Bài 1. (2,0 điểm)

(2 câu)
Câu 1
Tự luận

Không dùng máy tính cầm tay, hãy giải phương trình sau: x26x16=0x^{2}-6 x-16=0

Câu 2
Tự luận

Không dùng máy tính cầm tay, hãy giải hệ phương trình sau:

{x+3y=12x+y=12\begin{cases}x+3 y=-1 \\ 2 x+y=-12\end{cases}.

Bài 2. (1,0 điểm)

(1 câu)
Câu 3
Tự luận

Cho biểu thức A=(6x+4x15xxx):xx+1A=\Big(\dfrac{6 \sqrt{x}+4}{x-1}-\dfrac{5 \sqrt{x}}{x-\sqrt{x}}\Big): \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1} với x>0; x1x\gt 0; \ x \neq 1.

a) Rút gọn biểu thức AA.

b) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=9x=9.

Bài 3. (1,0 điểm)

(1 câu)
Câu 4
Tự luận

Một hòn đá rơi xuống một cái hang, khoảng cách rơi xuống được cho bởi công thức h=4,9t2h=4,9 t^{2}, trong đó hh là khoảng cách đơn vị tính bằng mét, tt là thời gian tính bằng giây.

a) Hãy tính độ sâu của hang nếu mất 33 giây để hòn đá chạm đáy.

b) Nếu hang sâu 122,5122,5 m thì phải mất bao lâu để hòn đá chạm tới đáy?

Bài 4. (1,0 điểm)

(1 câu)
Câu 5
Tự luận

Bác An đi xe máy từ nhà đến nơi làm việc cách nhau 6060 km với vận tốc dự định trước. Sau khi đi được 13\dfrac{1}{3} quãng đường, do điều kiện thời tiết không thuận lợi nên trên quãng đường còn lại bác An phải đi với vận tốc ít hơn so với vận tốc dự định ban đầu 1010 km/h. Tính vận tốc dự định của bác An khi đi từ nhà đến nơi làm việc, biết bác An đến nơi làm việc muộn hơn dự định 2020 phút.

Bài 5. (1,5 điểm)

(1 câu)
Câu 6
Tự luận

Khi kiểm tra chất lượng 100100 sản phẩm của công ty XX, người ta thu được bảng thống kê điểm số của các sản phẩm nhưng bị nhoè thông tin 22 ô cuối cùng.

Điểm số

55

66

77

88

99

1010

Số sản phẩm (tần số)

1010

1515

2222

2929



a) Tính tần số tương đối của từng loại sản phẩm đạt điểm số 5,6,7,85,6,7,8 điểm.

b) Biết rằng, sản phẩm đạt điểm số 99 có tần số tương đối gấp hai lần tần số tương đối của sản phẩm đạt điểm số 1010. Hỏi có bao nhiêu sản phẩm đạt điểm số 9,109,10?

Bài 6. (2,0 điểm)

(2 câu)
Câu 7
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=5AB=5 cm, AC=12AC=12 cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc BB.

Câu 8
Tự luận

Cho hình quạt ở hình vẽ dưới đây, có bán kính bằng 66 dm và góc ở tâm bằng 120120^{\circ}. Tính diện tích của hình quạt đó.

Bài 7. (1,5 điểm)

(1 câu)
Câu 9
Tự luận

Cho tam giác ABCABC nhọn nội tiếp đường tròn (O)(O). Trên cung nhỏ BCBC lấy điểm DD bất kì (DB,C)(D \neq B, C). Vẽ DMDM vuông góc với BCBC tại MM. Vẽ DNDN vuông góc với ACAC tại NN.

a) Chứng minh bốn điểm D,M,N,CD, M, N, C cùng thuộc một đường tròn.

b) Vẽ DKDK vuông góc với ABAB tại KK. Chứng minh KDCD=NDBDKD \cdot CD=ND \cdot BD.

c) Trên dây BCBC vẽ điểm EE sao cho CDE^=ADB^\widehat{CDE}=\widehat{ADB}. Tìm vị trí của điểm DD trên cung nhỏ BCBC để tổng ABDK+ACDN\dfrac{AB}{DK}+\dfrac{AC}{DN} nhỏ nhất.