Phần chọn đáp án đúng

(18 câu)
Câu 1

Cho biểu đồ sau:

Sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra của nước ta giai đoạn 2013 – 2023

Sản lượng than sạch, dầu thô khai thác và điện phát ra của nước ta giai đoạn 2013 – 2023

(Nguồn: https://www.nso.gov.vn)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

Năm 2023 so với 2013, sản lượng dầu thô khai thác đã giảm 50%.
Trong giai đoạn trên, sản lượng than sạch tăng liên tục qua các năm.
Năm 2023 so với năm 2013, sản lượng điện phát ra tăng gấp 2,15 lần.
Tốc độ tăng về sản lượng của than sạch nhanh hơn so với điện phát ra.
Câu 2

Môi trường biển, đảo nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

Môi trường đảo nước ta có sự biệt lập với phần đất liền.
Môi trường biển là một thể thống nhất, không chia cắt được.
Các đảo không chịu tác động bởi hoạt động của con người.
Các đảo trên biển của nước ta thường có diện tích nhỏ.
Câu 3

Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành bưu chính ở nước ta hiện nay?

Truyền hình cáp.
Chuyển bưu kiện.
Điện thoại cố định.
Cáp quang Internet.
Câu 4

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây ăn quả lâu năm?

Bông, đậu tương.
Điều, hồ tiêu.
Xoài, chè.
Mít, nhãn.
Câu 5

Đồng bằng sông Cửu Long có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây lúa?

Tài nguyên đất đa dạng, nguồn nhiệt ẩm rất dồi dào.
Nhiều vùng trũng ngập nước, đất phèn có thể cải tạo được.
Địa hình bằng phẳng, lượng mưa lớn phân hóa theo mùa.
Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất phù sa màu mỡ.
Câu 6

Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có trữ năng thủy điện lớn?

Nhiều sông có diện tích lưu vực lớn, mưa tập trung theo mùa.
Địa hình vùng núi chia cắt mạnh, sông ngòi nhiều thác ghềnh.
Địa hình núi cao chiếm ưu thế, sông có chế độ nước theo mùa.
Sông ngòi có lưu lượng nước lớn, chảy qua vùng có địa hình dốc.
Câu 7

Ngành trồng trọt ở nước ta hiện nay

chỉ phát triển chuyên canh ở các đồng bằng lớn.
chưa chú trọng xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp.
đang ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất.
tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.
Câu 8

Vùng đất của nước ta

bao gồm cả phần hải đảo.
có kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa.
giáp với vùng đất của Thái Lan.
có diện tích lớn hơn vùng biển.
Câu 9

Du lịch biển đảo ngày càng phát triển mạnh ở Nam Trung Bộ chủ yếu do

thời gian khai thác du lịch dài, đẩy mạnh quảng bá hình ảnh.
trình độ lao động cao, giao thông thuận tiện, mức sống tăng.
đầu tư cơ sở hạ tầng, nhu cầu lớn, đa dạng hóa sản phẩm du lịch.
chất lượng cuộc sống nâng cao, chính sách mới, chi phí rẻ.
Câu 10

Phân bố dân cư khu vực đồng bằng ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

Mật độ dân số không đều giữa các vùng.
Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
Tỉ lệ dân thành thị luôn chiếm chủ yếu.
Chỉ tập trung đông dân ở dọc ven biển.
Câu 11

Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc nước ta vào mùa đông?

Động đất.
Giông lốc.
Lũ lụt.
Rét đậm, rét hại.
Câu 12

Ngành nội thương ở nước ta hiện nay

thương mại điện tử tăng trưởng chậm.
bỏ hoàn toàn loại hình chợ truyền thống.
phát triển với đa dạng các loại hình.
chỉ có trung tâm thương mại vốn trong nước.
Câu 13

Đông Nam Bộ hiện nay có thế mạnh để

trồng rau vụ đông.
khai thác than nâu.
trồng cây cận nhiệt.
khai thác dầu khí.
Câu 14

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh mẽ.
Đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.
Độ dốc có sự khác nhau giữa các khu vực.
Địa hình hướng vòng cung là chủ yếu.
Câu 15

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

đẩy mạnh phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất.
tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp và xây dựng.
giảm tỉ trọng thủy sản trong nhóm ngành nông nghiệp.
mở rộng vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
Câu 16

Chất lượng lao động ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

Hầu hết lao động có chuyên môn, kĩ thuật cao.
Ít kinh nghiệm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.
Chất lượng lao động có sự phân hóa theo vùng.
Việc tiếp thu khoa học - công nghệ rất hạn chế.
Câu 17

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây có ở Bắc Trung Bộ hiện nay?

Vũng Áng 1.
Phú Mỹ 1.
Phả Lại 2.
Lai Châu.
Câu 18

Vị trí địa lí của Trung du và miền núi phía Bắc

giáp Cam-pu-chia ở phía tây.
giáp Trung Quốc ở phía bắc.
giáp vịnh Bắc Bộ ở phía đông.
tiếp giáp với Nam Trung Bộ.

