Phần 1

(30 câu)
Câu 1

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

Hạt mang điện đứng yên.
Nam châm chữ U.
Hạt mang điện chuyển động.
Dòng điện không đổi.
Câu 2

Tính chất cơ bản của từ trường là

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 3

Nhận định nào là sai? Lực từ tác dụng lên một dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi

cường độ dòng điện thay đổi.
từ trường đổi chiều.
dòng điện đổi chiều.
dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều.
Câu 4

Với kính thiên văn khúc xạ, cách điều chỉnh nào sau đây là đúng?

Dịch chuyển thích hợp cả vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách dịch chuyển kính so với vật sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên vật kính, dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên thị kính, dịch chuyển vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
Câu 5

Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính hiển vi là đúng?

Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.
Câu 6

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi

hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
Câu 7

Đáp án nào sau đây là sai? Hệ số tự cảm của ống dây

càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều.
có đơn vị là Henry (H).
được tính bởi công thức L=4π.107NSL=4\pi.10^{-7}\dfrac{N}{\ell}S.
phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây.
Câu 8

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.
Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.
Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.
Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.
Câu 9

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.
Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.
Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống đến một giá trị xác định sau đó không giảm nữa.
Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.
Câu 10

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

nhỏ.
rất nhỏ.
lớn.
rất lớn.
Câu 11

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 0,75 A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường có giá trị

0,016 T.
0,16 T.
0,08 T.
0,8 T.
Câu 12

Một đoạn dây dài ℓ đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2N. Chiều dài đoạn dây dẫn là

3,2cm.
32cm.
16cm.
1,6cm.
Câu 13

Một khung dây phẳng diện tích 20cm2 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều B = 2.10-4T, véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30o. Người ta giảm đều từ trường đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường biến đổi là

3.10-3 V.
4.10-3 V.
10-3 V.
2.10-3 V.
Câu 14

Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất 2\sqrt{2} và góc chiết quang A = 300. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là

D = 150.
D = 50.
D = 130.
D = 220.
Câu 15

Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1 = 1,2 (m), thị kính có tiêu cự f2 = 4 (cm). Khi ngắm chừng ở vô cực, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là

124 (cm).
5,2 (m).
4 (cm).
120 (cm).
Câu 16

Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 (f1 = 1 cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm). Khoảng cách O1O2 = 20cm. Số bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là

96,2.
70,0.
100.
67,2.
Câu 17

Một khung dây phẳng hình vuông đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có giá trị B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o. Độ lớn từ thông qua khung là 4.10-5 Wb. Độ dài cạnh khung dây là

8cm.
6cm.
2cm.
4cm.
Câu 18

Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véc-tơ cảm ứng từ với mặt phẳng của hình vuông đó là

60o.
45o.
0o.
30o.
Câu 19

Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây lần lượt là

0,2 H; 0,3 J.
0,1 H; 0,2 J.
0,3 H; 0,4 J.
0,2 H; 0,5 J.
Câu 20

Cho một tia sáng đi từ nước (n = 43\dfrac{4}{3}) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới như thế nào?

i < 49o.
i > 49o.
i > 42o.
i > 45o.
Câu 21

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A'B' cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là

f = 15 (cm).
f = 30 (cm).
f = - 15 (cm).
f = - 30 (cm).
Câu 22

Cho thấu kính O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2 = -5 đp), khoảng cách O1O2 = 70 (cm). Điểm sáng S trên quang trục chính của hệ, trước O1 và cách O1 một khoảng 50 (cm). Ảnh S” của S qua quang hệ là

ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 50 (cm).
ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 10 (cm).
ảnh ảo, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm).
ảnh thật, nằm trước O2 cách O2 một khoảng 20 (cm).
Câu 23

Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm). Khi đeo kính có độ tụ -1 (đp). Miền nhìn rõ khi đeo kính của người này là

từ 17 (cm) đến 2 (m).
từ 13,3 (cm) đến 75 (cm).
từ 14,3 (cm) đến 100 (cm).
từ 1,5 (cm) đến 125 (cm).
Câu 24

Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 40 cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ + 10 dp. Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật

trước kính và cách kính từ 5 cm đến 10 cm.
trước kính và cách kính từ 8 cm đến 10 cm.
trước kính và cách kính từ 10 cm đến 40 cm.
trước kính và cách kính từ 5 cm đến 8 cm.
Câu 25

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn?

Câu 26

Một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?

Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều.
Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi.
Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều.
Không thể, vì nếu hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc.
Câu 27

Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn, cạnh AC song song với dòng điện.

Tịnh tiến khung dây theo các cách sau

I. Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi.

II. Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi.

III. Đi ra xa dòng điện.

IV. Đi về gần dòng điện.

Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD?

I, II.
I, IV.
II, III.
III, IV.
Câu 28

Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

v1 > v2; i < r.
v1 > v2; i > r.
v1 < v2; i > r.
v1 < v2; i < r.
Câu 29

Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì

đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
chỉ có hiện tượng phản xạ.
không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
chỉ có hiện tượng khúc xạ.
Câu 30

Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10-5 T, thành phần thẳng đứng rất nhỏ. Một proton chuyển động theo phương ngang theo chiều từ Tây sang Đông thì lực Lorenxơ tác dụng lên nó bằng trọng lượng của nó, biết khối lượng của proton là 1,67.10-27 kg và điện tích là 1,6.10-19 C. Lấy g = 10 m/s2, tính vận tốc của proton?

3,5.10-3 m/s.
3.10-3 m/s.
1,5.10-3 m/s.
2,5.10-3 m/s.