Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

(12 câu)
Câu 1

Cặp số nào dưới đây là nghiệm của phương trình 30x+4y=2 02630x+4y=2 \ 026?

(0;1 0132)\Big(0;-\dfrac{1 \ 013}{2}\Big).
(0;1 0132)\Big(0; \dfrac{1 \ 013}{2}\Big).
(0;1 01315)\Big(0; \dfrac{1 \ 013}{15}\Big).
(1 0132;0)\Big(\dfrac{1 \ 013}{2}; 0\Big).
Câu 2

Nghiệm của hệ phương trình {10x+3y=11x+5y=13\begin{cases}10 x+3 y=11 \\ x+5 y=-13\end{cases}

(3;2)(-3; 2).
(2;3)(-2; 3).
(2;3)(-2; -3).
(2;3)(2; -3).
Câu 3

Điều kiện xác định của biểu thức 2 0262 027x\dfrac{2 \ 026}{\sqrt{2 \ 027-x}}

x2 027x \neq 2 \ 027.
x<2 027x\lt 2 \ 027.
x>2 027x\gt 2 \ 027.
x2 027x \leq 2 \ 027.
Câu 4

Công suất PP, hiệu điện thế UU, điện trở RR trong đoạn mạch một chiều liên hệ với nhau theo công thức U=PRU=\sqrt{PR}. Nếu công suất tăng gấp 3232 lần, điện trở giảm 22 lần thì tỉ số giữa hiệu điện thế lúc đó và hiệu điện thế ban đầu bằng

1616.
88.
11.
44.
Câu 5

Biết đồ thị hàm số y=ax2y=ax^{2} đi qua điểm (2;8)(-2; -8). Khi đó điểm thuộc đồ thị hàm số trên với hoành độ bằng 3-3 thì sẽ có tung độ bằng

18-18.
9-9.
99.
1818.
Câu 6

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

y=12x2y=\dfrac{1}{2} x^{2}.
y=12x2y=-\dfrac{1}{2} x^{2}.
y=x2y=-x^{2}.
y=2x2y=-2x^{2}.
Câu 7

Phương trình bậc hai 10x2+3x2 026=010 x^{2}+3 x-2 \ 026=0 có hai nghiệm phân biệt là x1,x2x_{1}, x_{2}. Khi đó tổng x1+x2x_{1}+x_{2} bằng:

103-\dfrac{10}{3}.
310-\dfrac{3}{10}.
1 0135-\dfrac{1 \ 013}{5}.
1 0135\dfrac{1 \ 013}{5}.
Câu 8

Thống kê điểm kiểm tra khảo sát môn toán của lớp 9A1, ta thu được bảng số liệu sau

Điểm

7,57,5

88

8,258,25

8,58,5

99

Số học sinh

66

77

88

1010

1414

Số học sinh đạt điểm lớn hơn 88 của lớp 9A1 bằng

3939.
3232.
88.
1818.
Câu 9

Hình bên minh họa phần con sông có bề rộng AB=100AB=100 m. Một chiếc thuyền đi thẳng từ vị trí BB bên này bờ sông đến vị trí CC bên kia bờ sông. Giả sử ABC^=35\widehat{ABC}=35^{\circ}. Khi đó quãng đường BCBC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét) bằng

174,35174,35 m.
174,34174,34 m.
122,07122,07 m.
122,08122,08 m.
Câu 10

Cho hai đường tròn (O;7O; 7 cm) và (O;3O'; 3 cm). Giả sử OO=11,5OO'=11,5 cm. Khi đó hai đường tròn có vị trí tương đối là

Hai đường tròn cắt nhau.
Hai đường tròn.
Hai đường tròn ở nhau chứa nhau.
Tiếp xúc ngoài.
Câu 11

Trong hình bên, mép ngoài cửa ra vào có dạng một phần của đường tròn bán kính 1,61,6 m và AB=1,8AB=1,8 m. Khi đó chiều cao HKHK (làm tròn đến hàng phần trăm của mét) của cửa đó bằng

2,92,9 m.
3,443,44 m.
1,321,32 m.
2,922,92 m.
Câu 12

Một chiếc gương có dạng hình tròn được treo bằng hai sợi dây không giãn, mỗi sợi dây đều tiếp xúc với gương (hình vẽ bên dưới). Biết tổng độ dài hai dây treo là 66 dm và góc giữa hai sợi dây là 6060^{\circ}. Khi đó bán kính của chiếc gương bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của đề - xi - mét)

5,195,19 dm.
5,25,2 dm.
1,71,7 dm.
1,731,73 dm.

Phần 2: Thí sinh làm bài tự luận

(7 câu)
Câu 13
Tự luận

Giải hệ phương trình {10x+3y=2430x+4y=82\begin{cases}10 x+3 y=24 \\ 30 x+4 y=82\end{cases}.

Câu 14
Tự luận

Rút gọn biểu thức P=3x9x3x+(x3)xx5x+3P=\dfrac{3 \sqrt{x}-9}{x-3 \sqrt{x}}+\dfrac{(\sqrt{x}-3) \sqrt{x}}{x}-\dfrac{5}{\sqrt{x}+3} với x>0x\gt 0x9x \neq 9.

Câu 15
Tự luận

Bác An dự định dành ra một thửa đất có dạng hình chữ nhật trong mảnh đất lớn của gia đình để làm khu chăn nuôi. Bác An dự định để phần đất ở giữa dạng hình chữ nhật để làm chuồng nuôi, phần còn lại ốp gạch làm lối đi (như hình vẽ bên dưới). Biết tổng diện tích chuồng nuôi và lối đi là 864864 m2^{2} và chu vi phần mảnh đất làm chuồng nuôi bằng 108108 m. Tính diện tích của phần làm chuồng nuôi?

Câu 16
Tự luận

Cho tam giác ABCABC nhọn, AB<ACAB\lt AC và nội tiếp đường tròn (O)(O). Kẻ các đường cao BE,CFBE, CF của tam giác ABCABC và gọi HH là trực tâm của tam giác đó.

a) Chứng minh rằng tứ giác BCEFBCEF nội tiếp đường tròn.

b) Đường thẳng AHAH cắt cung BCBC (không chứa AA) của đường tròn (O)(O) tại điểm GG. Kẻ đường kính AKAK của đường tròn (O)(O). Chứng minh tứ giác BHCKBHCK là hình bình hành và GC=BKGC=BK.

c) Đường thẳng qua HH vuông góc với đường thẳng EFEF cắt cung BCBC (không chứa AA) của đường tròn (O)(O) tại điểm M, AMM, \ AM cắt BCBC tại điểm NN. Chứng minh tam giác NGMNGM cân.

Câu 17
Tự luận

Một hộp có 2525 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 2,4,6,,48,502,4,6, \cdots, 48,50; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất để số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn 3030.

Câu 18
Tự luận

Một kho chứa ngũ cốc có dạng một hình trụ và một mái vòm có dạng nửa hình cầu. Phần hình trụ có đường kính đáy là 1010 m và chiều cao là 1212 m. Phần mái vòm là nửa hình cầu đường 1010 m (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hỏi dung tích của kho đó là bao nhiêu mét khối (bỏ qua bề dày của tường nhà kho, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Câu 19
Tự luận

Cho a,b,ca, b, c là các số thực thỏa mãn abc>0a \geq b \geq c\gt 0. Chứng minh rằng a+3bb+c+b+3cc+a+c+3aa+b6\dfrac{a+3b}{b+c}+\dfrac{b+3c}{c+a}+\dfrac{c+3a}{a+b} \geq 6.