Đăng nhập

Phần 1: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

(32 câu)
Câu 1
1đ

Một khúc sông rộng khoảng 250250 (m). Một chiếc thuyền muốn qua sông theo phương ngang nhưng bị dòng nước đẩy theo phương xiên, nên phải đi khoảng 320320 (m) mới sang được bờ bên kia. Hỏi dòng nước đã đẩy thuyền lệch đi một góc bao nhiêu độ so với phương vuông góc với bờ sông?

48∘37′48^{\circ} 37'.
38∘37′38^{\circ} 37'.
37∘38′37^{\circ} 38'.
38∘47′38^{\circ} 47'.
Câu 2
1đ

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr bằng

13πrl\dfrac{1}{3} \pi r l.
πr2\pi r^{2}.
πrl\pi r l.
πr2h\pi r^{2} h.
Câu 3
1đ

Cái mũ của chú hề với kích thước cho theo hình vẽ (đường kính đường tròn lớn là 3535 cm).

image.png

Tổng diện tích vải để làm nên cái mũ là (không kể riềm, mép, phần thừa)

458π458 \pi cm2^2.
457π457 \pi cm2^2.
475π475 \pi cm2^2.
485π485 \pi cm2^2.
Câu 4
1đ

Giá trị nhỏ nhất của P=25x+x+1xP=\dfrac{25 x+\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}} với x>0x\gt 0 là

1010.
1111.
2626.
125\dfrac{1}{25}.
Câu 5
1đ

Một hộp chứa 3030 thẻ được đánh số từ 11 đến 3030. Lấy ngẫu nhiên 11 thẻ từ hộp đó. Xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 33 là

16\dfrac{1}{6}.
15\dfrac{1}{5}.
310\dfrac{3}{10}.
13\dfrac{1}{3}.
Câu 6
1đ

Cho đường tròn (O;R)(O; R) và A,BA, B thuộc đường tròn. Độ dài cung nhỏ ABAB là πR3\dfrac{\pi R}{3}. Số đo AOB^\widehat{AOB} là

40∘40^{\circ}.
72∘72^{\circ}.
180∘180^{\circ}.
60∘60^{\circ}.
Câu 7
1đ

Một hình quạt tròn có bán kính 55 cm, số đo cung là 36∘36^{\circ}. Khi đó diện tích hình quạt tròn bằng

25π\dfrac{2}{5} \pi cm2^2.
52π\dfrac{5}{2} \pi cm2^2.
12π\dfrac{1}{2} \pi cm2^2.
52\dfrac{5}{2} cm2^2.
Câu 8
1đ

Điều kiện xác định của phương trình 2x−1x+2=15\dfrac{2x-1}{x+2}=\dfrac{1}{5} là

x=2x=2.
x≠−2x \neq-2.
x≠0x \neq 0.
x≠2x \neq 2.
Câu 9
1đ

Biểu đồ dưới đây cho biết dân số Việt Nam từ năm 2000 đến năm 2020 (làm tròn đến hàng triệu). Quan sát biểu đồ và cho biết:

image.png

Từ năm 2000 đến 2020 dân số tăng thêm bao nhiêu người?

1616 triệu người.
99 triệu người.
1717 triệu người.
1010 triệu người.
Câu 10
1đ

Cho tập hợp A={1;0;5;6}A=\{1 ; 0 ; 5 ; 6\}. Bạn Khang dùng 22 chữ số khác nhau từ tập AA để tạo thành số tự nhiên có 22 chữ số. Số kết quả thuận lợi của biến cố: "Số tạo thành lớn hơn 1010".

99.
1010.
55.
88.
Câu 11
1đ

Ở thành phố St. Louis (Mỹ) có một cái cổng có dạnh hình Parabol bề lõm xuống dưới, đó là cổng Arch (Gateway Arch). Giả sử ta lập một hệ tọa độ OxyOxy như trên hình (xx và yy tính bằng mét), một chân của cổng ở vị trí AA có x=81x=81, một điểm MM trên cổng có tọa độ là (−71;−143)(-71; -143).

image.png image.png

Chiều cao OHOH của cổng là (làm tròn đến hàng đơn vị)

186186 m.
184184 m.
187187 m.
185185 m.
Câu 12
1đ

Bác Khôi dự định sơn lại một thùng rác có dạng hình trụ (sơn mặt ngoài và hai đáy) với các kích thước như hình vẽ.

image.png

Tổng diện tích cần sơn của thùng rác là (kết quả làm tròn với độ chính xác d=0,5d=0,5)

12 16412 \ 164 cm2^2.
2 833,72 \ 833,7 cm2^2.
2 8342 \ 834 cm2^2.
902902 cm2^2.
Câu 13
1đ

Hệ phương trình {x−2y=33x+y=2\begin{cases}x-2 y=3 \\ 3 x+y=2\end{cases} có nghiệm (x0;y0)(x_{0}; y_{0}) khi đó x02−y02x_{0}^{2}-y_{0}^{2} bằng

22.
44.
−2-2.
00.
Câu 14
1đ

Một hộp có 2525 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,…,23,24,251,2,3,4,5,6,7,8,9,10, \ldots, 23, 24, 25; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố "Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn 1616" là

1425\dfrac{14}{25}.
45\dfrac{4}{5}.
35\dfrac{3}{5}.
1625\dfrac{16}{25}.
Câu 15
1đ

Cho tập hợp A={4;5;6}A=\{4 ; 5 ; 6\}. Từ các chữ số của tập hợp AA viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 22 chữ số. Mô tả không gian mẫu của phép thử.

A
Ω={(4;5);(4;6);(5;4);(5;6);(6;4);(6;5)}\Omega=\{(4 ; 5) ;(4 ; 6) ;(5 ; 4) ;(5 ; 6) ;(6 ; 4) ;(6 ; 5)\}.
B
Ω={44;45;46;54;55;56;64;65;66}\Omega=\{44 ; 45 ; 46 ; 54 ; 55 ; 56 ; 64 ; 65 ; 66\}.
C
Ω={(4;4);(4;5);(4;6);(5;4);(5;5);(5;6);(6;4);(6;5);(6;6)}\Omega=\{(4 ; 4) ;(4 ; 5) ;(4 ; 6) ;(5 ; 4) ;(5 ; 5) ;(5 ; 6) ;(6 ; 4) ;(6 ; 5) ;(6 ; 6)\}.
D
Ω={45;46;54;56;64;65}\Omega=\{45 ; 46 ; 54 ; 56 ; 64 ; 65\}.
Câu 16
1đ

Cho phương trình x2−4x+m=0x^{2}-4 x+m=0. Giá trị nào của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều là số nguyên dương?

m=6m=6.
m=5m=5.
m=−1m=-1.
m=3m=3.
Câu 17
1đ

Cho phương trình 2x2−5x+1=02 x^{2}-5 x+1=0. Nếu phương trình có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2} thì x1⋅x2x_{1} \cdot x_{2} bằng?

52\dfrac{5}{2}.
12\dfrac{1}{2}.
−12\dfrac{-1}{2}.
−52\dfrac{-5}{2}.
Câu 18
1đ

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

2x−5=02 x-5=0.
0x2+5x−2=00 x^{2}+5 x-2=0.
x2−4x+3=0x^{2}-4 x+3=0.
3x3+x2−1=03 x^{3}+x^{2}-1=0.
Câu 19
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có BC=a,AC=b,AB=c,ABC^=50∘BC=a, AC=b, AB=c, \widehat{ABC}=50^{\circ}. Chọn khẳng định đúng?

b=c⋅cot⁡50∘b=c \cdot \cot 50^{\circ}.
c=b⋅cot⁡50∘c=b \cdot \cot 50^{\circ}.
b=c⋅sin⁡50∘b=c \cdot \sin 50^{\circ}.
b=a⋅tan⁡50∘b=a \cdot \tan 50^{\circ}.
Câu 20
1đ

Độ dài các cạnh của ΔABC\Delta ABC là BC=5,AB=3,AC=4BC=5, AB=3, AC=4. Số đo của ABC^\widehat{ABC} bằng

53∘53^{\circ}.
53∘10′53^{\circ} 10'.
53∘8′53^{\circ} 8'.
52∘08′52^{\circ} 08'.
Câu 21
1đ

Căn bậc hai số học của 6464 là

88.
±8\pm 8.
−8-8.
1616.
Câu 22
1đ

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

image.png

y=14x2y=\dfrac{1}{4} x^{2}.
y=2x2y=2 x^{2}.
y=4x2y=4 x^{2}.
y=12x2y=\dfrac{1}{2} x^{2}.
Câu 23
1đ

Hùng có số tiền không vượt quá 60 00060 \ 000 đồng gồm 1515 tờ với hai loại mệnh giá: 2 0002 \ 000 đồng và 5 0005 \ 000 đồng. Hỏi Hùng có nhiều nhất bao nhiêu tờ tiền mệnh giá 5 0005 \ 000 đồng?

88 tờ.
99 tờ.
1010 tờ.
77 tờ.
Câu 24
1đ

Thống kê khối lượng rau thu hoạch một vụ (đơn vị: tạ) của mỗi hộ gia đình trong 3838 hộ gia đình tham gia chương trình trồng rau theo tiêu chuẩn VIETGAP như sau:

55

55

66

66

66

77

44

44

55

55

77

88

88

99

44

55

77

44

1010

77

77

77

66

66

55

77

88

99

88

88

99

99

99

88

77

55

1010

88


Tần số của giá trị x=7x=7 là:

n=5n=5.
n=6n=6.
n=7n=7.
n=8n=8.
Câu 25
1đ

Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh 99 cm là

3\sqrt{3} cm.
332\dfrac{3 \sqrt{3}}{2} cm.
333 \sqrt{3} cm.
334\dfrac{3 \sqrt{3}}{4} cm.
Câu 26
1đ

Nghiệm của phương trình 2x−3y=12 x-3 y=1 là

(0;13)\Big(0 ; \dfrac{1}{3}\Big).
(0;12)\Big(0 ; \dfrac{1}{2}\Big).
(−1;−1)(-1; -1).
(1;1)(1; 1).
Câu 27
1đ

Cho 0∘<α<90∘0^{\circ}\lt \alpha\lt 90^{\circ}. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

tan⁡α=tan⁡(90∘−α)\tan \alpha=\tan (90^{\circ}-\alpha).
cot⁡α=−cot⁡(90∘−α)\cot \alpha=-\cot (90^{\circ}-\alpha).
sin⁡α=cos⁡(90∘−α)\sin \alpha=\cos (90^{\circ}-\alpha).
sin⁡α=sin⁡(90∘−α)\sin \alpha=\sin (90^{\circ}-\alpha).
Câu 28
1đ

Cho đường tròn (O)(O), từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O) vẽ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB (A,BA, B là tiếp điểm) sao cho AOM^=50∘\widehat{AOM}=50^{\circ}. Số đo của cung ABAB lớn bằng

250∘250^{\circ}.
260∘260^{\circ}.
130∘130^\circ.
100∘100^\circ.
Câu 29
1đ

Một hình đa giác đều 1010 cạnh có bao nhiêu đường chéo?

