Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm (O;R)(O; R)(O;r)(O; r) với R>rR>r có diện tích là

Svk=2π(R2r2)S_{vk}=2 \pi\left(R^{2}-r^{2}\right).
Svk=π(R2r2)S_{vk}=\pi\left(R^{2}-r^{2}\right).
Svk=π(Rr)S_{vk}=\pi(R-r).
Svk=π(r2R2)S_{vk}=\pi\left(r^{2}-R^{2}\right).
Câu 2

Cho (O)(O)ABAB là đường kính, CDCD là một dây bất kì. Khi đó

AB=CDAB=CD.
AB>CDAB>CD.
ABCDAB \geq CD.
ABCDAB \leq CD.
Câu 3

Hai người thợ cùng làm một công việc trong 99 ngày thì xong. Mỗi ngày, lượng công việc của người thứ hai làm được nhiều gấp 33 lần lượng công việc của người thứ nhất. Gọi thời gian người thứ nhất, người thứ hai làm một mình xong công việc lần lượt là x,yx, y (ngày) (x,y>9x, y>9) hệ phương trình biểu diễn x,yx, y

{1x+1y=11y=3x\begin{cases}\dfrac{1}{x}+\dfrac{1}{y}=1 \\ \dfrac{1}{y}=\dfrac{3}{x}\end{cases}
{x+y=9x=3y\begin{cases}x+y=9 \\ x=3 y\end{cases}.
{1x+1y=191y=3x\begin{cases}\dfrac{1}{x}+\dfrac{1}{y}=\dfrac{1}{9} \\ \dfrac{1}{y}=\dfrac{3}{x}\end{cases}.
{x+y=1x=3y\begin{cases}x+y=1 \\ x=3 y\end{cases}.
Câu 4

Cho biết a>ba>b. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(I): a1>b1a-1>b-1

(II): 5a>5b-5 a>-5 b

(III): a+2>b+2a+2>b+2

22.
00 .
11.
33 .
Câu 5

Cho đường tròn (O;5O; \sqrt{5} cm) và điểm AA biết OA=2OA=2 cm. Khi đó điểm AA có vị trí

nằm trong đường tròn.
nằm trên đường tròn.
nằm ngoài đường tròn.
không nằm trong đường tròn.
Câu 6

Cho hình vẽ. Số đo của AnB\stackrel\frown{AnB} trong hình bằng

290290^{\circ}.
7070^{\circ}.
3535^{\circ}.
140140^{\circ}.
Câu 7

Diện tích hình quạt tròn có bán kính bằng 55 cm và góc ở tâm có số đo là 6060^{\circ}

10π6\dfrac{10 \pi}{6} cm2^2.
25π6\dfrac{25 \pi}{6} cm2^2.
5π6\dfrac{5 \pi}{6} cm2^2.
25π6\dfrac{25 \pi}{6} cm.
Câu 8

Giá trị của x, yx, \ y trong hình vẽ sau lần lượt bằng bao nhiêu?

image.png

x=15x=1 5 cm; y=103y=10 \sqrt{3} cm.
x=15x=15 cm; y=53y=5 \sqrt{3} cm.
x=1522x=\dfrac{15 \sqrt{2}}{2} cm; y=53y=5 \sqrt{3} cm.
x=15x=15 cm; y=30y=30 cm.
Câu 9

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

2x+y=72x+y=7.
7x0y=117x-0y=11.
0x5y=30x-5y=3.
x22y=3x^{2}-2 y=3.
Câu 10

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

0x2<00 \cdot x-2\lt 0.
5x2<0-5x-2\lt 0.
3xy03x-y \leq 0.
12x2+50\dfrac{1}{2} x^{2}+5 \geq 0.
Câu 11

Các căn bậc hai của 2 5002 \ 500

252525-25.
505050-50.
250250250-250.
500500500-500.
Câu 12

Cho hệ phương trình {2x+3y=4xy=3\begin{cases}2 x+3 y=4 \\ x-y=-3\end{cases} có nghiệm (x;y)(x; y). Khi đó x+yx+y bằng

1-1.
33.
11.
3-3.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng/sai.

