Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(12 câu)Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ
Mỗi nucleosome được cấu thành từ
Phép lai nào sau đây cho đời con có ít kiểu gene nhất?
Trong cấu trúc của operon lac có 3 gene cấu trúc, trong đó không bao gồm
Điều hòa biểu hiện gene không có ý nghĩa nào sao đây?
Từ một tế bào duy nhất là hợp tử, sinh vật đã sinh trưởng và phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh được cấu tạo từ nhiều loại tế bào với các hình dạng, cấu tạo và chức năng khác nhau.

Có sự phân hóa thành các loại tế bào này là vì
Hệ gene là tập hợp
Đột biến gene có thể xảy ra tự phát bên trong cơ thể do
Công nghệ DNA tái tổ hợp là quá trình tạo ra
Theo nguyên tắc bổ sung, trong quá trình tái bản DNA, môi trường sẽ bổ sung nucleotide loại nào với các nucleotide adenine trên mạch khuôn?
Phân tử nào có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome?
Khi nêu các điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã tạo RNA và quá trình tái bản DNA trong tế bào, phát biểu nào dưới đây là chính xác?
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(2 câu)Điểm chỉ có ở quá trình tái bản DNA mà không có ở quá trình phiên mã là
Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là chính xác?
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(8 câu)Cho hình ảnh sau:
Hình ảnh trên mô tả hiện tượng gì sau đây?
Khi nói về bộ ba mã di truyền khởi đầu phiên mã, nội dung nào sau đây không chính xác?
Tính trạng của cơ thể sinh vật được biểu hiện nhờ cơ chế
Thông tin di truyền trong gene
Hình ảnh dưới đây mô tả lại tiến trình thí nghiệm lai tính trạng màu hoa của Mendel.
| a) Kiểu hình hoa trắng xuất hiện trở lại ở F2 chứng tỏ nhân tố di truyền quy định tính trạng này không bị biến mất ở F1. |
|
| b) Kết quả phép lai tự thụ phấn ở F1 chứng minh tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định. |
|
| c) Kết quả phép lai thuận và phép lai nghịch giống nhau chứng tỏ tính trạng màu hoa có liên quan tới giới tính. |
|
| d) Kết quả phép lai phân tích ở F1 chứng minh cặp nhân tố di truyền đời P đã truyền lại toàn bộ cho đời con F1. |
|
Để xác định kiểu gene, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm giải trình tự gene của hai gene A và B ở ếch, gồm có 2 cá thể bố mẹ và 4 cá thể con. Kết quả thu được như biểu đồ dưới đây. Do sơ suất, bạn học sinh này đã quên không đánh dấu các mẫu thí nghiệm này là của cá thể nào. Biết rằng các gene trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Allele A có 1500 nucleotide, allele B có 2500 nucleotide.

| a) Tất cả các cá thể đều mang hai allele A và B. |
|
| b) Cá thể số 3 có nhiều allele trội trong kiểu hình nhất. |
|
| c) Có 2 cá thể có kiểu gene đồng hợp tử. |
|
| d) Cá thể 5 và 6 là hai cá thể bố mẹ. |
|
Phân tích vật chất di truyền của 4 mẫu, thuộc 4 loài vi sinh vật gây bệnh khác nhau, thu được kết quả với tỉ lệ các loại nucleotide như bảng dưới đây.
| Chủng gây bệnh | Loại nucleotide (%) | ||||
| A | T | U | G | C | |
| Mẫu 1 | 128 | 145 | 0 | 115 | 133 |
| Mẫu 2 | 354 | 354 | 0 | 464 | 464 |
| Mẫu 3 | 155 | 0 | 134 | 132 | 134 |
| Mẫu 4 | 344 | 0 | 344 | 461 | 461 |
| a) Vật chất di truyền ở mẫu 1 và 2 là DNA. |
|
| b) Vật chất di truyền ở mẫu 4 là RNA mạch kép. |
|
| c) Vật chất di truyền như mẫu 3 chỉ có ở virus. |
|
| d) #Vật chất di truyền như mẫu 1 và 2 có ở sinh vật nhân thực. |
|
Một phòng thí nghiệm muốn tạo ra protein A từ các loại amino acid có sẵn. Biết rằng đoạn gene mã hóa cho protein này đã được xác định và có trình tự mạch bổ sung của vùng mã hóa như sau:
5' ATG GGG GTA TAT AAA TTG TAA 3'
| a) Quá trình phiên mã sẽ diễn ra trực tiếp từ đoạn mạch trên. |
|
| b) Cần bổ sung cho môi trường nội bào 7 loại amino acid để tạo ra protein A. |
|
| c) 3 amino acid mở đầu lần lượt là Met - Gly - Val. |
|
| d) Nếu đột biến thay thế cặp nucleotide thứ 12 từ T - A thành G - C thì chuỗi polypeptide sẽ bị mất 3 amino acid. |
|
Tự luận
(3 câu)Cho các cây có kiểu gene là AaBbDdEe tự thụ phấn. Tỉ lệ kiểu gene mang ít nhất 3 allele trội ở thế hệ F1 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)?
Trả lời: .
Cho đoạn mạch khuôn của gene có trình tự như sau:
3' TAC CCG ACC TCG ATC 5'.
Đột biến thay thế cặp C - G thành T - A xảy ra ở cặp nucleotide số bao nhiêu sẽ làm giảm số lượng amino acid của chuỗi polypeptide do đoạn mạch trên mã hóa?
Trả lời: .
Trong các thành phần dưới đây, có bao nhiêu thành phần tham gia vào quy trình tạo DNA tái tổ hợp ở vi khuẩn E. coli?
1. RNA từ gene cần chuyển.
2. Enzyme cắt giới hạn.
3. DNA polymerase.
4. Ribosome.
5. Enzyme nối.
6. Plasmid.
7. Tế bào E. coli.
8. Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi khuẩn.
9. DNA mang gene cần chuyển.
Trả lời: .