PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SA=a2S A=a \sqrt{2}, AB=a2A B=a \sqrt{2} (xem hình dưới).

Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

4545^\circ.
6060^\circ.
9090^\circ.
3030^\circ.
Câu 2

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x

R\{kπkZ}\mathbb{R} \backslash\{k \pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.
R\{0}\mathbb{R} \backslash\{0\}.
R\mathbb{R}.
R\{π2+kπkZ}\mathbb{R}\backslash\Big\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi \, \Big| \, k\in\mathbb{Z}\Big\}.
Câu 3

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+11x2y=x+1-\dfrac{1}{x-2} là đường thẳng có phương trình

y=x+1y=x+1.
y=xy=x.
x=2x=2.
y=1y=1.
Câu 4

Trong không gian, cho hai vectơ a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b} cùng hướng và khác vectơ 0\overrightarrow{0}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

ab=ab\overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b}=-|\overrightarrow{a}| \cdot|\overrightarrow{b}|.
ab=ab\overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b}=|\overrightarrow{a}| \cdot|\overrightarrow{b}|.
ab=1\overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b}=-1.
ab=0\overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b}=0.
Câu 5

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2xxf(x)=2^{x}-x

2xln2x22+C\dfrac{2^{x}}{\ln 2}-\dfrac{x^{2}}{2}+C.
2x+1x+1x22+C\dfrac{2^{x+1}}{x+1}-\dfrac{x^{2}}{2}+C.
x2x1x22+Cx \cdot 2^{x-1}-\dfrac{x^{2}}{2}+C.
2xxx22+C\dfrac{2^{x}}{x}-\dfrac{x^{2}}{2}+C.
Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(26;6)(-26 ; 6).
(3;+)(3 ;+\infty).
(1;2)(-1;2).
(;1)(-\infty ;-1).
Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):3x+2y4z+1=0(\alpha): 3 x+2 y-4 z+1=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha)?

n3=(3;2;4)\overrightarrow{n_{3}}=(-3 ; 2 ;-4).
n1=(3;2;4)\overrightarrow{n_{1}}=(3 ;-2 ;-4).
n2=(3;2;4)\overrightarrow{n_{2}}=(3 ; 2 ; 4).
n4=(3;2;4)\overrightarrow{n_{4}}=(3 ; 2 ;-4).
Câu 8

Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của 120120 học sinh một trường THPT được cho ở bảng sau.

Điểm

[0;20)[0 ; 20)

[20;40)[20 ; 40)

[40;60)[40 ; 60)

[60;80)[60 ; 80)

[80;100)[80 ; 100)

Số học sinh

2525

3535

3737

1515

88

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nửa khoảng nào sau đây?

[40;60)[40 ; 60).
[0;20)[0 ; 20).
[20;40)[20 ; 40).
[60;80)[60 ; 80).
Câu 9

Cho cấp số cộng (un)(u_{n})u1=1u_{1}=1 và công sai d=3d=3. Giá trị của u4u_{4} bằng

44.
1313.
2727.
1010.
Câu 10

Tập nghiệm SS của phương trình sinx=1\sin x=1

S={π2+k2πkZ}S=\Big\{\dfrac{\pi}{2}+k2\pi \, \Big| \, k\in\mathbb{Z}\Big\}.
S={π2+k2πkZ}S=\Big\{-\dfrac{\pi}{2}+k2\pi \, \Big| \, k\in\mathbb{Z}\Big\}.
S={k2πkZ}S=\{k 2 \pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.
S={kπkZ}S=\{k \pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.
Câu 11

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;3)A(2 ;-4 ; 3)B(2;2;9)B(2 ; 2 ; 9). Trung điểm của đoạn thẳng ABA B có tọa độ là

(0;3;3)(0 ; 3 ; 3).
(2;1;6)(2 ;-1 ; 6).
(4;2;12)(4;-2;12).
(0;6;6)(0;6;6).
Câu 12

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22xy=x^{2}-2 x, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3x=-1, \, x=3 được xác định bằng công thức

S=13x22xdxS=\displaystyle\int\limits_{-1}^{3}\left|x^{2}-2 x\right| \mathrm{d}x.
S=13(x22x)dxS=\left|\displaystyle\int\limits_{-1}^{3}\left(x^{2}-2 x\right) \mathrm{d}x\right|.
S=π13x22xdxS=\pi \displaystyle\int\limits_{-1}^{3}\left|x^{2}-2 x\right| \mathrm{d}x.
S=π13(x22x)2dxS=\pi \displaystyle\int\limits_{-1}^{3}\left(x^{2}-2 x\right)^{2} \mathrm{d}x.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(4 câu)
Câu 13

Một hộp chứa các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau gồm 55 viên bi trắng, 66 viên bi đỏ và 88 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 55 viên bi từ hộp, trong đó có xx viên bi trắng, yy viên bi đỏ và zz viên bi xanh.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=C195n(\Omega)=C_{19}^{5}.
b) Xác suất lấy được 55 viên bi đều màu xanh là 12907\dfrac{1}{2\,907}.
c) Xác suất lấy được 55 viên bi có ít nhất một viên bi màu xanh nhỏ hơn 0,940,94.
d) Xác suất lấy được 55 viên đủ cả ba màu, đồng thời ba số xy,yz,zxx-y, \, y-z, \, z-x theo thứ tự lập thành cấp số cộng bằng 215969\dfrac{215}{969}.
Câu 14

