Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)

(32 câu)
Câu 1

Điều kiện xác định của phương trình xx1=2\dfrac {x}{x-1}=2

x1x \neq-1.
x0x \neq 0.
x1x \neq 1.
x=2x=2.
Câu 2

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại.

image.png

Diện tích trồng cây vải thiều bằng bao nhiêu phần trăm?

35%35 \%.
27,5%27,5 \%.
25%25 \%.
65%65 \%.
Câu 3

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn (ẩn xx)?

(42)x2+x=0(\sqrt{4}-2) x^{2}+x=0.
x2+2x+3=0x^{2}+2x+3=0.
(x)2+2x3=0(\sqrt{x})^{2}+2 \sqrt{x}-3=0.
2x+3y=52x+3y=5.
Câu 4

Khi kiểm tra chất lượng của 100100 sản phẩm ở công ty XX, người ta thu được bảng thống kê điểm số của các sản phẩm như sau:

Điểm số

55

66

77

88

99

1010

Số sản phẩm

(tần số)

1010

1515

2222

2828

1717

88

Có bao nhiêu sản phẩm đạt điểm số bằng 99?

2222.
1717.
2525.
2828.
Câu 5

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 33 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng

32\dfrac{\sqrt{3}}{2} cm.
3\sqrt{3} cm.
333 \sqrt{3} cm.
232 \sqrt{3} cm.
Câu 6

Một hộp chứa 55 thẻ cùng loại được đánh số từ 11 đến 55. Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đó. Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?

22.
55.
44.
33.
Câu 7

Cho đường tròn (O;R)(O; R) có dây MN=R2MN=R \sqrt{2}. Khi đó, số đo của cung lớn MNMN bằng

315315^{\circ}.
4545^{\circ}.
270270^{\circ}.
9090^{\circ}.
Câu 8

Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong một trường, người điều tra lập được biểu đồ sau:

image.png

Số bộ quần áo của lớp 9B quyên góp được chiếm bao nhiêu phần trăm?

21,875%21,875 \%.
20%20 \%.
31,25%31,25 \%.
46,875%46,875 \%.
Câu 9

Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3xy=73x-y=7?

(2;1)(-2; 1).
(2;1)(-2;-1).
(2;1)(2; 1).
(2;1)(2;-1).
Câu 10

Phương trình 2x25x+3=02 x^{2}-5 x+3=0 có hai nghiệm là

x1=1;x2=32x_{1}=-1; x_{2}=\dfrac {3}{2}.
x1=1;x2=32x_{1}=-1; x_{2}=-\dfrac {3}{2}.
x1=1;x2=32x_{1}=1; x_{2}=-\dfrac {3}{2}.
x1=1;x2=32x_{1}=1; x_{2}=\dfrac {3}{2}.
Câu 11

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x22x+5A=\sqrt{x^{2}-2 x+5} bằng

11.
55.
5\sqrt{5}.
22.
Câu 12

Cho phương trình x2+(m+1)x3=0x^{2}+(m+1)x-3=0 có hai nghiệm là x1,x2x_{1}, x_{2}. Khi đó, giá trị biểu thức A=x1+x1x2+x2A=x_{1}+x_{1} x_{2}+x_{2} theo mm

A=m2A=m-2.
A=m3A=-m-3.
A=m2A=-m-2.
A=m4A=-m-4.
Câu 13

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AC=5, AB=4AC=5, \ AB=4. Giá trị của tanC \tan C

tanC=35\tan C=\dfrac {3}{5}.
tanC=34\tan C=\dfrac {3}{4}.
tanC=43\tan C=\dfrac {4}{3}.
tanC=45\tan C=\dfrac {4}{5}.
Câu 14

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có B^=30\widehat{B}=30^{\circ}AB=10AB=10 cm. Độ dài cạnh BCBC bằng

2033\dfrac{20 \sqrt{3}}{3} cm.
10310 \sqrt{3} cm.
20320 \sqrt{3} cm.
1033\dfrac{10 \sqrt{3}}{3} cm.
Câu 15

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có đường cao AHAH. Biết rằng CH=6CH=6 cm sinB=32 \sin B=\dfrac {\sqrt{3}}{2}. Độ dài đường cao AHAH bằng

434 \sqrt{3} cm.
44 cm .
232 \sqrt{3} cm.
22 cm.
Câu 16

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có đường cao AHAH thỏa mãn AH=BHA H=BH. Giá trị của sinACB^\sin \widehat{ACB} bằng

14\dfrac {1}{4}.
12\dfrac {1}{2}.
32\dfrac {\sqrt{3}}{2}.
22\dfrac {\sqrt{2}}{2}.
Câu 17

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn (O;R)(O; R). Khẳng định nào sau đây là sai?

