Đăng nhập

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1
1đ

Hạt nào chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo xác định?

Neutron.
Electron.
Proton.
Photon.
Câu 2
1đ

So với nguyên tử, thể tích hạt nhân

tương đương với nguyên tử.
lớn hơn lớp vỏ nguyên tử.
chiếm gần như toàn bộ thể tích.
gần như không đáng kể.
Câu 3
1đ

Nguyên tử nào sau đây có cùng số khối với 918F_9^{18}F?

818O_8^{18}O.
816O_8^{16}O.
39Li_3^9Li.
919F_9^{19}F.
Câu 4
1đ

Nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố được xác định bằng

khối lượng của nguyên tử nhẹ nhất trong số các đồng vị tự nhiên.
trung bình cộng số khối của các nguyên tử đồng vị.
trung bình nguyên tử khối của các đồng vị, có xét tỉ lệ phần trăm.
số khối của đồng vị phổ biến nhất trong tự nhiên.
Câu 5
1đ

Trên lớp N (n = 4) có bao nhiêu AO d?

3.
7.
1.
5.
Câu 6
1đ

Nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 nằm ở chu kì nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

1.
2.
3.
4.
Câu 7
1đ

Trong cùng một chu kì, nguyên tố có tính kim loại yếu nhất sẽ có tính phi kim

tương đương.
yếu nhất.
mạnh nhất.
trung bình.
Câu 8
1đ

Trong một chu kì, tính acid của các oxide thay đổi như thế nào?

Thay đổi không theo quy luật.
Tăng dần.
Giảm dần.
Không thay đổi.
Câu 9
1đ

Sự lặp lại tuần hoàn về tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là do sự biến đổi về

khối lượng nguyên tử.
số neutron.
bán kính nguyên tử.
cấu hình electron.
Câu 10
1đ

Cho các kí hiệu nguyên tử sau:

(1)\left(1\right) 63Li_6^3Li

(2)\left(2\right) 714N_7^{14}N

(3)\left(3\right) 816O_8^{16}O

(4)\left(4\right) 1123Na_{11}^{23}Na

Cặp nào có tổng số proton bằng 15?

(3) và (4).
(2) và (3).
(1) và (3).
(1) và (2).
Câu 11
1đ

Cho các nguyên tố nhóm VIA gồm 8O, 16S, 34Se và 52Te. Dãy nào sau đây sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm dần của độ âm điện?

Te > Se > S > O.
O > S > Se > Te.
O > Se > S > Te.
S > O > Se > Te.
Câu 12
1đ

Dãy nguyên tố nào sau đây thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn?

Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13).
F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35).
Be (Z = 4), Mg (Z = 12), Ca (Z = 20).
Li (Z = 3), Na (Z = 11), K (Z = 19).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13
1đ

Trong nguyên tử, lớp electron thứ 2 gồm hai phân lớp là 2s và 2p. Trong đó, phân lớp 2s chứa tối đa 2 electron, còn phân lớp 2p chứa tối đa 6 electron.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lớp thứ 2 có thể chứa tối đa 8 electron.
b) Phân lớp 2p có số electron tối đa gấp 3 lần phân lớp 2s.
c) Các electron trong phân lớp 2s và 2p có mức năng lượng bằng nhau.
d) Nếu lớp thứ 2 đã có số electron bão hòa thì số electron tối thiểu của nguyên tử đó là 10.
Câu 14
1đ

Nguyên tố Na nằm ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố K nằm ở chu kì 4, nhóm IA.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cả hai nguyên tố trên đều có 1 electron lớp ngoài cùng.
b) Na có số hiệu nguyên tử lớn hơn K.
c) Nguyên tố Na nằm ở ô số 11, còn K nằm ở ô số 19.
d) Na và K có tính chất hóa học tương tự nhau.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15
1đ

Nguyên tố X nằm ở ô số 8, nhóm VIA, chu kì 2. Số electron lớp ngoài cùng của X là bao nhiêu?

Trả lời: .

Câu 16
1đ

Xét các nhận định sau:

(1) Nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p3 có hydroxide ứng với hoá trị cao nhất là H3PO4.

(2) Oxide ứng với hoá trị cao nhất của sulfur là SO2.

(3) Hydroxide ứng với hoá trị cao nhất của chlorine chứa 4 nguyên tử oxygen trong một phân tử.

(4) Trong chu kì 3, oxide ứng với hoá trị cao nhất của silicon có dạng RO2.

(5) Nguyên tố nhóm IIA có hydroxide ứng với hoá trị cao nhất dạng R(OH)2.

Có bao nhiêu nhận định đúng?

Trả lời: .

Câu 17
1đ

Oxide ứng với hóa trị cao nhất của aluminium có chứa khoảng 52,9% Al về khối lượng. Xác định chỉ số của nguyên tố oxygen trong công thức, biết khối lượng phân tử của oxide đó là 102 amu.

Trả lời: .

Câu 18
1đ

Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là 79Br và 81Br. Nguyên tử khối trung bình của bromine là 79,91. Số mol của đồng vị 79Br có trong 799,1 gam bromine là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Trả lời: .

Câu tự luận

(2 câu)
Câu 19
1đ
Tự luận

Hydrogen có ba đồng vị 11H_1^1H, 12H_1^2H và 13H_1^3H.

a) Xác định số proton, neutron và electron của mỗi đồng vị.

b) Giải thích vì sao ba nguyên tử trên là các đồng vị của cùng một nguyên tố.

Câu 20
1đ
Tự luận

Cho hai nguyên tố phosphorus (P, Z = 15) và sulfur (S, Z = 16). Hãy:

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử P và S.

b) Từ cấu hình electron, xác định vị trí của P và S trong bảng tuần hoàn.

c) Dựa vào vị trí của hai nguyên tố trong cùng chu kì, so sánh tính phi kim của P và S.

d) Viết công thức oxide và hydroxide ứng với hóa trị cao nhất của P và S. So sánh tính acid của các hydroxide trên.