Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Một người vác một bao gạo nặng 50 kg đi đều trên một con đường nằm ngang dài 200 m. Lấy gg = 9,8 m/s2. Lực nâng của vai người tác dụng lên bao gạo đã thực hiện một công là bao nhiêu?

1000 J.
98000 J.
0 J.
49000 J.
Câu 2

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

Cơ năng của vật có thể bằng thế năng của vật (khi động năng bằng 0).
Cơ năng có đơn vị đo là jun.
Cơ năng là đại lượng vectơ.
Cơ năng của vật có thể bằng động năng của vật (khi thế năng bằng 0).
Câu 3

Một con ngựa kéo một chiếc xe với lực kéo không đổi là 200 N đi được quãng đường 150 m trong thời gian 1 min. Công suất trung bình của con ngựa trong giai đoạn này là

33,3 J.
500 J.
500 W.
33,3 W.
Câu 4

Công thức nào sau đây dùng để tính hiệu suất của động cơ nhiệt?

H=(QA).100%H = (Q - A).100\%.
H=A.Q.100%H = A.Q.100\%.
H=QA.100%H = \dfrac{Q}{A}.100\%.
H=AQ.100%H = \dfrac{A}{Q}.100\%.
Câu 5

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không ảnh hưởng đến động lượng của vật?

Nhiệt độ.
Hướng chuyển động.
Vận tốc.
Khối lượng.
Câu 6

Khi một vật va chạm đàn hồi, tổng động lượng của hệ

bằng 0.
luôn tăng.
luôn giảm.
không đổi.
Câu 7

Biểu thức nào sau đây mô tả mối liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng?

F=Δp.Δt\overrightarrow{F} = \Delta \overrightarrow{p}.\Delta t.
Δp=FΔt\Delta \overrightarrow{p} = \dfrac{\overrightarrow{F}}{\Delta t}.
F.Δp=Δt\overrightarrow{F}.\Delta p = \Delta t.
F.Δt=Δp\overrightarrow{F}.\Delta t = \Delta \overrightarrow{p}.
Câu 8

Khi một vật chuyển động trên đường tròn, độ dịch chuyển góc cho biết

góc mà vật đã quay được.
vận tốc của vật.
quãng đường vật đi được.
vị trí của vật theo thời gian.
Câu 9

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T=0,5T = 0,5 s. Tần số của vật là

4 Hz.
2 Hz.
0,5 Hz.
1 Hz.
Câu 10

Gia tốc hướng tâm xuất hiện trong chuyển động nào sau đây?

Chuyển động thẳng đều.
Chuyển động thẳng biến đổi đều.
Chuyển động rơi tự do.
Chuyển động tròn đều.
Câu 11

Một kim phút của đồng hồ có chiều dài 8 cm đang quay đều và hoàn thành 1 vòng trong 60 phút. Gia tốc hướng tâm tại đầu kim là

4,8.10-7 m/s2.
19,2.10-7 m/s2.
9,6.10-7 m/s2.
2,4.10-7 m/s2.
Câu 12

Khi lò xo bị nén, lực đàn hồi của lò xo sẽ

cùng chiều với lực nén.
không tác dụng lên lò xo.
ngược chiều với lực nén.
làm lò xo bị phá vỡ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Một vật khối lượng mm đang chuyển động với vận tốc v1\overrightarrow {v}_1 thì chịu tác dụng của một lực F\overrightarrow{F} không đổi trong khoảng thời gian Δt\Delta t, làm vận tốc biến đổi thành v2\overrightarrow{v}_2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đại lượng F.Δt\overrightarrow{F}.\Delta t được gọi là xung lượng của lực F\overrightarrow{F} trong khoảng thời gian Δt\Delta t.
b) Đơn vị của xung lượng của lực là niutơn trên giây (N/s).
c) Nếu lực tác dụng F\overrightarrow{F} ngược chiều với hướng chuyển động thì động lượng của vật sẽ tăng lên.
d) Một quả bóng 0,50,5 kg bay với tốc độ 1010 m/s va chạm vào tường rồi bật ngược lại với cùng tốc độ thì độ biến thiên động lượng có độ lớn là 1010 kg.m/s.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Cho các phát biểu về quá trình chuyển hoá năng lượng sau:

a) Pin mặt trời là thiết bị chuyển hoá trực tiếp quang năng thành điện năng.

b) Cặp nhiệt điện là thiết bị có khả năng chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng.

c) Quá trình quang hợp của cây xanh thực chất là chuyển hoá quang năng thành hoá năng.

d) Đun nước bằng bếp gas là quá trình chuyển hoá từ điện năng sang nhiệt năng.

e) Bàn là điện hoạt động dựa trên quá trình chuyển hoá từ nhiệt năng thành điện năng.

Hỏi có bao nhiêu phát biểu không đúng?

Trả lời: .

Câu 15

Một chiếc xe máy và người điều khiển có tổng khối lượng 150150 kg đang chuyển động với động năng 12001200 J. Tốc độ của xe là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Trả lời: .

Câu 16

Trên mặt bàn phẳng, viên bi A khối lượng 100100 g chuyển động với vận tốc 44 m/s đến va chạm vào viên bi B khối lượng 200200 g đang đứng yên. Sau va chạm, viên bi A dừng lại. Vận tốc của viên bi B sau va chạm là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Trả lời: .

Câu 17

Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất với quỹ đạo có bán kính 7000 km. Biết vệ tinh quay được 1 vòng trong 90 phút. Tốc độ của vệ tinh là bao nhiêu mét trên giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Trả lời: .

Tự luận

(3 câu)
Câu 18
Tự luận

Một vật trượt từ đỉnh xuống chân của một mặt phẳng nghiêng có ma sát. Hãy phân tích công của trọng lực và công của lực ma sát trong quá trình này. Độ lớn của công tổng cộng có bằng tổng độ lớn của hai công này không? Tại sao?

Câu 19
Tự luận

Một quả bóng khối lượng 450450 g đang nằm yên trên mặt sân cỏ. Một cầu thủ sút vào bóng, thời gian chân tiếp xúc với bóng là 0,120,12 s. Sau khi rời khỏi chân cầu thủ, bóng bay đi với tốc độ 1818 m/s.

a) Tính động lượng của quả bóng ngay sau khi sút.

b) Tính độ lớn lực trung bình mà chân cầu thủ đã tác dụng vào quả bóng.

Câu 20
Tự luận

Thế nào là biến dạng kéo và biến dạng nén? Nêu đặc điểm về chiều của lực tác dụng trong mỗi trường hợp.