PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(2;3;2)A(2 ;-3 ;-2) và song song với mặt phẳng (α):2xy+3z3=0(\alpha): 2x-y+3z-3=0 có phương trình là

2xy+3z=02x-y+3z=0.
2x3y2z=02x-3y-2z=0.
2xy+3z1=02x-y+3z-1=0.
2x3y2z1=02x-3y-2z-1=0.
Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Đường thẳng ADAD song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

A B C D S

(SAB)(SAB).
(SAC)(SAC).
(SBC)(SBC).
(ABCD)(ABCD).
Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình log(x+2)<1\log (x+2) \lt 1

(;8)(-\infty ; 8).
(8;+)(8 ;+\infty).
(2;8)(-2 ; 8).
(2;+)(-2 ;+\infty).
Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_{n})u1=3u_{1}=-3q=2q=-2. Tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng

10231\,023.
10251\,025.
511-511.
1025-1\,025.
Câu 5

Nghiệm của phương trình 2sinx3=02 \sin x-\sqrt{3}=0

x=±π6+k2π,kZx= \pm \dfrac{\pi}{6}+k 2 \pi, k \in \mathbb{Z}.
[x=π3+k2πx=2π3+k2π,kZ\left[\begin{aligned} &x=\dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi \\ &x=\dfrac{2 \pi}{3}+k 2 \pi \end{aligned}\right., k \in \mathbb{Z}.
[x=π6+k2πx=5π6+k2π,kZ\left[\begin{aligned} &x=\dfrac{\pi}{6}+k 2 \pi \\ &x=\dfrac{5 \pi}{6}+k 2 \pi \end{aligned}\right., k \in \mathbb{Z}.
x=±π3+k2π,kZx= \pm \dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi, k \in \mathbb{Z}.
Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz cho 33 diểm A(1;2;1),B(2;1;3),C(3;5;1)A(1; 2; -1), B(2; -1; 3), C(-3; 5; 1). Tọa độ điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành là

(4;8;3)(-4; 8; -3).
(2;8;3)(-2; 8; -3).
(2;2;5)(-2; 2; 5).
(4;8;5)(-4; 8; -5).
Câu 7

Doanh thu bán hàng trong 2020 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

[5;7)[5; 7)

[7;9)[7; 9)

[9;11)[9; 11)

[11;13)[11; 13)

[13;15)[13; 15)

Số ngày

22

77

77

33

11

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

[7;9)[7; 9).
[13;15)[13; 15).
[11;13)[11; 13).
[9;11)[9; 11).
Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x32=y45=z+13d: \dfrac{x-3}{2}=\dfrac{y-4}{-5}=\dfrac{z+1}{3}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

a=(3;4;1)\vec{a}=(-3 ;-4 ; 1).
a=(3;4;1)\vec{a}=(3 ; 4 ;-1).
a=(2;5;3)\vec{a}=(2 ;-5 ;-3).
a=(2;5;3)\vec{a}=(2 ;-5 ; 3).
Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=2a,SAAB=a, AD=2a, SA vuông góc với đáy và SA=a3SA=a\sqrt{3}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

A B C D S

23a33\dfrac{2 \sqrt{3} a^{3}}{3}.
43a34 \sqrt{3} a^{3}.
23a32 \sqrt{3} a^{3}.
43a33\dfrac{4 \sqrt{3} a^{3}}{3}.
Câu 10

Nếu 14f(x)dx=2\displaystyle \int_{1}^{4} f(x) \mathrm{d} x=-214g(x)dx=6\displaystyle \int_{1}^{4} g(x) \mathrm{d} x=-6 thì 14[2f(x)g(x)+1]dx\displaystyle \int_{1}^{4} [2f(x)-g(x)+1] \mathrm{d} x bằng

55.
33.
22.
4-4.
Câu 11

Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?

x y' y -∞ -1 +∞ + + 2 +∞ -∞ 2

y=2x1x1y=\dfrac{2x-1}{x-1}.
y=x+12x1y=\dfrac{x+1}{2x-1}.
y=2x1x+1y=\dfrac{2x-1}{x+1}.
y=2x+3x+1y=\dfrac{2x+3}{x+1}.
Câu 12

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+2x+1y=x^{2}+2x+1, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3x=-1, x=3 bằng

643\dfrac{64}{3}.
373\dfrac{37}{3}.
683\dfrac{68}{3}.
563\dfrac{56}{3}.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=x23x+4x3y=\dfrac{-x^{2}-3x+4}{x-3} có đồ thị là (C)(C).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị (C)(C) có tiệm cận xiên là y=x6y=-x-6.
b) Đồ thị (C)(C) nhận giao điểm I(3;9)I(3 ;-9) làm tâm đối xứng.
c) Đồ thị (C)(C) có hai điểm cực trị nằm hai phía đối với OyOy.
d) Đồ thị không cắt trục OxOx.
Câu 14

Ở nhiệt độ 37C37^{\circ} C, một phản ứng hóa học từ chất đầu AA, chuyển hóa thành chất sản phẩm BB theo phương trình: ABA \rightarrow B. Giả sử y(x)y(x) là nồng độ chất AA (đơn vị molL1^{-1}) tại thời điểm xx (giây), y(x)>0y(x) > 0 với x0x \geq 0, thỏa mãn hệ thức: y(x)=7104y(x)y'(x)=-7 \cdot 10^{-4} y(x) với x0x \geq 0. Biết rằng tại x=0x=0, nồng độ (đầu) của AA0,050,05 molL1^{-1}. Xét hàm số f(x)=lny(x)f(x)=\ln y(x) với x0x \geq 0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) f(x)=7104f'(x)=-7 \cdot 10^{-4}.
b) f(x)=7104x+ln(0,05)f(x)=-7 \cdot 10^{-4} x+\ln (0,05).
c) y(30)y(15)=6104y(30)-y(15)=-6 \cdot 10^{-4}.
d) Nồng độ trung bình của chất AA từ thời điểm 1515 giây đến thời điểm 3030 giây gần bằng 0,050,05.
Câu 15

Nghiên cứu số bệnh nhân trong một viện bỏng, thấy rằng có hai nguyên nhân gây ra bỏng là bỏng nhiệt và bỏng do hóa chất. Bỏng nhiệt chiếm 70%70\% số bệnh nhân và bỏng do hóa chất là 30%30\%. Trong những bệnh nhân bị bỏng nhiệt thì có 30%30\% bị biến chứng, trong những bệnh nhân bị bỏng hóa chất thì có 50%50\% bị biến chứng. Rút ngẫu nhiên một bệnh án.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Xác suất của bỏng nhiệt bị biến chứng là 0,30,3.
b) Xác suất của bỏng hóa chất bị biến chứng là 0,50,5.
c) Xác suất của bệnh án bị biến chứng là 32%32\%.
d) Biết rằng bệnh án rút ra bị biến chứng, xác suất bệnh án đó do bỏng nhiệt là 712\dfrac{7}{12}.
Câu 16

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0)A(10 ; 3 ; 0) và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương là u=(2;2;1)\vec{u}=(2 ;-2 ; 1) với tốc độ 4,54,5 m/s (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét).

Cáp treo Nữ hoàng Hạ Long

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình tham số của đường cáp là: {x=10+2ty=32tz=t(tR)\left\{\begin{aligned} &x=10+2t \\ &y=3-2t \\ &z=t\\ \end{aligned}\right. \, (t \in \mathbb{R}).
b) Giả sử sau thời gian tt (s) kể từ lúc xuất phát (t0)(t \geq 0) thì cabin đến điểm MM. Khi đó tọa độ điểm MMM(3t+10;3t+3;3t2)M\Big(3t+10 ;-3t+3 ; \dfrac{3t}{2}\Big).
c) Cabin dừng ở điểm BB có hoành độ xB=550x_{B}=550, khi đó quãng đường ABAB dài 800800 m.
d) Đường cáp ABAB tạo với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) một góc 3030^{\circ}.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

(6 câu)
Câu 17

Một nhà máy sản xuất xx sản phẩm trong mỗi tháng. Chi phí sản xuất xx sản phẩm được cho bởi hàm chi phí C(x)=16000+500x1,6x2+0,004x3C(x)=16\,000+500x-1,6x^{2}+0,004x^{3} (nghìn đồng). Biết giá bán của mỗi sản phẩm là một hàm số phụ thuộc vào số lượng sản phẩm xx và được cho bởi công thức p(x)=17007xp(x)=1\,700-7x (nghìn đồng). Hỏi mỗi tháng nhà máy nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất? Biết rằng kết quả khảo sát thị trường cho thấy sản phẩm sản xuất ra sẽ tiêu thụ hết.

Trả lời:

Câu 18

44 cặp vợ chồng được xếp ngồi trên một chiếc ghế dài có 88 chỗ. Biết rằng mỗi người vợ chỉ ngồi cạnh chồng của mình hoặc ngồi cạnh một người phụ nữ khác. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi thỏa mãn?

Trả lời:

Câu 19

Gọi XX là tập hợp các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau lập thành từ các số tự nhiên 11 đến 99. Giả sử xác suất để số được chọn có tích các chữ số hoặc là số chính phương, hoặc là số lẻ bằng PP. Giá trị của 4P\dfrac{4}{P} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng 66,SA=SB=SD=126\sqrt{6}, SA=SB=SD=12 và tam giác ABDABD đều. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng bao nhiêu?

S A B C D H I

Trả lời:

Câu 21

Một phân xưởng sản xuất hai kiểu mũ. Thời gian để làm ra một chiếc mũ kiểu thứ nhất nhiều gấp hai lần thời gian làm ra một chiếc mũ kiểu thứ hai. Nếu chỉ sản xuất toàn kiểu mũ thứ hai thì trong 11 giờ phân xưởng làm được 6060 chiếc. Phân xưởng làm việc 88 tiếng mỗi ngày và thị trường tiêu thụ tối đa trong một ngày là 200200 chiếc mũ kiểu thứ nhất và 240240 chiếc mũ kiểu thứ hai. Tiền lãi khi bán một chiếc mũ kiểu thứ nhất là 2424 nghìn đồng, một chiếc mũ kiểu thứ hai là 1515 nghìn đồng. Gọi số lượng mũ kiểu thứ nhất và kiểu thứ hai mà phân xưởng cần sản xuất trong một ngày để thu được lợi nhuận lớn nhất lần lượt là x,yx, y. Giá trị của x+yx+y bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 22

Một ống khói có cấu trúc gồm một khối chóp cụt tứ giác đều có thể tích V1V_{1} và một khối hộp chữ nhật có thể tích V2V_{2} ghép lại với nhau như hình bên dưới. Cho biết bản vẽ hình chiếu của ống khói với phương chiếu trùng với phương của một cạnh đáy khối chóp cụt, hãy tính tỉ số thể tích V1V2\dfrac{V_{1}}{V_{2}}. Ghi kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.

hút mùi 60° x 3x 2x

Trả lời: