Đăng nhập

Phần 1

(9 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=3(−5)2−0,5⋅0,(3)9+∣−223∣:(−113)A=3\sqrt{{{\left( -5 \right)}^{2}}}-0,5\cdot 0,\left( 3 \right)\sqrt{9}+\left| \dfrac{-{{2}^{2}}}{3} \right|:\Big( -1\dfrac{1}{3} \Big).

b) B=34−311+31354−511+513−12−13+1452−53+54B=\dfrac{\dfrac{3}{4}-\dfrac{3}{11}+\dfrac{3}{13}}{\dfrac{5}{4}-\dfrac{5}{11}+\dfrac{5}{13}}-\dfrac{\dfrac{1}{2}-\dfrac{1}{3}+\dfrac{1}{4}}{\dfrac{5}{2}-\dfrac{5}{3}+\dfrac{5}{4}}.

Câu 2
1đ
Tự luận

a) Tính giá trị của biểu thức:

C=x2 025−2 026x2 024−2 026x2023−...−2 026x2−2 026x−1C={{x}^{2\,025}}-2\,026{{x}^{2\,024}}-2\,026{{x}^{2023}}-...-2\,026{{x}^{2}}-2\,026x-1 tại x=2 027x=2\,027.

b) Cho x3=y4\dfrac{x}{3}=\dfrac{y}{4} và y5=z6\dfrac{y}{5}=\dfrac{z}{6}. Tính M=2x+3y+4z3x+4y+5zM= \dfrac{2x+3y+4z}{3x+4y+5z} .

Câu 3
1đ
Tự luận

a) Tìm xx biết : ∣−2∣.3x+3x+2=99\left| -2 \right|{{.3}^{x}}+{{3}^{x+2}}=99.

b) Tìm x,y,zx,y,z biết (2x−1)2 026+(y−25)2 026+∣x+y−z∣=0{{\left( 2x-1 \right)}^{2\,026}}+{{\Big( y-\dfrac{2}{5} \Big)}^{2\,026}}+\left| x+y-z \right|=0.

Câu 4
1đ
Tự luận

Một chiếc hộp có 5252 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số {1;2;3...;52}\left\{ 1;2;3...;52 \right\}, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất thực nghiệm của các biến cố:

a) A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số bé hơn 1212”.

b) B: “Số xuất hiện trên thẻ được rút là số chia cho 33 và 55 dư 11”.

Câu 5
1đ
Tự luận

Chứng minh rằng với mọi a∈Za\in \mathbb{Z}, ta có:

N=(a−1)(a+2)+12N=(a-1)(a+2)+12 không là bội của 99.

Câu 6
1đ
Tự luận

Tìm các cặp số nguyên (x ; y)\left( x\,;\,y \right) thỏa mãn x3−xy+1=2y−x{{x}^{3}}-xy+1=2y-x.

Câu 7
1đ
Tự luận

Tính thể tích vật thể có cấu trúc và kích thước được mô tả như hình vẽ sau:

image.png

Câu 8
1đ
Tự luận

Cho tam giác ABCABC có BC=2ABBC=2AB; DD là trung điểm của cạnh BCBC, EE là trung điểm cạnh BDBD. Trên tia AEAE lấy điểm NN sao cho EE là trung điểm của đoạn thẳng ANAN.

1) Chứng minh ABAB // NDND.

2) Chứng minh AD⊥NCAD\perp NC.

3) Trên đoạn thẳng ADAD lấy điểm FF tùy ý (F≠A)\left( F\ne A \right). Chứng minh: FC−FE<AEFC-FE\lt AE.

Câu 9
1đ
Tự luận

Người ta viết lên bảng dãy số 11;12;13;...;12026\dfrac{1}{1};\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{3};...;\dfrac{1}{2026}. Mỗi lần xóa đi hai số bất kì x,yx,y trên bảng và viết thêm số x+y+xyx + y + xy. Sau một số lần thực hiện như vậy thì trên bảng còn lại một số. Tim số còn lại đó.