Cho hàm số f(x)=2x33x2+1f(x)=2 x^{3}-3 x^{2}+1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2x=0, \, x=2 bằng 22.
b) Hàm số đã cho có một nguyên hàm là hàm số G(x)=x42x3+xG(x)=\dfrac{x^{4}}{2}-x^{3}+x.
c) F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số đã cho thoả mãn F(2)=2F(2)=2, khi đó F(1)=12F(-1)=\dfrac{1}{2}.
d) Với a[1;2]a \in[-1 ; 2], hàm số H(a)=1af(x)dxH(a)=\displaystyle\int\limits_{-1}^{a} f(x) \mathrm{d}x đạt giá trị lớn nhất tại a=1a=1.
Câu 15

Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát chuyển động của một vật. Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyzi,j,k\overrightarrow{i}, \, \overrightarrow{j}, \, \overrightarrow{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,OzOx, \, Oy, \, Oz và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đó bằng 11 kilômét. Một tên lửa phóng từ vị trí gốc toạ độ OO theo hướng và vận tốc không đổi. Tên lửa bay từ điểm O(0;0;0)O(0 ; 0 ; 0) đến điểm A(140;60;6)A(140 ; 60 ; 6) trong 88 phút.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Sau 88 phút kể từ lúc phóng, tên lửa bay được quãng đường 152,4152,4 km (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
b) Sau đúng 44 phút kể từ lúc phóng, độ cao của tên lửa là 33 km.
c) Tọa độ của tên lửa sau 1212 phút kể từ lúc phóng là (210;90;12)(210 ; 90 ; 12).
d) Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa quỹ đạo bay của tên lửa và vuông góc với mặt phẳng OxyOxy. Phương trình mặt phẳng (P)(P)3x8y=03 x-8 y=0.
Câu 16

Cho hàm số f(x)=9220ln(x+1)f(x)=92-20 \ln (x+1).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số đã cho là D=(1;+)D=(-1 ;+\infty).
b) Bất phương trình f(x)36f(x) \geq 36 có đúng 1515 nghiệm nguyên.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;+)(-1 ;+\infty).
d) Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x)+5xg(x)=f(x)+5 x trên đoạn [1;4][1;4] bằng 10740ln2107-40\ln 2.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

(6 câu)
Câu 17

Ông An đang xây một ngôi nhà, trong quá trình xây phải đổ bê tông cho một mái vát để lợp ngói. Ông tính toán việc ghép cốt pha đi qua điểm BB trên một chân tường và điểm CC trên cột góc nhà, đồng thời mặt ghép cốt pha phải đi qua điểm AA trên chân tường còn lại cách điểm OO ở góc giao hai chân tường một khoảng 55 m , ông cũng tận dụng một chiếc cột có sẵn để chống mặt ghép (xem hình dưới).

Biết rằng hai bức tường được xây vuông góc với nhau, mỗi bức tường đều vuông góc với sàn mái nhà, cột có chiều cao 11 m và cách hai bức tường với cùng khoảng cách 11 m (đỉnh cột là điểm MM). Diện tích nhỏ nhất của khung ghép cốt pha ABCABC là bao nhiêu mét vuông (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 18

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC .A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, BC=23,AB=3BC=2 \sqrt{3}, \, AB=3. Khoảng cách giữa đường thẳng AAAA' và mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Để gây quỹ từ thiện, câu lạc bộ thiện nguyện của một trường THPT tổ chức hoạt động bán hàng với hai mặt hàng là trà sữa và bánh ngọt. Câu lạc bộ thiết kế hai thực đơn. Thực đơn I có giá 4040 nghìn đồng, bao gồm hai ly trà sữa và một chiếc bánh ngọt. Thực đơn II có giá 6565 nghìn đồng, bao gồm ba ly trà sữa và hai chiếc bánh ngọt. Biết rằng câu lạc bộ chỉ làm được không quá 180180 ly trà sữa và 110110 chiếc bánh ngọt. Số tiền lớn nhất mà câu lạc bộ có thể nhận được sau khi bán hết hàng bằng bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 20

Người ta dự định trồng hoa để trang trí vào phần tô đậm trong hình vẽ dưới đây.

Biết rằng phần tô đậm là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+6y=f(x)=a x^{3}+b x^{2}+c x+6y=g(x)=bx2+mx+ny=g(x)=-b x^{2}+m x+n trong đó a,b,c,m,nRa, \, b, \, c, \, m, \, n \in \mathbb{R}. Biết đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng 2;1;3-2 ; 1 ; 3. Chi phí trồng hoa là 150000150\,000 đồng/m2 và đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét. Tổng chi phí để trồng hoa theo dự định là bao nhiêu nghìn đồng (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 21

Một khu chung cư có 120120 căn hộ cho thuê. Người quản lí của khu chung cư nhận thấy rằng nếu giá thuê một căn hộ là 77 triệu đồng một tháng thì tất cả các căn hộ đều sẽ có người thuê. Một cuộc khảo sát thị trường cho thấy, trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê một căn hộ mỗi tháng thêm 250250 nghìn đồng thì sẽ có thêm ba căn hộ bị bỏ trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là bao nhiêu triệu đồng một tháng để doanh thu một tháng là lớn nhất?

Trả lời:

Câu 22

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 66 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1;2;3;4;5;61;\,2;\,3;\,4;\,5;\,6. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc SS, gọi TTxác suất số lấy được là số lẻ đồng thời tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị. Giá trị của 230T230T bằng bao nhiêu?

Trả lời: