Phần trắc nghiệm

(8 câu)
Câu 1

Nghiệm của hệ phương trình {x+y=9xy=1\begin{cases} x+y=9 \\ x-y=-1\end{cases}

(x;y)=(5;4)(x ; y)=(5 ; 4).
(x;y)=(4;5)(x ; y)=(4 ; 5).
(x;y)=(4;5)(x ; y)=(-4 ;-5).
(x;y)=(5;4)(x ; y)=(-5 ;-4).
Câu 2

Phương trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 55?

x210x+5=0x^{2}-10 x+5=0.
x2+5x=0x^{2}+5 x=0.
x2+5x5=0x^{2}+5 x-5=0.
5x25x+1=05 x^{2}-5 x+1=0.
Câu 3

Bất phương trình 3x5>4x+23 x-5>4 x+2 có nghiệm là

x<7x\lt -7.
x>7x>-7.
x<7x\lt -7.
x7x \leq-7.
Câu 4

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM có đường cao MHMHN^=α\widehat{N}=\alpha (tham khảo hình vẽ). Tỉ số lượng giác sinα\sin \alpha bằng

MPMH\dfrac{MP}{MH}.
MHNM\dfrac{MH}{NM}.
PHMH\dfrac{PH}{MH}.
MPMN\dfrac{MP}{MN}.
Câu 5

Cho đường tròn tâm OO như hình vẽ và số đo của cung AmBAmB bằng 120120^{\circ}. Số đo của AEB^\widehat{AEB} bằng

7070^{\circ}.
120120^{\circ}.
6060^{\circ}.
240240^{\circ}.
Câu 6

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn và C^=80\widehat{C}=80^{\circ}. Số đo của góc AA bằng

100100^{\circ}.
4040^{\circ}.
8080^{\circ}.
160160^{\circ}.
Câu 7

Biết rằng hình viền của nắp chiếc hộp đựng bánh kẹo dưới đây có dạng một đa giác đều.

Tên gọi của đa giác đều đó là

lục giác đều.
bát giác đều.
ngũ giác đều.
tứ giác đều.
Câu 8

Một rổ đựng 33 quả cam, 55 quả táo và 44 quả ổi. Bạn Vân chọn ngẫu nhiên một quả từ rổ. Xác suất của biến cố "Quả chọn được là quả cam" bằng

13\dfrac{1}{3}.
14\dfrac{1}{4}.
34\dfrac{3}{4}.
512\dfrac{5}{12}.

Phần tự luận

(9 câu)
Câu 9
Tự luận

Chứng minh đẳng thức (1465+851):(5+1)=5\Big(\sqrt{14-6 \sqrt{5}}+\dfrac{8}{\sqrt{5} - 1}\Big):(\sqrt{5}+1)=\sqrt{5}.

Câu 10
Tự luận

Rút gọn biểu thức B=(x+3x2x91x+3)x3x+1B=\Big(\dfrac{x+3 \sqrt{x}-2}{x-9}-\dfrac{1}{\sqrt{x}+3}\Big) \cdot \dfrac{\sqrt{x}-3}{\sqrt{x}+1} với x0;x9x \geq 0 ; x \neq 9.

Câu 11
Tự luận

Thống kê cỡ giày của 3030 học sinh lớp 99 trường trung học cơ sở XX ta được bảng tần số sau:

Cỡ giày

32

33

34

35

36

Tần số

33

55

1313

66

33

a) Lập bảng tần số tương đối của mẫu dữ liệu trên.

b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a).

Câu 12
Tự luận

Tìm tọa độ tất cả các điểm thuộc đồ thị hàm số y=14x2y=\dfrac{1}{4} x^{2} có tung độ bằng 44.

Câu 13
Tự luận

Cho phương trình x25x+1=0x^{2}-5 x+1=0 có hai nghiệm x1, x2x_{1}, \ x_{2}. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A=(x21)(x2+1)x1(x25)A=\left(x_{2}-1\right)\left(x_{2}+1\right)-x_{1}\left(x_{2}-5\right).

Câu 14
Tự luận

Giải Bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Bạn An mua một quyển từ điển và một món đồ chơi với tổng số tiền theo giá niêm yết là 750750 nghìn đồng. An mua đúng dịp cửa hàng có chương trình khuyến mại nên khi thanh toán, giá quyển từ điển được giảm 20%20 \%, giá món đồ chơi được giảm 10%10 \%, do đó An chỉ phải trả 630630 nghìn đồng. Hỏi An đã mua mỗi thứ giá bao nhiêu tiền?

Câu 15
Tự luận

Cho nửa đường tròn đường kính ABAB, có tâm là điểm OO. Đường thẳng đi qua tâm OO và vuông góc với đường kính ABAB cắt nửa đường tròn đã cho tại điểm CC. Trên tia đối của tia CACA lấy điểm DD (DD không trùng với CC), kẻ CHCH vuông góc với đường thẳng BDBD tại điểm HH.

a) Chứng minh bốn điểm O, B, H, CO, \ B, \ H, \ C cùng thuộc một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.

b) Gọi EE là giao điểm của hai đường thẳng HOHOBCBC. Chứng minh rằng HOHO là tia phân giác của CHB^\widehat{CHB}CECH=BEHDCE \cdot CH=BE \cdot HD.

Câu 16
Tự luận

Đèn LED Downlight trang trí ngoài trời Nanoco có dạng hình trụ như hình vẽ bên dưới. Đèn có chiều cao bằng 155155 mm và đường kính đáy bằng 108108 mm. Tính diện tích xung quanh của đèn.

Câu 17
Tự luận

Một người đứng ở vị trí BB trên bờ sông muốn sử dụng la bàn để ước lượng khoảng cách từ vị trí đang đứng đến một vị trí AA ở trên một cù lao giữa dòng sông. Người đó đã làm như sau: Sử dụng la bàn, xác định được phương BABA lệch với phương Nam - Bắc về hướng Đông 5252^{\circ}. Người đó di chuyển đến vị trí CC, cách BB một khoảng bằng 187187 m . Sử dụng la bàn, xác định được phương CACA lệch với phương Nam - Bắc về hướng Tây 27;CB27^{\circ} ; CB lệch với phương Nam - Bắc về hướng Tây 7070^{\circ} (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách ABAB từ những dữ liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét).