Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)

(32 câu)
Câu 1

Số nghiệm nguyên dương của phương trình bậc hai 2x24x16=02 x^{2}-4 x-16=0

22.
00.
33.
11.
Câu 2

Cho hàm số y=ax2 (a0)y=a x^{2} \ (a \neq 0). Biết rằng khi x=1x=1 thì y=4y=-4. Giá trị của aa bằng

11.
4-4.
33.
2-2.
Câu 3

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=18AB=18 cm, AC=24AC=24 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng

3030 cm.
2020 cm.
1010 cm.
1515 cm.
Câu 4

Biểu đồ sau biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 1990 đến 2005.

image.png

Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản năm 2001 là

1,5%1,5 \%.
0,1%0,1 \%.
0,8%0,8 \%.
0,4%0,4 \%.
Câu 5

Một bó hoa gồm 33 bông hoa màu đỏ và 11 bông hoa màu vàng. Bạn An chọn ngẫu nhiên 22 bông hoa từ bó hoa đó. Số cách chọn của bạn An là

44.
66.
33.
11.
Câu 6

Một đội văn nghệ có bốn bạn, trong đó có hai bạn nữ là Dung và Ánh, hai bạn nam là Minh và Quân. Cô tổng phụ trách chọn ngẫu nhiên hai bạn để hát song ca. Số kết quả thuận lợi của biến cố "Trong hai bạn được chọn có một bạn là Minh" bằng

44.
11.
33.
22.
Câu 7

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AC=4AC=4 cm, BC=6BC=6 cm. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

sinC=52\sin C=\dfrac{\sqrt{5}}{2}.
sinC=23\sin C=\dfrac{2}{3}.
sinC=25\sin C=\dfrac{2}{\sqrt{5}}.
sinC=53\sin C=\dfrac{\sqrt{5}}{3}.
Câu 8

Giá trị của biểu thức 25\sqrt{25} bằng

5-5.
55.
2525.
25-25.
Câu 9

Tổng các nghiệm của phương trình (2x1)(x+3)=0(2x-1)(x+3)=0 bằng

52-\dfrac{5}{2}.
32\dfrac{3}{2}.
52\dfrac{5}{2}.
72\dfrac{7}{2}.
Câu 10

Điều tra nhân khẩu của 6060 hộ gia đình tại một khu dân cư XX ta được bảng số liệu thống kê như sau.

Số nhân khẩu trong mỗi hộ gia đình (x)(x)

44

55

66

77

88

Cộng

Tần số (n)(n)

88

2121

2424

44

33

N=60N=60

Số hộ gia đình có 88 nhân khẩu là

33.
88.
44.
2121.
Câu 11

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có góc CC bằng 4040^{\circ}. Độ dài cạnh ABAB

AB=BCcos40AB=BC \cos 40^{\circ}.
AB=ACsin40AB=AC \sin 40^{\circ}.
AB=ACcos40AB=AC \cos 40^{\circ}.
AB=BCsin40AB=BC \sin 40^{\circ}.
Câu 12

Gieo một lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất, có 66 mặt. Xác suất của biến cố "Xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ" bằng

13\dfrac{1}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
12\dfrac{1}{2}.
14\dfrac{1}{4}.
Câu 13

Cho biểu đồ tần số tương đối biểu thị tuổi thọ của bóng đèn (tính theo đơn vị nghìn giờ) như hình vẽ.

image.png

Bóng đèn có tuổi thọ 22 nghìn giờ chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

5%5 \%.
18%18 \%.
56%56 \%.
20%20 \%.
Câu 14

Biết rằng hệ phương trình {3x+2y=72x+y=4\begin{cases}3 x+2 y=7 \\ 2 x+y=4\end{cases} có nghiệm là (x0;y0)(x_{0} ; y_{0}). Khẳng định nào sau đây là đúng?

x0+y0=0x_{0}+y_{0}=0.
x0+y0=2x_{0}+y_{0}=2.
x0+y0=3x_{0}+y_{0}=3.
x0+y0=1x_{0}+y_{0}=1.
Câu 15

Hình trụ có bán kính đáy là 22 cm, chiều cao là 66 cm thì diện tích xung quanh bằng

36π36 \pi cm2^2.
6π6 \pi cm2^2.
12π12 \pi cm2^2.
24π24 \pi cm2^2.
Câu 16

Bảng thống kê sau cho biết số lượng các thiên tai xảy ra tại Việt Nam giai đoạn 1990-2021.

