Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

(12 câu)
Câu 1

Cho phương trình x3y=4x-3y=4. Cặp số (x;y)(x ; y) nào sau đây là nghiệm của phương trình đã cho?

(x;y)=(1;1)(x ; y)=(1 ; 1).
(x;y)=(1;1)(x ; y)=(-1 ; 1).
(x;y)=(1;1)(x ; y)=(1 ;-1).
(x;y)=(1;1)(x ; y)=(-1 ;-1).
Câu 2

Hệ phương trình {2x+3y=73x2y=4\begin{cases} 2 x+3 y=7 \\ 3 x-2 y=4 \end{cases} có nghiệm là

(x;y)=(25;135)(x; y)=\left(-\dfrac{2}{5}; \dfrac {13}{5}\right).
(x;y)=(2;1)(x; y)=(2; 1).
(x;y)=(25;135)(x; y)=\left(\dfrac{2}{5};-\dfrac {13}{5}\right).
(x;y)=(2;1)(x; y)=(-2;-1).
Câu 3

Cho biểu thức P=25a2+aP=\sqrt{25 a^{2}}+a với a0a \geq 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?

P=24aP=-24a.
P=4aP=-4a.
P=26aP=26a.
P=6aP=6a.
Câu 4

Biểu thức P=3(2712)P=\sqrt{3}(\sqrt{27}-\sqrt{12}) có giá trị bằng

33.
44.
66.
99.
Câu 5

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=2x2y=-2x^{2}.
y=2x2y=2x^{2}.
y=x2y=x^{2}.
y=x2y=-x^{2}.
Câu 6

Cho điểm MM thuộc đồ thị hàm số y=12x2y=\dfrac {1}{2} x^{2}. Nếu MM có hoành độ bằng 44 thì tung độ của MM bằng

3232.
88.
44.
1616.
Câu 7

Biết rằng phương trình ax2+bx+c=0,(a0)ax^{2}+bx+c=0,(a \neq 0) có một nghiệm x=1x=-1. Đẳng thức nào sau đây đúng?

abc=0a-b-c=0.
ab+c=0a-b+c=0.
ab+c=0-a-b+c=0.
a+b+c=0a+b+c=0.
Câu 8

Cho phương trình 3x28x+1=03 x^{2}-8 x+1=0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_{1} ; x_{2}. Tổng x1+x2x_{1}+x_{2} bằng

83-\dfrac {8}{3}.
13\dfrac {1}{3}.
13-\dfrac {1}{3}.
83\dfrac {8}{3}.
Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=12,AC=5,BC=13AB=12, AC=5, BC=13 (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

cosABC^=1213\cos \widehat{ABC}=\dfrac {12}{13}.
cosABC^=1312\cos \widehat{ABC}=\dfrac {13}{12}.
cosABC^=513\cos \widehat{ABC}=\dfrac {5}{13}.
cosABC^=512\cos \widehat{ABC}=\dfrac {5}{12}.
Câu 10

Cho điểm OO và đường thẳng dd, biết khoảng cách từ OO đến dd bằng 55. Đường thẳng dd là tiếp tuyến của đường tròn nào dưới đây?

(O;6)(O; 6).
(O;5)(O; 5).
(O;10)(O; 10).
(O;4)(O; 4).
Câu 11

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=6AB=6 cm, BC=8BC=8 cm. Đường kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCDABCD bằng

88 cm.
55 cm.
1010 cm.
66 cm.
Câu 12

Để mua giày thể thao cho các bạn nam trong lớp luyện tập chuẩn bị cho giải bóng đá của trường, bạn lớp trưởng đã thu thập và thống kê cỡ giày của 2222 bạn nam, kết quả như sau:

Cỡ giày

3636

3737

3838

3939

4040

Tần số

22

44

33

55

88

Theo bảng số liệu trên, có bao nhiêu bạn nam có cỡ giày là 3939?

44.
88.
55.
33.

Phần II. Tự luận (7 điểm)

(7 câu)
Câu 13
Tự luận

Giải phương trình x210x+4=0x^{2}-10 x+4=0.

Câu 14
Tự luận

Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P=3x11x+16x1P=\dfrac{3}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{1}{\sqrt{x}+1}-\dfrac {6}{x-1}.

Câu 15
Tự luận

Vĩnh và Hòa cùng vào một hiệu sách để mua bút và mua vở. Vĩnh mua 55 chiếc bút và 66 cuốn vở hết 145 000145 \ 000 đồng, Hòa mua 33 chiếc bút và 88 cuốn vở hết 175 000175 \ 000 đồng. Biết rằng, những chiếc bút và những cuốn vở mà hai bạn đã mua là cùng loại (có giá tiền như nhau). Tính giá tiền một chiếc bút và giá tiền một cuốn vở.

Câu 16
Tự luận

Một hộp có chứa 55 viên bi, trong đó có hai viên bi màu vàng lần lượt ghi các số 1;21; 2 và ba viên bi màu đỏ lần lượt ghi các số 3;4;53; 4; 5. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi từ hộp đó. Tính xác suất của biến cố AA: "Hai viên bi được lấy ra khác màu".

Câu 17
Tự luận

Cho đường tròn (O,R)(O, R) có đường kính ABAB. Kẻ đường kính CDCD vuông góc với ABAB. Lấy điểm MM thuộc cung nhỏ BCBC, gọi EE là giao điểm của AMAMCDCD. Tiếp tuyến của đường tròn (O)(O) tại DD cắt đường thẳng BMBM tại NN.

a) Chứng minh bốn điểm M,N,D,EM, N, D, E cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh ENEN // CB CB.

c) Chứng minh AMBN=2R2AM \cdot BN=2 R^{2} và tìm vị trí điểm MM trên cung nhỏ BCBC để tam giác BNCBNC có diện tích lớn nhất.

Câu 18
Tự luận

Một cái mũ gồm một hình nón và một hình vành khăn có các kích thước như hình vẽ. Tính diện tích vải cần dùng để tạo ra bề mặt bên ngoài của cái mũ (bỏ qua diện tích vải bị hao hụt khi may mũ, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của centimét vuông).

Câu 19
Tự luận

Cho a, b, ca, \ b, \ c là các số thực dương thỏa mãn a+b+c=3a+b+c=3. Chứng minh rằng

(a+b)(b+c)(c+a)(c+ab)(b+ac)(a+bc)(a+b)(b+c)(c+a) \geq (c+ab)(b+ac)(a+bc).