(4 câu)
Câu 13

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA. Biết B^=65\widehat{B}=65^{\circ}, đường cao CH=3,6CH=3,6 cm. Các câu sau đây là đúng hay sai? (độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AHBH1,34AH-BH \approx 1,34 cm.
b) ACB^=65\widehat{ACB}=65^{\circ}.
c) BC5,97BC \approx 5,97 cm.
d) AH=3,6sin50AH=3,6 \cdot \sin 50^{\circ}.
Câu 14

Cho đường tròn (O)(O) , đường kính AB=5AB=5 cmOH=1,5OH=1,5 cm như hình vẽ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BAC^\widehat{BAC} là góc ở tâm chắn cung ABAB của đường tròn (O)(O).
b) BOC^=2BAC^\widehat{BOC}=2 \widehat{BAC}.
c) Độ dài bán kính bằng 2,52,5 cm.
d) Độ dài đoạn thẳng ACAC bằng 44 cm.
Câu 15

Cho đường tròn (O;8O; 8 cm) và dây ABAB căng cung có số đo 120120^{\circ} (lấy π3,14\pi \approx 3,14)

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình quạt tròn AOBAOB6767 cm2^2 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
b) Chu vi đường tròn (OO) là 56,2456,24 cm.
c) Độ dài cung nhỏ ABAB16,7516,75 cm (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung ABAB nhỏ và dây ABAB3939 cm2^2 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 16

Cho biểu thức M=1x+2xx2+xx4M=\dfrac{1}{\sqrt{x}+2}-\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}+\dfrac {x}{x-4}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị của biểu thức MM tại x=9x=911.
b) Giá trị nguyên lớn nhất để MM có giá trị dương là x=3x=3.
c) Thu gọn M=1x2M=\dfrac {-1}{\sqrt{x}-2}.
d) Điều kiện xác định của biểu thức MM0x40 \leq x \leq 4.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Cho a,b,c>0a, b, c>0 thỏa mãn a+b+c=3a+b+c=3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=a+1b2+1+b+1c2+1+c+1a2+1P=\dfrac{a+1}{b^{2}+1}+\dfrac{b+1}{c^{2}+1}+\dfrac{c+1}{a^{2}+1}

GTNN của P là

Câu 18

Biết cặp số (x;y)(x; y) là nghiệm của hệ phương trình {3(x+1)+2(x+2y)=44(x+1)(x+2y)=9\begin{cases}3(x+1)+2(x+2y)=4 \\ 4(x+1)-(x+2y)=9\end{cases}.

Giá trị của biểu thức T=2 025x+y2 026T=2 \ 025^x+y^{2 \ 026}

Câu 19

Để đo độ rộng ACAC của một con sông bằng cách đánh dấu điểm AA trên bờ sông sao cho ACAC vuông góc với hai bờ sông, di chuyển tới điểm BB cách AA120120 m, dùng giác kế đo được góc tạo bởi bờ sông và tia nhìn tới điểm CC (ở bờ bên kia) một góc 482248^\circ 22^{\prime}.

Chiều rộng của con sông (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là m.

Câu 20

Bạn Hà có 200 000200 \ 000 đồng, bạn muốn mua 22 hộp bút và một số quyển vở, biết một hộp bút có giá 20 00020 \ 000 đồng, một quyển vở có giá 12 00012 \ 000 đồng. Em hãy tính xem bạn Hà có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?

Bạn Hà có thể mua được nhiều nhất quyển vở.

Câu 21

Hệ phương trình {2x3y=104x5y=18\begin{cases}2 x-3 y=10 \\ 4 x-5 y=18\end{cases} có nghiệm là (x;y)(x; y).

Khi đó tổng bình phương hai nghiệm là

Câu 22

Cho đường tròn (O;10O; 10 cm) đường kính ABAB. Điểm MM nằm trên đường tròn sao cho BAM^=45\widehat{BAM}=45^{\circ}.

Diện tích hình quạt AOMAOM (lấy π3,14\pi \approx 3,14; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là cm2^2.