A^+C^=180\widehat{A}+\widehat{C}=180^{\circ}.
OA=OB=OC=ODOA=OB=OC=OD.
BAC^=BCD^\widehat{BAC}=\widehat{BCD}.
Bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D cùng thuộc (O;R)(O; R).
Câu 18

Cho tam giác ABCABC cân tại AA, có ABC^=50\widehat{ABC}=50^{\circ}, nội tiếp đường tròn (O)(O). Đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh AA cắt đường tròn tại điểm thứ hai là DD. Gọi EE là điểm chính giữa cung nhỏ ACAC. Số đo EOD^\widehat{EOD} bằng

9090^{\circ}.
6565^{\circ}.
130130^{\circ}.
8080^{\circ}.
Câu 19

Điều kiện xác định của biểu thức 3x2\sqrt{-3 x-2}

x23x \geq -\dfrac {2}{3}.
x23x \leq -\dfrac {2}{3}.
x<23x\lt -\dfrac {2}{3}.
x32x \leq -\dfrac {3}{2}.
Câu 20

Cho x1x \geq 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

x(x1)2=xx1\sqrt{x \cdot(x-1)^{2}}=x \sqrt{x-1}.
x(x1)2=(1x)x\sqrt{x \cdot(x-1)^{2}}=(1-x) \sqrt{x}.
x(x1)2=(x1)x\sqrt{x \cdot(x-1)^{2}}=(x-1) \sqrt{x}.
x(x1)2=x(x1)\sqrt{x \cdot(x-1)^{2}}=x(x-1).
Câu 21

Hình nào sau đây là hình nón có OO là tâm của mặt đáy, rr là bán kính đáy, hh là chiều cao?

image.png

Hình a, hình c.
Hình b, hình c.
Hình a.
Hình a, hình b.
Câu 22

Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố "Tổng số chấm xuất hiện ở hai con xúc xắc bằng 77" là

A
(1;6),(2;5),(3;4),(4;3),(5;2),(6;1)(1 ; 6),(2 ; 5),(3 ; 4),(4 ; 3),(5 ; 2),(6 ; 1).
B
(0;7),(1;6),(2;5),(3;4),(4;3),(5;2),(6;1),(7;0)(0 ; 7),(1 ; 6),(2 ; 5),(3 ; 4),(4 ; 3),(5 ; 2),(6 ; 1),(7 ; 0).
C
(1;6),(2;5),(3;4),(4;4),(5;3),(6;2)(1 ; 6),(2 ; 5),(3 ; 4),(4 ; 4),(5 ; 3),(6 ; 2).
D
(1;6),(2;5),(3;4)(1 ; 6),(2 ; 5),(3 ; 4).
Câu 23

Cho hàm số y=ax2y=a x^{2} (1) với a0a \neq 0. Biết rằng đồ thị hàm số (1) là một parabol như hình vẽ bên dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a=1a=1.
a=14a=\dfrac {-1}{4}.
a=2a=-2.
a=2a=2.
Câu 24

Một bình thủy tinh hình trụ, đáy là hình tròn có đường kính là 66 cm và chiều cao là 1616 cm. Bình đựng nước đến độ cao bằng 34\dfrac {3}{4} chiều cao của bình. Khi cho một viên đá vào ngập nước trong bình thì nước dâng lên vừa đến miệng bình. Thể tích viên đá đó bằng

100100 cm3^3.
36π36 \pi cm3^3.
3636 cm3^3.
100π100 \pi cm3^3.
Câu 25

Biết rằng hệ phương trình {x3y=42x+y=1\begin{cases}x-3 y=4 \\ 2 x+y=1\end{cases} có nghiệm duy nhất là (m1;1)(m-1;-1). Khẳng định nào sau đây là đúng?

m=2m=2.
m=1m=1.
m=1m=-1.
m=0m=0.
Câu 26

Cho hai số aabb thỏa mãn a>b>0a>b>0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

2a>2b-2a>-2b.
a2>aba^{2}>ab.
3a+1<3b+13a+1\lt 3b+1.
2a>2b2-a>2-b.
Câu 27

Cho mặt cầu có bán kính R=3R=3 cm. Diện tích mặt cầu đã cho bằng

48π48 \pi cm2^2.
36π36 \pi cm2^2.
9π9 \pi cm2^2.
12π12 \pi cm2^2.
Câu 28

Một tấm bìa cứng hình tròn được chia làm ba hình quạt bằng nhau; đánh số 1,2,31,2,3 và được gắn vào trục quay có mũi tên cố định ở tâm (như hình vẽ bên dưới). Bạn Hiền quay tấm bìa một lần và quan sát xem mũi tên chỉ vào hình quạt nào khi tấm bìa dừng lại (quy ước nếu mũi tên chỉ đúng vào bán kính chung của hai hình quạt thì được tính là chỉ vào hình quạt phía bên trái).

Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?

11.
22.
33.
44.
Câu 29

Đồ thị hàm số y=23x2y=\dfrac {2}{3} x^{2} đi qua điểm nào sau đây?

O(0;0)O(0; 0).
M(3;2)M(\sqrt{3};-2).
P(3;6)P(-3;-6).
N(3;2)N(-\sqrt{3};-2).
Câu 30

Gieo hai đồng xu cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố AA: "Có ít nhất một đồng xu xuất hiện mặt sấp" bằng

12\dfrac {1}{2}.
14\dfrac {1}{4}.
13\dfrac {1}{3}.
34\dfrac {3}{4}.
Câu 31

Hình nào dưới đây biểu diễn góc ở tâm?

image.png

Hình 1.
Hình 4.
Hình 3.
Hình 2.
Câu 32

Kết quả (b,c)(b, c) của việc gieo một con xúc xắc cân đối hai lần liên tiếp, trong đó bb là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ nhất, cc là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai x2+bx+c=0(xR)x^{2}+b x+c=0(x \in \mathbb{R}). Xác suất để phương trình bậc hai đó có nghiệm là

512\dfrac {5}{12}.
1336\dfrac {13}{36}.
3136\dfrac {31}{36}.
1936\dfrac {19}{36}.

Phần II. Tự luận (6,0 điểm)

(7 câu)
Câu 33
Tự luận

Giải phương trình (x1)(2x+1)=0(x-1)(2 x+1)=0.

Câu 34
Tự luận

Giải bất phương trình 4x8>04 x-8>0.

Câu 35
Tự luận

Rút gọn biểu thức A=(aa+1aa12a41a):1a+1A=\Big(\dfrac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}+1}-\dfrac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}-1}-\dfrac{2 \sqrt{a}-4}{1-a}\Big): \dfrac {1}{\sqrt{a}+1} với a0, a1a \geq 0, \ a \neq 1.

Câu 36
Tự luận

Để chuẩn bị cho bữa cơm liên hoan của gia đình, bác An đi chợ mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Biết rằng giá tiền thịt lợn là 140140 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 6060 nghìn đồng/kg. Bác An đã chi 370370 nghìn đồng để mua tổng cộng 3,53,5 kg hai loại thực phẩm trên. Hỏi bác An đã mua bao nhiêu kilôgam thịt lợn và bao nhiêu kilôgam cá chép?

Câu 37
Tự luận

Cho phương trình 2x23x+m+1=02 x^{2}-3 x+m+1=0, với mm là tham số.

a) Giải phương trình đã cho khi m=15m=-15.

b) Tìm mm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2x_{1}, \ x_{2} sao cho x1=4x2x_{1}=-4 x_{2}.

Câu 38
Tự luận

Cho tam giác nhọn ABCABC (AB<ACAB \lt AC) nội tiếp đường tròn (OO) và có đường cao ADAD. Vẽ đường thẳng DEDE vuông góc với ACAC tại EE và đường thẳng DFDF vuông góc với ABAB tại FF.

a) Chứng minh tứ giác AEDFAEDF nội tiếp.

b) Tia EFEF cắt tia CBCB tại MM. Chứng minh MFME=MBMCMF \cdot ME=MB \cdot MC.

c) Đoạn thẳng AMAM cắt đường tròn (O)(O) tại NN (khác AA ). Tia NDND cắt đường tròn (O)(O) tại II (khác NN ). Chứng minh OIOI vuông góc với EFEF.

Câu 39
Tự luận

Cho các số thực dương x, y, zx, \ y, \ z thay đổi và thỏa mãn 3(xy+yz+zx)xyz3(xy+yz+zx) \geq xyz. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=xy2+yz2+zx2S=\dfrac{x}{y^{2}}+\dfrac{y}{z^{2}}+\dfrac {z}{x^{2}}.