Phần I. Trắc nghiệm (2 điểm)

(8 câu)
Câu 1

Rút gọn biểu thức 3+(23)2\sqrt{3}+\sqrt{(2-\sqrt{3})^{2}} ta được kết quả là

22.
23+22 \sqrt{3}+2.
2-2.
2322 \sqrt{3}-2.
Câu 2

Phương trình x23x=0x^{2}-3x=0 có tập nghiệm là

S={0}S=\{0\}.
S={0;3}S=\{0 ; 3\}.
S={0;±3}S=\{0 ; \pm 3\}.
S={0;3}S=\{0 ;-3\}.
Câu 3

Đồ thị hàm số y=2x2y=-2 x ^{2} đi qua điểm nào sau đây?

(2;16)(-2 ;-16) .
(2;8)(-2; -8) .
(2;16)(-2; 16)
(2;8)(-2; 8)
Câu 4

Bất phương trình 2x+8>0-2x+8>0 có nghiệm là

x<4x\lt 4.
x>4x>4.
x<4x\lt -4.
x>4x>-4.
Câu 5

Các nghiệm của phương trình x27x8=0x^{2}-7x -8=0

x=1;x=8x=-1; x=8.
x=1;x=8x=-1; x=-8.
x=1;x=8x=1; x=-8.
x=1;x=8x=1; x=8.
Câu 6

Điều kiện xác định của phương trình 5x+24x2=3x24\dfrac{5}{x+2}-\dfrac{4}{x-2}=\dfrac {3}{x^{2}-4}

x2;x2x \neq 2 ; x \neq-2.
x0;x±2x \neq 0 ; x \neq \pm 2.
x0;x2x \neq 0 ; x \neq 2.
x0;x2x \neq 0 ; x \neq-2.
Câu 7

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM với MN=3MN=3 cm, MP=4MP=4 cm. Giá trị sinN\sin N bằng

35\dfrac{3}{5}
43\dfrac{4}{3}
45\dfrac{4}{5}
34\dfrac{3}{4}
Câu 8

Cho đường tròn (O;3O; 3 cm), cung ABAB có số đo 6060^{\circ}. Diện tích hình quạt tròn OABOAB là (lấy π3,14\pi \approx 3,14 )

4,92984,9298 cm2 ^2.
4,714,71 cm2 ^2.
1,571,57 cm2 ^2.
9,429,42 cm2 ^2.

Phần II. Tự luận (8 điểm)

(8 câu)
Câu 9
Tự luận

Rút gọn biểu thức A=(3x2+x6x4):xx2A=\Big(\dfrac{3}{\sqrt{x}-2}+\dfrac{\sqrt{x}-6}{x-4}\Big): \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2} (với x>0;x4) x > 0 ; x \neq 4).

Câu 10
Tự luận

Giải hệ phương trình sau: {2xy=53x+2y=11\begin{cases} 2 x-y=5 \\ 3 x+2 y=11\end{cases}

Câu 11
Tự luận

Một người đứng cách chân tháp 1414 m (điểm CC) nhìn thấy đỉnh tháp theo góc nghiêng 6060^{\circ}. Tính chiều cao của tháp? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của mét)

Câu 12
Tự luận

Cho phương trình 3x2+2x+4=0-3 x^{2}+2 x +4=0. Gọi x1, x2x_{1}, \ x _{2} là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức: A=(x1x2)2A=\left(x_{1}-x_{2}\right)^{2}.

Câu 13
Tự luận

Một phòng họp có 100100 chỗ ngồi nhưng số người đến họp là 144144 người, do đó người ta phải kê thêm 22 dãy ghế và mỗi dãy ghế phải thêm 22 người ngồi. Hỏi phòng họp lúc đầu phòng họp có mấy dãy ghế?

Câu 14
Tự luận

Cho tam giác MNPMNP có ba góc nhọn (MN<MPMN \lt MP). Đường tròn (O)(O) đường kính NPNP cắt hai cạnh MN,MPMN, MP lần lượt tại EEF,EF, E khác N;FN; F khác P P. Các đoạn thẳng NFNFPEPE cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh tứ giác MEHFMEHF nội tiếp.

b) Tia MHMH cắt NPNP tại KK . Gọi II là trung điểm của MHMHDD là giao điểm của OIOI EFEF. Chứng minh IEIE là tiếp tuyến của (O)(O)IE2=IDIOIE^{2}=ID \cdot IO.

Câu 15
Tự luận

Cho các số thực a,b,c>0a, b, c>0 thỏa mãn a+b+c=3a+b+c=3. Chứng minh rằng N=3+a2b+c+3+b2c+a+3+c2a+b6N=\dfrac{3+a^{2}}{b+c}+\dfrac{3+b^{2}}{c+a}+\dfrac{3+c^{2}}{a+b} \geq 6

Câu 16
Tự luận

Một tấm bìa hình tam giác vuông ABCABC có hai cạnh góc vuông AB=15AB=15 cm, AC=20AC=20 cm, trên cạnh BCBC người ta muốn xác định điểm DD để cắt thành hình chữ nhật AMDNAMDN (như hình vẽ). Hỏi điểm DD cách CC bao nhiêu để diện tích hình chữ nhật AMDNAMDN là lớn nhất?