Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.

(24 câu)
Câu 1

Hệ chuyên gia MYCIN do Đại học Stanford (Mỹ) phát triển đã góp phần nâng cao hiệu quả trong công việc nào sau đây?

Chẩn đoán bệnh.
Sắp xếp thời khóa biểu.
Điều khiển xe lưu thông.
Đọc và dịch văn bản.
Câu 2

Khả năng học của AI được thể hiện trong phương án nào sau đây?

Có thể đọc và hiểu các câu hỏi của người dùng.
Khám phá các quy luật trong lượng dữ liệu lớn.
Cung cấp những câu trả lời dựa trên ngữ cảnh.
Hỗ trợ triển khai các công cụ xử lí dữ liệu lớn.
Câu 3

Cảnh báo nào sau đây được gợi ra từ câu hỏi: Điều gì sẽ xảy ra với xã hội và cuộc sống hằng ngày khi những AI vô ý thức nhưng lại vô cùng thông minh hiểu chúng ta hơn chúng ta hiểu chính mình?

Cạnh tranh việc làm giữa con người và AI.
Suy nghĩ của con người bị lệ thuộc vào AI.
Lo ngại về AI gây ra hành vi thiếu đạo đức.
Rủi ro về đạo đức, văn hóa khi phát triển AI.
Câu 4

Kỹ thuật viên thường kết nối thiết bị nào sau đây vào mạng LAN tại những nơi như công viên hay nhà hàng để đáp ứng nhu cầu sử dụng Internet trên điện thoại của khách hàng?

Router.
Access Point.
Switch.
Card mạng Wi-Fi.
Câu 5

Giao thức nào sau đây tách dữ liệu thành nhiều gói để có thể truyền xen kẽ nhau trên cùng một đường truyền?

Giao thức SMTP.
Giao thức POP3.
Giao thức TCP.
Giao thức HTTP.
Câu 6

Mạng LAN của một phòng học có 21 máy tính để bàn và 10 chiếc máy tính xách tay được thiết kế theo sơ đồ sau: Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) ↔ Router có khả năng chuyển đổi tín hiệu giữa ISP và mạng LAN ↔ Switch có 24 cổng LAN. Cần bổ sung thêm thiết bị nào sau đây vào sơ đồ để các thiết bị đầu cuối sử dụng Internet?

Modem.
Router.
Repeater.
Access Point.
Câu 7

Phương án nào sau đây mô tả đúng nhất về một mạng WLAN?

Hai hoặc các máy tính để bàn kết nối với nhau qua Switch.
Các thiết bị không dây kết nối với nhau qua Access Point.
Một loại mạng Wi-Fi phủ sóng trong một khu vực rộng lớn.
Điện thoại thông minh kết nối với các cảm biến trong nhà.
Câu 8

Hành vi nào sau đây là thiếu lịch sự trong môi trường số?

Bài trừ thông tin bịa đặt, xuyên tạc về người khác.
Chia sẻ bài viết từ trang tin của cơ quản Nhà nước.
Gửi nội dung không liên quan đến cuộc trò chuyện.
Tự đánh giá các việc mình đã làm trên mạng xã hội.
Câu 9

Hành vi nào sau đây trong môi trường số là vi phạm pháp luật?

Chia sẻ những điều không hài lòng về một bạn cùng lớp.
Đăng video mình hành hung nghiêm trọng một bạn khác.
Phê phán một người bình luận bằng từ ngữ thiếu lịch sự.
Chia sẻ thông tin chính xác hoặc thông tin đã kiểm duyệt.
Câu 10

Trong một giải đấu thể thao, khoảnh khắc của một vận động viên đã gây hiểu lầm cho người xem trực tuyến do hạn chế về góc máy quay và chất lượng đường truyền Internet. Tình huống này thể hiện nhược điểm nào sau đây của môi trường số?

Lừa đảo, giả danh người khác.
Tiềm ẩn nguy cơ bị bắt nạt trên mạng.
Dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.
Thiếu các tín hiệu phi ngôn ngữ.
Câu 11

Trong một lần đi du lịch cùng gia đình, bạn Nam đều đăng ảnh và gán kèm vị trí chính xác của khách sạn hay các điểm tham quan lên mạng xã hội. Kẻ xấu đã lợi dụng những hình ảnh này để tạo tài khoản giả mạo và lừa đảo bạn bè của Nam. Tình huống này phản ánh rõ nhất nhược điểm nào sau đây của môi trường số?

Ẩn chứa nguy cơ về bảo mật.
Ngôn ngữ mạng có thể gây hiểu nhầm.
Có những hành vi thiếu văn hóa.
Dễ bị cuốn vào các giá trị ảo.
Câu 12

Một hệ thống AI có được tri thức nhờ vào khả năng nào sau đây?

Nhận thức.
Hiểu ngôn ngữ.
Học.
Suy luận.
Câu 13

Có 3 lựa chọn sau cần xem xét để sử dụng AI an toàn và hiệu quả, chẳng hạn khi yêu cầu AI tổng hợp từ các nguồn thông tin trên Internet cho chủ đề năng lượng tái tạo:

(1) Yêu cầu AI cung cấp thêm nguồn gốc của thông tin và người dùng sẽ tin cậy các nguồn thông tin đó.

(2) Người dùng cung cấp đầy đủ tên chủ đề kèm theo ngữ cảnh cụ thể để AI giới hạn phạm vi tìm kiếm chính xác.

(3) Yêu cầu AI ưu tiên chọn những tài liệu có nội dung ngắn, có nhiều người chia sẻ.

Phương án nào sau đây chỉ ra chính xác từng lựa chọn đã cho là đúng hay sai?

(1) sai, (2) đúng và (3) sai.
(1) đúng, (2) sai và (3) đúng.
(1) sai, (2) sai và (3) đúng.
(1) đúng, (2) đúng và (3) đúng.
Câu 14

Trên không gian mạng ở Việt Nam, khi biết một người gặp chuyện buồn là mọi người an ủi, chia sẻ; biết một người gặp hoạn nạn thiên tai là gọi nhau quyên góp, bao bọc. Những ví dụ vừa nêu thể hiện điều nào sau đây?

Ứng xử, giao tiếp hướng tới tính nhân văn.
Ủng hộ, trực tiếp tham gia làm việc tốt đó.
Sẵn sàng sẻ chia với người cùng quốc tịch.
Tôn trọng, ủng hộ những người làm việc tốt.
Câu 15

Những câu chuyện tích cực, những hành động nhân văn được chia sẻ và lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội. Từ đó, góp phần kêu gọi nhiều người cùng tham gia là nhờ ưu điểm nào sau đây của không gian mạng?

Cung cấp nhiều công cụ giao tiếp trực tuyến.
Tiết kiệm thời gian so với gặp mặt trực tiếp.
Thực hiện ở nơi bất kì miễn là có kết nối mạng.
Dễ dàng kết nối nhiều người có cùng quan điểm.
Câu 16

Dạng nội dung nào sau đây của phần tử khi được áp dụng bộ chọn p{color: blue;}?

Văn bản.
Video.
Hình ảnh.
Liên kết.
Câu 17

Phương án nào bên dưới nêu đúng kiểu đánh thứ tự và giá trị bắt đầu của danh sách được tạo bởi đoạn mã HTML sau?

<ol type="I" start="2"><li>...</li></ol>

Các chữ (i, ii, iii,...), bắt đầu từ ký tự i.
Các số (1, 2, 3,...), bắt đầu từ số 1.
Các số (I, II, III,...), bắt đầu từ số I.
Các số (I, II, III,...), bắt đầu từ số II.
Câu 18

Phương án nào bên dưới nêu đúng số phần tử trtd để tạo bảng sau?

Bảng hiển thị trên trang web, Tin học, olm

10 và 2.
3 và 12.
3 và 10.
12 và 3.
Câu 19

Xét một đoạn mã HTML sử dụng phần tử img (nằm bên trong phần tử div) để chèn một tệp ảnh vào trang web. Các thuộc tính widthheight của phần tử img tương ứng là 250px và 300px; của phần tử div tương ứng là 200px và 300px. So với khối được xác định bởi phần tử div, ảnh được hiển thị theo cách nào sau đây?

Ảnh bị cắt bỏ phần tràn ra ngoài khối.
Ảnh nằm trên, phủ kín toàn bộ khối.
Ảnh co lại để vừa chiều rộng của khối.
Chiều rộng của ảnh vượt ra ngoài khối.
Câu 20

Trong một đoạn mã HTML, văn bản "Đất nước tươi đẹp" có mức tiêu đề cấp 3. Để văn bản được định dạng chữ in đậm, màu đỏ, nền màu xanh dương và độ rộng vùng bao quanh trực tiếp phần nội dung bằng 5px, cần áp dụng bộ chọn CSS nào sau đây?

h3{border: 5px solid; background-color: blue; color: red;}
h3{background-color: blue; color: red; margin: 5px;}
h3{color: red; background-color: blue; padding: 5px;}
h3{background-color: blue; font-weight: bold; margin: 5px;}
Câu 21

Cho đoạn mã CSS và HTML sau:

<style>

div{padding: 10px; border: 5px solid blue; margin: 15px; width: 200px; height: 50px;}

h3{color: red; font-style: italic;}

</style>

<h3>Bài hát yêu thích của tôi:</h3>

<div>Mừng năm mới bình an</div>

Phương án nào sau đây nêu đúng khoảng cách giữa khối xác định bởi phần tử div và văn bản xác định bởi phần tử h3 nếu thêm qui tắc margin: 10px; vào bộ chọn h3?

25 pixel.
30 pixel.
15 pixel.
40 pixel.
Câu 22

Chọn một trong hai ngôn ngữ C++ hoặc Python để xem xét chương trình sau:

Python

C++

def T(a, b):

return int(a - b / 2)

d = max(T(6, 2), T(2, -8))

print(d * 3)

int T(int a, int b) {

return (int)(a - b / 2.0);

}

int main() {

int d = max(T(6, 2), T(2, -8));

cout << d * 3 << endl;

return 0;

}

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả thực hiện chương trình trên?

16
18
15
17
Câu 23

Chọn một trong hai ngôn ngữ C++ hoặc Python để xem xét chương trình sau:

Python

C++

x, y, z = 24, 1, 0

while x > y:

z = z + (x + y) * 2

x = x - 1

y = y + 2

print(z)

int x = 24; int y = 1; int z = 0;

while (x > y) {

z = z + (x + y) * 2;

x = x - 1;

y = y + 2;

}

cout << z << endl;

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả thực hiện chương trình trên?

455
454
457
456
Câu 24

Công việc nào sau đây do người làm nghề Sửa chữa và bảo trì máy tính đảm nhiệm?

Khắc phục sự cố lỗi phần cứng trên máy tính.
Lập trình ứng dụng cho điện thoại thông minh.
Duy trì toàn bộ hệ thống thông tin của tổ chức.
Bảo mật dữ liệu của tổ chức khỏi mối đe doạ.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời bốn câu hỏi dưới đây. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Tự chọn (2 câu)
Câu 25

Một phòng tin học có 35 máy tính để bàn, 01 máy chủ và 01 máy in có khả năng kết nối không dây. Các máy tính được kết nối với Switch và Switch này được kết nối với một thiết bị mạng được nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) lắp đặt. Học sinh có thể truy cập vào các tệp và thư mục được chia sẻ trên máy chủ. Giáo viên có thể sử dụng máy tính xách tay (laptop) của mình để in tài liệu trên máy in thông qua Wi-Fi. Một số học sinh đưa ra các nhận định sau về mạng máy tính trong phòng:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Vì các máy tính để bàn cùng kết nối với Switch nên địa chỉ IP trên tất cả máy tính là giống hệt nhau.
b) Học sinh ngồi ở một máy tính bất kỳ trong 35 máy tính vẫn xem được tệp tin trong thư mục chia sẻ.
c) Giáo viên có thể in được tài liệu trên laptop của mình thông qua Wi-Fi chứng tỏ phòng tin học có nhiều Access Point được lắp đặt vào mạng.
d) Thiết bị mạng do ISP lắp đặt nên là một Modem-Router hỗ trợ kết nối không dây để các máy tính xách tay có thể truy cập Internet và sử dụng máy in trong phòng tin học.
Câu 26

Để quản lí siêu thị hiệu quả, bác Nam triển khai một cơ sở dữ liệu gồm các bảng sau:

- MATHANG(idMH, TenMH, gianhap, giaban, soluong) lưu thông tin từng mặt hàng: mã mặt hàng, tên mặt hàng, giá nhập vào, giá bán ra, số lượng còn lại trong kho. Mỗi mặt hàng có một mã duy nhất.

- KHACHHANG(idKH, hoten, tel, diachi) lưu thông tin của các khách hàng: mã khách hàng, họ tên, số điện thoại, địa chỉ. Mỗi khách hàng có một mã duy nhất.

- GIAODICH(idGD, idKH, ngayGiaodich, sotien) lưu thông tin giao dịch của mỗi lần mua hàng của khách hàng: mã giao dịch, mã khách hàng, ngày giao dịch, tổng số tiền của giao dịch.

- BANHANG(idMH, idGD, soluong) lưu thông tin các mặt hàng đã được bán theo từng giao dịch: mã mặt hàng, mã giao dịch, số lượng.

Dưới đây là ý kiến của các bạn học sinh về các bảng dữ liệu trên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chọn trường idMH làm khóa chính của bảng MATHANG.
b) Cần phải sử dụng một bảng trung gian để kết nối bảng MATHANG với bảng BANHANG.
c) Nếu muốn xóa toàn bộ thông tin của một khách hàng khỏi cơ sở dữ liệu, ta thực hiện: xóa thông tin của khách hàng trong bảng KHACHHANG, sau đó xóa toàn bộ thông tin của khách hàng đó ở các bảng còn lại.
d) Để đưa ra thông tin gồm: ngày giao dịch, tên mặt hàng, tổng tiền hóa đơn, bắt buộc phải kết xuất dữ liệu từ ba bảng: GIAODICH, BANHANG và MATHANG.