Phần trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 19

Cho thông tin sau:

Ngành chăn nuôi lợn của nước ta phát triển nhờ nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu tiêu thụ nội địa cao, lực lượng lao động giàu kinh nghiệm và sự chuyển dịch mạnh mẽ sang chăn nuôi trang trại công nghiệp. Hướng quan trọng phát triển chăn nuôi lợn tại Việt Nam hiện nay là tập trung theo mô hình an toàn sinh học, áp dụng công nghệ cao và xây dựng chuỗi liên kết giá trị từ giống, thức ăn đến giết mổ và tiêu thụ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển chăn nuôi lợn.
b) Chăn nuôi lợn theo mô hình an toàn sinh học giúp lợn phát triển tốt và hoàn toàn không bị dịch bệnh.
c) Thức ăn công nghiệp đã hoàn toàn thay thế thức ăn thô xanh, phụ phẩm nông nghiệp trong các mô hình chăn nuôi lợn.
d) Áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi góp phần kiểm soát dịch bệnh, nâng cao chất lượng và hướng tới phát triển bền vững.
Câu 20

Cho bảng số liệu sau:

Số dân của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020 và năm 2023

(Đơn vị: triệu người)

Năm

In-đô-nê-xi-a

Phi-li-pin

Việt Nam

2020

274,8

112,1

98,1

2023

281,2

114,9

100,4

(Nguồn: https://danso.org)

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Năm 2023, số dân của Việt Nam thấp nhất.
b) Năm 2023 so với năm 2020, số dân của cả ba quốc gia đều tăng.
c) Năm 2023 so với năm 2020, số dân của In-đô-nê-xi-a tăng gấp 1,5 lần.
d) Năm 2023 so với năm 2020, số dân của Phi-li-pin tăng nhiều nhất.
Câu 21

Cho thông tin sau:

Địa hình của miền khá phức tạp, gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ sông mở rộng và đồng bằng ven biển nhỏ hẹp. Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và hai mùa mưa, khô rõ rệt. Ven biển có hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển mạnh.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
b) Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng cận xích đạo gió mùa, phổ biến là các loài nhiệt đới, xích đạo.
c) Trong miền, sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế; ngoài ra còn phổ biến các loài cây ôn đới và thú có lông dày như gấu, chồn.
d) Biên độ nhiệt năm của miền nhỏ là do vị trí địa lí gần xích đạo và không nằm trong phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc.
Câu 22

Cho thông tin sau:

Trung du và miền núi phía Bắc có đường biên giới rất dài với Trung Quốc, ngoài ra còn giáp Lào; giáp với các vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ. Vùng có nhiều điều kiện tự nhiên như địa hình, đất, khí hậu, nguồn nước… thuận lợi để phát triển ngành trồng trọt với cơ cấu cây trồng đa dạng, gồm cây công nghiệp, cây ăn quả và các loại rau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trung du miền núi phía Bắc là cửa ngõ kết nối với thế mạnh nổi bật về giao thông vận tải đường biển.
b) Trung du miền núi phía Bắc là một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn trong cả nước.
c) Khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa lớn là điều kiện quan trọng để vùng thúc đẩy thâm canh, tăng vụ trong trồng trọt.
d) Chè là cây công nghiệp quan trọng số một của vùng, hiện nay hướng tới phát triển theo hướng hữu cơ, an toàn và gắn với chế biến sâu.

Phần tự luận

(6 câu)
Câu 23

Năm 2023, tổng số dân nước ta là 100 309,21 nghìn người. Trong đó, số dân thành thị là 38 219,71 nghìn người. Hãy cho biết năm 2023, tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 24

Năm 2023, vận tải đường sông nước ta có khối lượng vận chuyển hàng hóa là 368,04 triệu tấn; khối lượng luân chuyển hàng hóa là 37 443,69 triệu tấn.km. Hãy cho biết cự li vận chuyển hàng hóa trung bình của đường sông nước ta năm 2023 là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 25

Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2023 tại trạm quan trắc Đà Lạt

(Đơn vị: oC)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

16,8

17,2

17,9

20,0

19,8

19,8

19,3

19,9

19,4

19,1

18,4

17,5

(Nguồn: https://www.nso.gov.vn)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình của năm 2023 tại trạm quan trắc Đà Lạt là bao nhiêu oC (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 26

Cho bảng số liệu:

Diện tích trồng ngô, sản lượng ngô nước ta năm 2020 và năm 2023

Năm

Diện tích (Nghìn ha)

Sản lượng (Nghìn tấn)

2020

942,5

4558,2

2023

884,6

4437,2

(Nguồn: https://www.nso.gov.vn)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất ngô của nước ta năm 2023 so với năm 2020 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 27

Cho bảng số liệu:

Lượng mưa các tháng năm 2023 tại trạm quan trắc Huế và trạm quan trắc Đà Nẵng

(Đơn vị: mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Huế

296,5

234,2

2,3

44,6

142,5

92,3

10,6

41,8

681,7

1.613,3

1.005,5

785,7

Đà Nẵng

184,0

88,4

15,9

22,7

55,9

106,3

89,7

32,3

456,5

1.836,2

742,0

317,2

(Nguồn: https://www.nso.gov.vn)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023, tổng lượng mưa tại trạm quan trắc Đà Nẵng thấp hơn tổng lượng mưa tại trạm quan trắc Huế là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 28

Năm 2023, sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta đạt 5 552 187,0 tấn. Trong đó, Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ lệ là 70,7%. Hãy cho biết sản lượng thủy sản nuôi trồng của Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu triệu tấn (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Trả lời: