu thức A=38−2A=3 \sqrt{8}-\sqrt{2} là

2\sqrt{2}.
11211 \sqrt{2}.
525 \sqrt{2}.
222 \sqrt{2}.
Câu 2
1đ

Nghiệm của bất phương trình 2x−4<02x-4\lt 0 là

x>4x\gt 4.
x>2x\gt 2.
x<4x\lt 4.
x<2x\lt 2.
Câu 3
1đ

Nghiệm của phương trình 5x−2=185x-2=18 là

x=16x=16.
x=20x=20.
x=4x=4.
x=−4x=-4.
Câu 4
1đ

Một hộp đựng 55 thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;51 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ trong hộp. Số phần tử của không gian mẫu là

33.
55.
44.
11.
Câu 5
1đ

Đồ thị của hàm số y=2x2y=2 x^{2} đi qua điểm nào sau đây?

(−1;2)(-1; 2).
(1;−2)(1; -2).
(1;4)(1; 4).
(−1;−2)(-1; -2).
Câu 6
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Biết AB=3AB=3 cm, AC=4AC=4 cm. Giá trị tan⁡C\tan C bằng

35\dfrac{3}{5}.
34\dfrac{3}{4}.
43\dfrac{4}{3}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 7
1đ

Một hình cầu có bán kính bằng 22 cm. Diện tích mặt cầu bằng

1616 cm2^2.
4π4 \pi cm2^2.
16π16 \pi cm2^2.
8π8 \pi cm2^2.
Câu 8
1đ

Bảng sau thống kê điểm kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II năm học 2025-2026 của 100100 học sinh khối 9 ở một trường THCS

Điểm

55

66

77

88

99

1010

Tần số

1212

1616

2222

1818

3030

22

Điểm 99 có tần số tương đối là

3%3 \%.
9%9 \%.
30%30 \%.
40%40 \%.

Phần 2: Tự luận

(8 câu)
Câu 9
1đ
Tự luận

Cho x>0x\gt 0 và x≠9x \neq 9. Rút gọn biểu thức A=(1x+3+3x−9)⋅x−93xA=\Big(\dfrac{1}{\sqrt{x}+3}+\dfrac{3}{x-9}\Big) \cdot \dfrac{x-9}{3x}.

Câu 10
1đ
Tự luận

Biết phương trình x2−3x−6=0x^{2}-3x-6=0 có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2}. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức T=2x1x2+1+2x2x1+1T=\dfrac{2 x_{1}}{x_{2}+1}+\dfrac{2 x_{2}}{x_{1}+1}.

Câu 11
1đ
Tự luận

Giải hệ phương trình{2x−y=3x+2y=4\begin{cases}2 x-y=3 \\ x+2 y=4\end{cases}.

Câu 12
1đ
Tự luận

Có hai hộp I và II, mỗi hộp đựng 33 tấm thẻ cùng loại, 33 tấm thẻ trong hộp I được đánh số 1;2;31; 2 ; 3 và 33 tấm thẻ trong hộp II được đánh số 4;5;64 ; 5 ; 6. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một tấm thẻ. Viết không gian mẫu của phép thử và tính xác suất của biến cố AA: "Tổng hai số trên hai thẻ rút ra là một số lẻ".

Câu 13
1đ
Tự luận

Một người lái ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 180180 km trong một thời gian dự định trước. Sau khi đi được 11 giờ, ô tô gặp sự cố nên phải dừng lại 2020 phút, sau đó tiếp tục đi đến địa điểm B. Để đến địa điểm B đúng thời gian đã định, người lái ô tô phải tăng vận tốc thêm 1212 km/h so với vận tốc ban đầu trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc ban đầu của ô tô đó.

Câu 14
1đ
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O) và điểm AA nằm ngoài đường tròn (O)(O), từ điểm AA kẻ các tiếp tuyến AM,ANAM, AN với đường tròn (O)(O) (M,NM, N là các tiếp điểm). Đường thẳng AOAO cắt đường tròn (O)(O) tại hai điểm phân biệt PP và QQ (PP nằm giữa AA và QQ).

a) Chứng minh bốn điểm A,M,O,NA, M, O, N cùng thuộc một đường tròn.

b) Gọi HH là giao điểm của MNMN với OA,IOA, I là trung điểm của AHAH. Đường thẳng MIMI cắt (O)(O) tại điểm JJ (JJ khác MM). Chứng minh AP⋅AQ=AM2AP \cdot AQ=AM^{2} và HJHJ vuông góc với MIMI.

Câu 15
1đ
Tự luận

Một hình nón nội tiếp một hình cầu bán kính bằng 66 dm, hình nón có đỉnh và đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (Tham khảo hình vẽ). Tính thể tích lớn nhất của hình nón đó.

Câu 16
1đ
Tự luận

Cho các số thực dương a,ba, b thỏa mãn a+b+ab=3a+b+ab=3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2a2b2+3ab−4a2+b2+3P=\dfrac{2 a^{2} b^{2}+3}{ab}-\dfrac{4}{a^{2}+b^{2}}+3.