Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ

nhiều phân tử DNA và nhiều phân tử protein histon.
nhiều phân tử DNA và một phân tử protein histon.
một phân tử DNA và nhiều phân tử protein histon.
một phân tử DNA và một phân tử protein histon.
Câu 2

Mỗi nucleosome được cấu thành từ

một đoạn DNA và 8 phân tử protein histon.
một phân tử DNA và 8 phân tử protein histon.
một đoạn DNA và 4 phân tử protein histon.
một phân tử DNA và 4 phân tử protein histon.
Câu 3

Phép lai nào sau đây cho đời con có ít kiểu gene nhất?

BB × Bb.
Bb × bb.
Bb × Bb.
BB × bb.
Câu 4

Trong cấu trúc của operon lac có 3 gene cấu trúc, trong đó không bao gồm

lacY.
lacA.
lacZ.
lacX.
Câu 5

Điều hòa biểu hiện gene không có ý nghĩa nào sao đây?

Giúp tế bào tổng hợp protein khi cần thiết.
Giúp tạo ra năng lượng cho hoạt động của tế bào.
Giúp tế bào tổng hợp protein với lượng vừa đủ.
Giúp tiết kiệm nguyên liệu môi trường cung cấp.
Câu 6

Từ một tế bào duy nhất là hợp tử, sinh vật đã sinh trưởng và phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh được cấu tạo từ nhiều loại tế bào với các hình dạng, cấu tạo và chức năng khác nhau.

các loại tế bào olm

Có sự phân hóa thành các loại tế bào này là vì

các tế bào có nguồn gốc từ các mô, cơ quan trong cơ thể mẹ.
lượng gene trong mỗi loại tế bào không giống nhau.
gene được hệ thần kinh và hệ nội tiết cơ thể mẹ điều khiển.
mỗi tế bào có cơ chế "bật/tắt" các gene không giống nhau.
Câu 7

Hệ gene là tập hợp

các trình tự mang gene trong loài.
các trình tự mang gene trong tế bào.
tất cả trình tự các DNA trong tế bào.
tất cả trình tự các DNA trong loài.
Câu 8

Đột biến gene có thể xảy ra tự phát bên trong cơ thể do

nhiệt độ môi trường cao bất thường.
bắt cặp nhầm trong quá trình tái bản.
chất hóa học 5-bromouracil (5-BrU).
virus cài DNA vào hệ gene tế bào chủ.
Câu 9

Công nghệ DNA tái tổ hợp là quá trình tạo ra

các gene từ cùng một nguồn.
các gene từ hai nguồn khác nhau.
phân tử DNA từ hai nguồn khác nhau.
phân tử DNA từ cùng một nguồn.
Câu 10

Theo nguyên tắc bổ sung, trong quá trình tái bản DNA, môi trường sẽ bổ sung nucleotide loại nào với các nucleotide adenine trên mạch khuôn?

Cytosine.
Guanine.
Uracine.
Thymine.
Câu 11

Phân tử nào có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome?

rRNA.
DNA.
mRNA.
tRNA.
Câu 12

Khi nêu các điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã tạo RNA và quá trình tái bản DNA trong tế bào, phát biểu nào dưới đây là chính xác?

Xảy ra trên toàn bộ phân tử DNA.
Cần tháo xoắn và tách hai mạch DNA.
Xảy ra đồng thời ở cả hai mạch DNA.
Sự kéo dài chuỗi cần có đoạn mồi.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Điểm chỉ có ở quá trình tái bản DNA mà không có ở quá trình phiên mã là

có sự tham gia của enzyme RNA polymerase.
tháo xoắn và tách hai mạch của phân tử DNA.
xảy ra trên toàn bộ chiều dài phân tử DNA.
tổng hợp chuỗi polynucleotide theo chiều 5' - 3'.
Câu 14

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là chính xác?

Mỗi phân tử mRNA có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc.
Bộ ba đối mã (anticodon) có trình tự bổ sung với mRNA.
Mã di truyền dùng cho mọi loài sinh vật, không có ngoại lệ.
Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino acid.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(8 câu)
Câu 15

Cho hình ảnh sau:

sinh học 12, polyribosome olm 

Hình ảnh trên mô tả hiện tượng gì sau đây?

Poly-tRNA.
Poly-mRNA.
Polypeptide.
Polyribosome.
Câu 16

Khi nói về bộ ba mã di truyền khởi đầu phiên mã, nội dung nào sau đây không chính xác?

Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có chung bộ ba mở đầu.
Bộ ba mở đầu có trình tự là AUG.
Bộ ba mở đầu không mã hóa cho amino acid.
Bộ ba mở đầu nằm ở đầu 5' của mRNA.
Câu 17

Tính trạng của cơ thể sinh vật được biểu hiện nhờ cơ chế

tái bản và dịch mã.
phiên mã và dịch mã.
tái bản, phiên mã và dịch mã.
tái bản, phiên mã và phiên mã ngược.
Câu 18

Thông tin di truyền trong gene

luôn được di truyền ổn định không thay đổi.
sẽ được mã hóa trực tiếp thành tính trạng.
được lưu trữ trên cả hai mạch phân tử DNA.
quy định nên mọi tính trạng của cơ thể sinh vật.
Câu 19

Hình ảnh dưới đây mô tả lại tiến trình thí nghiệm lai tính trạng màu hoa của Mendel.

Thí nghiệm của Mendel

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Kiểu hình hoa trắng xuất hiện trở lại ở F2 chứng tỏ nhân tố di truyền quy định tính trạng này không bị biến mất ở F1.
b) Kết quả phép lai tự thụ phấn ở F1 chứng minh tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định.
c) Kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch giống nhau chứng tỏ tính trạng màu hoa có liên quan tới giới tính.
d) Kết quả phép lai phân tích ở F1 chứng minh cặp nhân tố di truyền đời P đã truyền lại toàn bộ cho đời con F1.
Câu 20

Để xác định kiểu gene, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm giải trình tự gene của hai gene A và B ở ếch, gồm có 2 cá thể bố mẹ và 4 cá thể con. Kết quả thu được như biểu đồ dưới đây. Do sơ suất, bạn học sinh này đã quên không đánh dấu các mẫu thí nghiệm này là của cá thể nào. Biết rằng các gene trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Allele A có 1500 nucleotide, allele B có 2500 nucleotide.

sinh học 12, biểu đồ số nucleotide

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tất cả các cá thể đều mang hai allele A và B.
b) Cá thể số 3 có nhiều allele trội trong kiểu hình nhất.
c) Có 2 cá thể có kiểu gene đồng hợp tử.
d) Cá thể 5 và 6 là hai cá thể bố mẹ.
Câu 21

Phân tích vật chất di truyền của 4 mẫu, thuộc 4 loài vi sinh vật gây bệnh khác nhau, thu được kết quả với tỉ lệ các loại nucleotide như bảng dưới đây.

Chủng gây bệnh Loại nucleotide (%)
A T U G C
Mẫu 1 128 145 0 115 133
Mẫu 2 354 354 0 464 464
Mẫu 3 155 0 134 132 134
Mẫu 4 344 0 344 461 461
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Vật chất di truyền ở mẫu 1 và 2 là DNA.
b) Vật chất di truyền ở mẫu 4 là RNA mạch kép.
c) Vật chất di truyền như mẫu 3 chỉ có ở virus.
d) #Vật chất di truyền như mẫu 1 và 2 có ở sinh vật nhân thực.
Câu 22

Một phòng thí nghiệm muốn tạo ra protein A từ các loại amino acid có sẵn. Biết rằng đoạn gene mã hóa cho protein này đã được xác định và có trình tự mạch bổ sung của vùng mã hóa như sau:

5' ATG GGG GTA TAT AAA TTG TAA 3'

bảng mã di truyền olm
Bảng mã di truyền
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Quá trình phiên mã sẽ diễn ra trực tiếp từ đoạn mạch trên.
b) Cần bổ sung cho môi trường nội bào 7 loại amino acid để tạo ra protein A.
c) 3 amino acid mở đầu lần lượt là Met - Gly - Val.
d) Nếu đột biến thay thế cặp nucleotide thứ 12 từ T - A thành G - C thì chuỗi polypeptide sẽ bị mất 3 amino acid.

Tự luận

(3 câu)
Câu 23

Cho các cây có kiểu gene là AaBbDdEe tự thụ phấn. Tỉ lệ kiểu gene mang ít nhất 3 allele trội ở thế hệ F1 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)?

Trả lời: .

Câu 24

Cho đoạn mạch khuôn của gene có trình tự như sau:

3' TAC CCG ACC TCG ATC 5'.

Đột biến thay thế cặp C - G thành T - A xảy ra ở cặp nucleotide số bao nhiêu sẽ làm giảm số lượng amino acid của chuỗi polypeptide do đoạn mạch trên mã hóa?

Trả lời: .

Câu 25

Trong các thành phần dưới đây, có bao nhiêu thành phần tham gia vào quy trình tạo DNA tái tổ hợp ở vi khuẩn E. coli?

1. RNA từ gene cần chuyển.

2. Enzyme cắt giới hạn.

3. DNA polymerase.

4. Ribosome.

5. Enzyme nối.

6. Plasmid.

7. Tế bào E. coli.

8. Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi khuẩn.

9. DNA mang gene cần chuyển.

Trả lời: .