Loại thiên tai

Hạn hán

Bệnh dịch

Lũ lụt

Sạt lở đất

Bão

Số lượng

66

99

7171

66

9494

(Theo Vietnam.opendevelopmentmekong.net)

Thiên tai Bão chiếm bao nhiêu phần trăm (kết quả làm tròn tới hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?

50,54%50,54 \%.
38,17%38,17 \%.
49,46%49,46 \%.
54,84%54,84 \%.
Câu 17

Cho hệ phương trình {3x+y=2m+9x+y=5\begin{cases}3 x+y=2m+9 \\ x+y=5\end{cases} có nghiệm (x;y)(x ; y). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để xy+x=9x y+x=9?

00.
33.
22.
11.
Câu 18

Cho tam giác nhọn ABCABC. Đường tròn tâm OO đường kính BCBC cắt các cạnh AB,ACAB, AC lần lượt tại M,NM, N như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

BMC^=90\widehat{BMC}=90^{\circ}.
BMC^=BNC^\widehat{BMC}=\widehat{BNC}.
BC<MNBC\lt MN.
BC=2OMBC=2 OM.
Câu 19

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 33 cm, chiều cao bằng 44 cm. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

15π15 \pi cm2^2.
30π30 \pi cm2^2.
12π12 \pi cm2^2.
24π24 \pi cm2^2.
Câu 20

Nhà bạn Hoa có một chiếc thang dài 55 m. Hoa cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn tới hai chữ số thập phân sau dấu phẩy) để thang tạo được với mặt đất một góc "an toàn" là 6565^{\circ} (tức là đảm bảo không bị đổ khi sử dụng)?

image.png

2,122,12 m.
2,102,10 m.
2,002,00 m.
2,112,11 m.
Câu 21

Parabol như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=13x2y=\dfrac{1}{3} x^{2}.
y=23x2y=\dfrac{2}{3} x^{2}.
y=x2y=-x^{2}.
y=16x2y=-\dfrac{1}{6} x^{2}.
Câu 22

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 100100 m. Nếu tăng chiều rộng 33 m và giảm chiều dài 44 m thì diện tích mảnh vườn giảm 22 m2^2. Diện tích của mảnh vườn bằng

600600 m2^2.
900900 m2^2.
400400 m2^2.
580580 m2^2.
Câu 23

Cho tam giác vuông ABCABC có đường cao AHAH như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

cotCAH^=34\cot \widehat{CAH}=\dfrac{3}{4}.
cotCAH^=35\cot \widehat{CAH}=\dfrac{3}{5}.
cotCAH^=45\cot \widehat{CAH}=\dfrac{4}{5}.
cotCAH^=43\cot \widehat{CAH}=\dfrac{4}{3}.
Câu 24

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AC=6AC=6 cm, BC=10BC=10 cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A
Đường tròn tâm BB bán kính R=6R=6 cm cắt đường thẳng ACAC tại hai điểm phân biệt.
B
Đường tròn tâm BB bán kính R=8R=8 cm tiếp xúc với đường thẳng ACAC.
C
Đường tròn tâm BB bán kính R=10R=10 cm không có điểm chung với đường thẳng ACAC.
D
Đường tròn tâm BB bán kính R=6R=6 cm tiếp xúc với đường thẳng ACAC.
Câu 25

Một cốc hình trụ đựng đầy nước có chiều cao bằng 1010 cm và thể tích bằng 90π90 \pi cm3^3. Người ta thả vào cốc một viên bi sắt hình cầu có đường kính bằng bán kính đáy cốc nước, viên bi sắt ngập toàn bộ trong nước. Coi bề dày của cốc không đáng kể. Thể tích nước bị tràn ra khỏi cốc (kết quả làm tròn tới một chữ số thập phân sau dấu phẩy) bằng

28,328,3 cm3^3.
42,442,4 cm3^3.
113,1113,1 cm3^3.
14,114,1 cm3^3.
Câu 26

Một hộp chứa 44 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 1;2;3;41 ; 2 ; 3 ; 4. Bạn An lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đó (không trả lại) và bạn Bình lấy ngẫu nhiên một thẻ từ số thẻ còn lại trong hộp. Xác suất của biến cố "Tích các số ghi trên 22 tấm thẻ lấy ra là số lẻ" bằng

13\dfrac{1}{3}.
16\dfrac{1}{6}.
14\dfrac{1}{4}.
112\dfrac{1}{12}.
Câu 27

Số đo góc ở tâm AOBAOB trong hình vẽ dưới đây là

114114^{\circ}.
160160^{\circ}.
140140^{\circ}.
144144^{\circ}.
Câu 28

Gọi x1,x2x_{1}, x_{2} là các nghiệm của phương trình x2+22x=6x^{2}+2 \sqrt{2} x=6. Giá trị của biểu thức A=x1+2x2+x2+2x1A=\dfrac{x_{1}+\sqrt{2}}{x_{2}}+\dfrac{x_{2}+\sqrt{2}}{x_{1}} bằng

66.
2-2.
83-\dfrac{8}{3}.
43-\dfrac{4}{3}.
Câu 29

Có năm đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 44 cm, 252 \sqrt{5} cm, 66 cm, 88 cm, 1010 cm. Lấy ngẫu nhiên ba đoạn thẳng trong năm đoạn thẳng trên. Xác suất của biến cố "ba đoạn thẳng được lấy ra là ba cạnh của một tam giác vuông" bằng

14\dfrac{1}{4}.
110\dfrac{1}{10}.
15\dfrac{1}{5}.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 30

Cho số thực xx thoả mãn x2x \leq-2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

x2(x2+4x+4)x=x+2\dfrac{\sqrt{x^{2}(x^{2}+4 x+4)}}{x}=x+2.
x2(x2+4x+4)x=x+4\dfrac{\sqrt{x^{2}(x^{2}+4 x+4)}}{x}=x+4.
x2(x2+4x+4)x=x4\dfrac{\sqrt{x^{2}(x^{2}+4 x+4)}}{x}=-x-4.
x2(x2+4x+4)x=x2\dfrac{\sqrt{x^{2}(x^{2}+4 x+4)}}{x}=-x-2.
Câu 31

Cho một hình lục giác đều và một hình vuông cùng nội tiếp một đường tròn. Biết rằng hình vuông có cạnh bằng 66 cm. Diện tích của hình lục giác đều đã cho là

27227 \sqrt{2} cm2^2.
27327 \sqrt{3} cm2^2.
922\dfrac{9 \sqrt{2}}{2} cm2^2.
932\dfrac{9 \sqrt{3}}{2} cm2^2.
Câu 32

Số các giá trị thực của tham số mm để phương trình bậc hai x25x+m1=0x^{2}-5 x+m-1=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn 2x1=x22 x_{1}=\sqrt{x_{2}}

33.
22.
00.
11.

Phần II. Tự luận (6,0 điểm)

(7 câu)
Câu 33
Tự luận

Giải bất phương trình x+90x+9 \geq 0.

Câu 34
Tự luận

Giải phương trình 1x2=13\dfrac{1}{x-2}=\dfrac{1}{3}.

Câu 35
Tự luận

Rút gọn biểu thức P=12+x+x2xx+5x4P=\dfrac{1}{2+\sqrt{x}}+\dfrac{\sqrt{x}}{2 \sqrt{x}-x}+\dfrac{5}{x-4}, với x>0,x4x\gt 0, x \neq 4.

Câu 36
Tự luận

Hai người cùng đi xe máy từ AA đến BB. Người thứ hai đi với vận tốc lớn hơn vận tốc người thứ nhất 44 km/h nên đến BB hết ít thời gian hơn người thứ nhất là 55 phút. Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng quãng đường ABAB dài 3030 km.

Câu 37
Tự luận

Cho phương trình 2x2+7x+2m+1=02 x^{2}+7 x+2 m+1=0, với mm là tham số.

a) Giải phương trình đã cho khi m=1m=1.

b) Tìm mm để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu.

Câu 38
Tự luận

Cho hình vuông ABCDABCD. Lấy điểm EE thuộc cạnh BCBC (EE khác B,CB, C). Qua BB kẻ đường thẳng vuông góc với DEDE và cắt DE,DCDE, DC lần lượt tại H,KH, K.

a) Chứng minh rằng tứ giác BHCDBHCD là tứ giác nội tiếp.

b) Tính số đo của góc CHKCHK.

c) Gọi FF là trung điểm của DCDC. Chứng minh rằng KF2=KHKB+18AC2KF^{2}=KH \cdot KB+\dfrac{1}{8} AC^{2}.

Câu 39
Tự luận

Cho các số thực x,yx, y thay đổi và thỏa mãn x2y4x-2y \geq 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=5x2+8xy+5y2+3x2+14xy+17y2F=\sqrt{5 x^{2}+8 x y+5 y^{2}}+\sqrt{3 x^{2}+14 x y+17 y^{2}}