3535.
7070.
3030.
2020.
Câu 30
1đ

Người ta tiến hành phỏng vấn 4040 người về một mẫu sản phẩm mới. Người điều tra yêu cầu mỗi người được phỏng vấn cho điểm mẫu sản phẩm đó theo thang điểm là 100100. Kết quả thống kê là như sau:

5050

6060

6262

6464

7171

7373

7070

7070

7070

7575

7575

5252

5555

6969

8080

7575

7575

7878

7979

7373

5555

7272

7171

8585

8282

9090

7878

7878

7575

7575

6565

8585

8787

7777

8181

7979

9999

7575

7070

7272

Ghép các số liệu thành năm nhóm như sau: [50;60);[60;70);[70;80);[80;90);[90;100)[50; 60); [60; 70); [70; 80); [80; 90); [90; 100). Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [50;60)[50; 60) là

12,5%12,5 \%.
10%10 \%.
15%15 \%.
5%5 \%.
Câu 31
1đ

Giá trị của biểu thức a2+8a+16+a2−8a+16\sqrt{a^{2}+8 a+16}+\sqrt{a^{2}-8 a+16} với −4≤a≤4-4 \leq a \leq 4 là

2a2a.
−2a-2a.
−8-8.
88.
Câu 32
1đ

Có hai túi I và II. Túi I chứa 33 tấm thẻ, đánh số 2;3;42; 3; 4. Túi II chứa 22 tấm thẻ, đánh số 5;65; 6. Từ mỗi túi I và II, rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất của biến cố "Hai số ghi trên hai tấm thẻ chênh nhau hai đơn vị" là

13\dfrac{1}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
00.
12\dfrac{1}{2}.

Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)

(7 câu)
Câu 33
1đ
Tự luận

Giải bất phương trình sau x−23−x+14≤x−26\dfrac{x-2}{3}-\dfrac{x+1}{4} \leq \dfrac{x-2}{6}.

Câu 34
1đ
Tự luận

Giải phương trình sau (2x+5)(1−3x)=0(2x+5)(1-3x)=0.

Câu 35
1đ
Tự luận

Rút gọn biểu thức A=a+3a−2−a−1a+2+4a−44−aA=\dfrac{\sqrt{a}+3}{\sqrt{a}-2}-\dfrac{\sqrt{a}-1}{\sqrt{a}+2}+\dfrac{4 \sqrt{a}-4}{4-a} với a≥0;a≠4a \geq 0; a \neq 4.

Câu 36
1đ
Tự luận

Cho phương trình: x2−4x−m2+4m=0x^{2}-4 x-m^{2}+4 m=0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m=−1m=-1.

b) Tìm giá trị của mm để phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2} sao cho A=x12+x22A=x_{1}^{2}+x_{2}^{2} đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 37
1đ
Tự luận

Hai ô tô cùng xuất phát từ A đến B cách nhau 8686 km. Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 33 km/h, vì vậy xe thứ nhất đến BB trước xe thứ hai 99 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.

Câu 38
1đ
Tự luận

Cho đường tròn tâm OO, đường kính CDCD. Qua CC kẻ tiếp tuyến CxCx với đường tròn. Trên tia CxCx lấy điểm AA (AA khác CC). Tia ADAD cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là EE (EE khác DD). Lấy điểm II là trung điểm của dây EDED.

a) Chứng minh bốn điểm A,C,O,IA, C, O, I cùng thuộc một đường tròn.

b) Từ điểm AA kẻ tiếp tuyến thứ hai với đường tròn (O)(O), BB là tiếp điểm (BB khác CC). Gọi HH là giao điểm của đoạn thẳng OAOA và đoạn thẳng BCBC. Chứng minh OH⋅OA=OC2OH \cdot OA=OC^{2}.

c) Lấy MM là trung điểm của đoạn thẳng ACAC. Chứng minh MEME là tiếp tuyến của (O)(O) và ba đường thẳng ME,BC,OIME, BC, OI đồng quy.

Câu 39
1đ
Tự luận

Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương thỏa mãn 1a+1b+1c=2 025\dfrac{1}{a}+\dfrac{1}{b}+\dfrac{1}{c}=2 \ 025.

Tìm giá trị lớn nhất của P=1a2−ab+b2+1b2−bc+c2+1c2−ca+a2P=\dfrac{1}{\sqrt{a^{2}-ab+b^{2}}}+\dfrac{1}{\sqrt{b^{2}-bc+c^{2}}}+\dfrac{1}{\sqrt{c^{2}-ca+a^{2}}}.