Đăng nhập

Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 40. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

(40 câu)
Câu 1
1đ

Cho biểu thức A=5(8−8x)2+10A=\dfrac{5}{(8-8x)^{2}}+10. Kết luận nào sau đây đúng?

A>0A\gt 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.
A>10A\gt 10 với mọi x≠1x \neq 1.
A≤0A \leq 0.
A≥0A \geq 0.
Câu 2
1đ

Nếu a>ba\gt b và c>dc\gt d thì đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

ad−bc>0ad-bc\gt 0.
ac>bd\dfrac{a}{c}\gt \dfrac{b}{d}.
ac>bdac\gt bd.
a+c>b+da+c\gt b+d.
Câu 3
1đ

Với x<2x\lt 2, giá trị của biểu thức (2−x)2+x−3\sqrt{(2-x)^{2}}+x-3 bằng

5−2x5-2 x.
−1-1.
11.
2x−52 x-5.
Câu 4
1đ

Nghiệm tổng quát của phương trình 3x+y=−33x+y=-3 là

{x∈Ry=3x−3\begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y=3 x-3\end{cases}.
{x∈Ry=−6x−3\begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y=-6 x-3\end{cases}.
{x∈Ry=−3x−3\begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y=-3 x-3\end{cases}.
{x∈Ny=−6x−3\begin{cases} x \in \mathbb{N} \\ y=-6 x-3\end{cases}.
Câu 5
1đ

Trên nửa đường tròn tâm (O)(O) đường kính ABAB lấy điểm MM sao cho sđAM⌢=15\overset{\frown}{AM} = \dfrac{1}{5} sđAB⌢\overset{\frown}{AB}. Số đo các góc của tam giác ABMABM là

M^=90∘,B^=36∘,A^=54∘\widehat{M}=90^{\circ}, \widehat{B}=36^{\circ}, \widehat{A}=54^{\circ}.
M^=90∘,B^=30∘,A^=60∘\widehat{M}=90^{\circ}, \widehat{B}=30^{\circ}, \widehat{A}=60^{\circ}.
M^=90∘,B^=20∘,A^=70∘\widehat{M}=90^{\circ}, \widehat{B}=20^{\circ}, \widehat{A}=70^{\circ}.
M^=90∘,B^=18∘,A^=72∘\widehat{M}=90^{\circ}, \widehat{B}=18^{\circ}, \widehat{A}=72^{\circ}.
Câu 6
1đ

Tổng các nghiệm của phương trình (2x−8)(x−3)=0(2x-8)(x-3)=0 là

−7-7.
77.
33.
00.
Câu 7
1đ

Cho hai tiếp tuyến tại AA và BB của đường tròn (O)(O) cắt nhau tại MM, biết AMB^=59∘\widehat{AMB}=59^{\circ}. Số đo cung ABAB nhỏ và số đo cung ABAB lớn lần lượt là

121∘121^{\circ} và 239∘239^{\circ}.
101∘101^{\circ} và 259∘259^{\circ}.
111∘111^{\circ} và 249∘249^{\circ}.
91∘91^{\circ} và 269∘269^{\circ}.
Câu 8
1đ

Cho tam giác DEFDEF vuông tại DD. Khẳng định nào sau đây đúng?

sin⁡E=sin⁡F\sin E=\sin F.
cos⁡E=cot⁡F\cos E=\cot F.
sin⁡E=cos⁡F\sin E=\cos F.
cos⁡E=tan⁡F\cos E=\tan F.
Câu 9
1đ

Gọi l,h,rl, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính của hình trụ. Thể tích VV của hình trụ là

V=13πr2lV=\dfrac{1}{3} \pi r^{2} l.
V=43πr2hV=\dfrac{4}{3} \pi r^{2} h.
V=4πr3V=4 \pi r^{3}.
V=πr2hV=\pi r^{2} h.
Câu 10
1đ

Diện tích bìa cần dùng để làm một chiếc mũ sinh nhật có dạng hình nón với đường kính đáy 1616 cm và chiều cao 2323 cm (bỏ qua các mép nối và phần thừa, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là

622622 cm2^{2}.
604604cm2^{2}.
612612 cm2^{2}.
607607 cm2^{2}.
Câu 11
1đ

Nghiệm của phương trình (x+3)(x−3)x(x−3)=(x+9)x(x−3)x\dfrac{(x+3)(x-3)}{x(x-3)}=\dfrac{(x+9) x}{(x-3) x} (với x≠0,x≠3x \neq 0, x \neq 3) là

x=3x=3.
x=−1x=-1.
x=−3x=-3.
x=1x=1.
Câu 12
1đ

Đồ thị hàm số y=ax2y=ax^{2} đi qua điểm A(2;−1)A(2 ;-1) và điểm B(4;b)B(4; b). Giá trị của bb là

−12-\dfrac{1}{2}.
−4-4.
−14-\dfrac{1}{4}.
−2-2.
Câu 13
1đ

Cho ΔABC\Delta ABC vuông góc tại BB, đường cao BH (H∈AC)BH \ (H \in AC), khi đó sin⁡A\sin A bằng

ACBH\dfrac{AC}{BH}.
ABBC\dfrac{AB}{BC}.
BHAB\dfrac{BH}{AB}.
AHAB\dfrac{AH}{AB}.
Câu 14
1đ

Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo đơn vị: cm) của một nhóm học sinh nữ lớp 6 được cho bởi bảng tần số sau:

Chiều cao của học sinh

140140

141141

143143

145145

149149

150150

160160

Tần số

44

55

22

33

66

44

11

Tần số của giá trị 141141 và 145145 lần lượt là

3;53; 5.
5;35; 3.
5;65; 6.
4;24; 2.
Câu 15
1đ

Cho hình trụ có chu vi đáy là 8π8 \pi và chiều cao h=10h=10. Thể tích hình trụ là

150π150 \pi.
160π160 \pi.
80π80 \pi.
40π40 \pi.
Câu 16
1đ

Khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc α=56∘\alpha=56^{\circ} thì bóng của một cái cây trên mặt đất có độ dài x=5x=5 m.

Chiều cao của cái cây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là

77 m.
66 m.
99 m.
88 m.
Câu 17
1đ

Giá trị của biểu thức A=tan⁡62∘+sin⁡62∘−cos⁡28∘−cot⁡28∘A=\tan 62^{\circ}+\sin 62^{\circ}-\cos 28^{\circ}-\cot 28^{\circ} bằng

−1-1.
22.
00.
11.
Câu 18
1đ

Cho nửa đường tròn đường kính ABAB. Biết ABC^=30∘\widehat{ABC}=30^{\circ} như hình vẽ sau

Số đo của cung BCBC là

100∘100^{\circ}.
60∘60^{\circ}.
80∘80^{\circ}.
120∘120^{\circ}.
Câu 19
1đ

Có bao nhiêu giá trị của tham số mm để đường thẳng d:y=2mx+4d: y=2 m x+4 và parabol (P):y=x2(P): y=x^{2} cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1;x2x_{1}; x_{2} thỏa mãn x1x2+x2x1=−3\dfrac{x_{1}}{x_{2}}+\dfrac{x_{2}}{x_{1}}=-3?

33.
11.
22.
00.
Câu 20
1đ

Đường tròn (O;3O; 3 cm) nội tiếp tam giác đều có cạnh là

18318 \sqrt{3} cm.
333 \sqrt{3} cm.
3\sqrt{3} cm.
636 \sqrt{3} cm.
Câu 21
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết BC=9, ABC^=30∘BC=9, \ \widehat{ABC}=30^{\circ}. Độ dài cạnh ABAB là

434 \sqrt{3}.
535 \sqrt{3}.
1132\dfrac{11 \sqrt{3}}{2}.
932\dfrac{9 \sqrt{3}}{2}.
Câu 22
1đ

Cho 7+352=a+b5 (a,b∈R)\sqrt{\dfrac{7+3 \sqrt{5}}{2}}=a+b \sqrt{5} \ (a, b \in \mathbb{R}). Giá trị của biểu thức a+ba+b là

33.
22.
77.
44.
Câu 23
1đ

Nghiệm của bất phương trình 2(x+3)−3(x+1)≤02(x+3)-3(x+1) \leq 0 là

x≥−3x \geq-3.
x≤3x \leq 3.
x≥3x \geq 3.
x<3x\lt 3.
Câu 24
1đ

Cho hai đường tròn (O,R)(O, R) và (O′,r)(O', r) với R>rR>r. Điều kiện để hai đường tròn tiếp xúc ngoài là

OO′>R+rOO'>R+r.
OO′=R+rOO'=R+r.
R−r<OO′<R+rR-r\lt OO'\lt R+r
OO′=R−rOO'=R-r.
Câu 25
1đ

Gieo một con xúc xắc và một đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là

66.
1212.
88.
2424.
Câu 26
1đ

Điều kiện xác định của biểu thức 5−3x\sqrt{5-3 x} là

x≥35x \geq \dfrac{3}{5}.
x≤35x \leq \dfrac{3}{5}.
x≤53x \leq \dfrac{5}{3}.
x≥53x \geq \dfrac{5}{3}.
Câu 27
1đ

Một vật rơi tự do từ độ cao 1 8991 \ 899 m so với mặt đất. Quãng đường chuyển động ss (m) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian tt (giây) được cho bởi công thức s=4,9t2s=4,9 t^{2}. Sau 1717 giây vật còn cách mặt đất bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

493493 (mét).
476476 (mét).
470470 (mét).
483483 (mét).
Câu 28
1đ

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là

{−6x−5y=1−2x+4y=−4\begin{cases} -6 x-5 y=1 \\ -2 x+4 y=-4\end{cases}.
{−3x2−y=1−2x+4y=−4\begin{cases}-3 x^{2}-y=1 \\ -2 x+4 y=-4\end{cases}.
{−5x3+5y3=4−2x3+2y3=4\begin{cases}-5 x^{3}+5 y^{3}=4 \\ -2 x^{3}+2 y^{3}=4\end{cases}.
{0x+0y=5−6x+4y=−4\begin{cases} 0 x+0 y=5 \\ -6 x+4 y=-4\end{cases}.
Câu 29
1đ

Với a,ba, b thoả mãn điều kiện. Chọn khẳng định sai

ab3=a3b3\sqrt[3]{\dfrac{a}{b}}=\dfrac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}.
a33=∣a∣\sqrt[3]{a^{3}}=|a|.
(a3)3=a(\sqrt[3]{a})^{3}=a.
a3b3=ab3\sqrt[3]{a} \sqrt[3]{b}=\sqrt[3]{a b}.
Câu 30
1đ

Gọi x1; x2x_{1}; \ x_{2} với x1<x2x_{1}\lt x_{2} là hai nghiệm của phương trình x2−2x−3=0x^{2}-2 x-3=0. Giá trị x1x_{1} là

−1-1.
11.
−3-3.
33.
Câu 31
1đ

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 9A.

image.png

Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 9A nhận những giá trị nào?

2;4;6;8;102 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10.
8;10;6;6;58 ; 10 ; 6 ; 6 ; 5.
4;6;7;9;104 ; 6 ; 7 ; 9 ; 10.
0;2;4;6;8;10;120 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12.
Câu 32
1đ

Giá trị của biểu thức A=320+445+65A=3 \sqrt{20}+4 \sqrt{45}+6 \sqrt{5} bằng

00.
5\sqrt{5}.
−125-12 \sqrt{5}.
24524 \sqrt{5}.
Câu 33
1đ

Giá trị của biểu thức 3x2−3\sqrt{3 x^{2}-3} tại x=3x=3 là

262 \sqrt{6}.
26\sqrt{26}.
55.
333 \sqrt{3}.
Câu 34
1đ

Một tấm tôn hình chữ nhật có chu vi 196196 cm. Người ta cắt bỏ bốn hình vuông có cạnh là 99 cm ở bốn góc rồi gấp lên thành một hình hộp chữ nhật (không có nắp). Chiều rộng tấm tôn là bao nhiêu? Biết rằng thể tích hình hộp bằng 7 7497 \ 749 cm3^{3}.

4242 cm.
3636 cm.
3939 cm.
3737 cm.
Câu 35
1đ

Cho a,b,c>0a, b, c\gt 0 và a+b+c=11a+b+c=11. Biểu thức (1+1a)(1+1b)(1+1c)\Big(1+\dfrac{1}{a}\Big) \Big(1+\dfrac{1}{b}\Big)\Big(1+\dfrac{1}{c}\Big) đạt giá trị nhỏ nhất khi nào?

Khi a=b=225, c=115a=b=\dfrac{22}{5}, \ c=\dfrac{11}{5}.
Khi a=b=c=113a=b=c=\dfrac{11}{3}.
Khi a=b=338, c=114a=b=\dfrac{33}{8}, \ c=\dfrac{11}{4}.
Khi a=b=114, c=112a=b=\dfrac{11}{4}, \ c=\dfrac{11}{2}.
Câu 36
1đ

Cho hai đường tròn (O;R)(O ; R) và (O′;r)(O'; r) tiếp xúc ngoài tại AA. Tiếp tuyến chung ngoài BCBC cắt đường nối tâm ở MM, trong đó B∈(O),C∈(O′)B \in(O), C \in (O') và BC=CM=4BC=CM=4 cm. Tổng R+rR+r bằng

525 \sqrt{2} cm.
66 cm.
44 cm.
323 \sqrt{2} cm.
Câu 37
1đ

Trong các hàm số sau hàm số nào có dạng y=ax2y=a x^{2} với a≠0a \neq 0?

y=3x3+9x2y=3 x^{3}+9 x^{2}.
y=x2y=x^{2}.
y=7−3xy=\sqrt{7-3 x}.
y=10x−2y=10 x-2.
Câu 38
1đ

Cho phương trình bậc hai x2−(m+2)x−9m2+m=0x^{2}-(m+2) x-9 m^{2}+m=0 (ẩn xx). Tổng các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thoả mãn x12+x22=1 884x_{1}^{2}+x_{2}^{2}=1 \ 884 là

−2119-\dfrac{21}{19}.
−219-\dfrac{2}{19}.
1719\dfrac{17}{19}.
3619\dfrac{36}{19}.
Câu 39
1đ

Một máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau lớn hơn hai bánh trước. Khi bơm căng, bánh trước có bán kính 0,50,5 (m), bánh sau có bán kính 0,750,75 (m). Khi máy kéo đi được 774774 (m) thì bánh sau và bánh trước lăn được số vòng lần lượt là bao nhiêu? (Lấy π≈3,14\pi \approx 3,14) (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

image.png

Bánh sau 164,3164,3 vòng, bánh trước 256,5256,5 vòng.
Bánh sau 164,3164, 3 vòng, bánh trước 246,5246, 5 vòng.
Bánh sau 170,3170,3 vòng, bánh trước 246,5246,5 vòng.
Bánh sau 162,3162,3 vòng, bánh trước 246,5246,5 vòng.
Câu 40
1đ

Bảng thống kê sau cho biết thời gian học Tiếng Anh (đơn vị: năm, tính từ lúc bắt đầu học Tiếng Anh đến thời điểm khảo sát) của một số học sinh lớp 9.

Thời gian (năm)

[0;2)[0; 2)

[2;4)[2; 4)

[4;6)[4; 6)

[6;8)[6; 8)

[8;10)[8; 10)

Số học sinh

88

1212

1515

1010

55

Tần số tương đối của nhóm [4;6)[4;6) là

24%24 \%.
20%20 \%.
10%10 \%.
30%30\%.