Đăng nhập

Phần 1

(5 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

1/ Thực hiện các phép tính sau:

a) A=(−58+712):56+(−38+512)⋅1,2A=\Big( \dfrac{-5}{8}+\dfrac{7}{12} \Big):\dfrac{5}{6}+\Big( \dfrac{-3}{8}+\dfrac{5}{12} \Big)\cdot 1,2.

b) B=∣−2,25∣+(−3)24−45⋅94−2⋅69210⋅38+68⋅20B=\left| -\sqrt{2,25} \right|+\sqrt{\dfrac{{{(-3)}^{2}}}{4}}-\dfrac{4^5\cdot 9^4-2\cdot 6^9}{{{2}^{10}}\cdot 3^8+6^8\cdot 20}.

2/ Tính giá trị biểu thức Q=a2+b2+c2Q=a^2+b^2+c^2 với a, b, ca, \,b, \,c thỏa mãn: (3a−2b)2+∣4b−3c∣≤0{{(3a-2b)}^{2}}+|4b-3c|\le 0 và 5a−2b=205a-2b=20.

Câu 2
1đ
Tự luận

1/ Tìm xx biết:

a/ (1,2x−3)−(0,5x+2)−(−1,3x−1)=8(1,2x-3)-(0,5x+2)-(-1,3x-1)=8.

b/ ∣x4+∣3x−2∣∣=x4+2 026\left| {{x}^{4}}+\left| 3x-2 \right| \right|={{x}^{4}}+2\,026.

2/ Trong một nhà máy, có 3 con robot tự hành mang mã hiệu R1, R2 và R3 đang thực hiện nhiệm vụ vận chuyển hàng hóa. Kỹ sư vận hành ghi nhận được các thông số sau:

+ Tổng vận tốc di chuyển trung bình của cả 3 robot là 1,71,7 m/s.

+ Trong cùng một đợt thử nghiệm, quãng đường đi được của R1 và R2 tỉ lệ với 44 và 55; quãng đường đi được của R2 và R3 tỉ lệ với 55 và 66.

+ Thời gian để hoàn thành quãng đường nói trên của R1, R2; R3 lần lượt tỉ lệ với 1;2;31; 2; 3.

Tính vận tốc di chuyển của từng robot.

Câu 3
1đ
Tự luận

1/ Cho a;b;c;da; b; c; d là các số nguyên dương thỏa mãn: a2+b2=2 027(c2+3d2)a^2+b^2=2\,027(c^2+3d^2). Chứng minh rằng a+b+c+da+b+c+d là hợp số.

2/ Trong một túi có 2020 viên bi được đánh số từ 11 đến 2020.

a/ Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi. Tính xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là các số có chứa chữ số 2 2”.

b/ Phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi (mà không nhìn vào túi) để chắc chắn rằng trong số các viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi ghi số lẻ?

Câu 4
1đ
Tự luận

1/ Cho ΔABC\Delta ABC nhọn và điểm DD thuộc cạnh BCBC (DD khác BB và CC). Qua AA kẻ đường thẳng xyxy song song với BCBC. Qua DD kẻ đường thẳng song song với ABAB cắt ACAC và xyxy lần lượt tại MM và EE. Qua DD kẻ đường thẳng song song với ACAC cắt ABAB và xyxy lần lượt tại NN và FF.

a/ Chứng minh rằng AE=BDAE = BD và EF=BCEF = BC.

b/ Chứng minh rằng ba đường thẳng AD;BE;CFAD; BE; CF cùng đi qua một điểm.

c/ Chứng minh rằng MFMF // CNCN.

2/ Một khối gỗ hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình chữ nhật có kích thước là 66 dm, 55 dm và chiều cao 77 dm. Người ta khoét từ đáy một cái lỗ hình lăng trụ đứng tam giác, đáy là một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 33 dm, 44 dm và cạnh huyền là 55 dm (hình vẽ). Người ta cần sơn toàn bộ các mặt của khối gỗ, tính diện tích bề mặt phải sơn.

image.png

Câu 5
1đ
Tự luận

Tìm các số tự nhiên x;yx; y sao cho: (2 026⋅x+3⋅y+1)(2 026x+2 026⋅x+y)=225\left( 2\,026\cdot x+3\cdot y+1 \right)\left( {{2\,026}^{x}}+2\,026\cdot x+y \right)=225.