Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Cho ΔABC\Delta {ABC}ADAD là phân giác của góc BACBAC.

Tỉ số ACAB\dfrac{AC}{AB} bằng

DCDB\dfrac{DC}{DB}
ADAC\dfrac{AD}{AC}.
BCAB\dfrac{BC}{AB}.
ADBC\dfrac{AD}{BC}.
Câu 2

Góc giữa đường thẳng y=ax+by = ax + b và trục hoành là góc nào (được đánh dấu) trong các góc sau?

Câu 3

Chị Bình đến ngân hàng AA gửi 500500 triệu đồng, kỳ hạn một năm. Sau một năm chị nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là 537,5537,5 triệu đồng. Lãi suất ngân hàng chị Bình đã gửi là

7%7\%.
7,5%7,5\%.
9,5%9,5\%.
8,2%8,2\%.
Câu 4

Cho hai tam giác RSKR S KPQMP Q MRSPQ=RKPM=SKQM\dfrac{R S}{P Q}=\dfrac{R K}{P M}=\dfrac{S K}{Q M}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

RSKPQM\triangle R S K \backsim \triangle P Q M.
RSKQMP\triangle R S K \backsim \triangle Q M P.
RSKQPM\triangle R S K \backsim \triangle Q P M.
RSKMPQ\triangle R S K \backsim \triangle M P Q.
Câu 5

Cho ABC\triangle ABC, phân giác ADAD. Qua BB kẻ tia BxBx sao cho CBx^=12BAC^\widehat{CBx}=\dfrac{1}{2}\widehat{BAC}. Tia BxBx cắt tia ADADEE.

A B C D E

Khẳng định nào sau đây là đúng?

BE2=DEADBE^{2}=DE \cdot AD.
AB2=DEAEAB^{2}=DE \cdot AE.
BE2=DEAEBE^{2}=DE \cdot AE.
BE2=BDAEBE^{2}=BD \cdot AE.
Câu 6

Những cặp hình nào dưới đây là cặp đồng dạng?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 7

Trên bàn có 66 tấm thẻ ghi tên các thành phố: Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh. Hùng rút ngẫu nhiên 11 thẻ và xem thành phố đó thuộc miền nào (Bắc, Trung, Nam). Số kết quả có thể xảy ra đối với hành động trên.

22.
33.
66.
44.
Câu 8

Tủ quần áo của bạn An có 55 áo màu xanh, 44 áo màu hồng và 33 áo màu trắng. Bạn An lấy ngẫu nhiên một áo. Xác suất của biến cố: "Bạn An lấy được áo màu hồng" là

512\dfrac{5}{12}.
14\dfrac{1}{4}.
12\dfrac{1}{2}.
13\dfrac{1}{3}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 100100.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hoạt động trên là có các kết quả có thể đồng khả năng.
b) 9999 kết quả có thể xảy ra.
c) 5050 kết quả thuận lợi cho biến cố "Số được chọn là số chẵn".
d) Gọi AA là biến cố "Số được chọn chia hết cho 44". Xác suất của biến cố AA833\dfrac{8}{33}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Cho ba đường thẳng (d1):y=2x+1(d_1): y=2x+1; (d2):y=x+5(d_2): y=x+5; (d3):y=(m3)x+23m (m0)(d_3): y=(m-3)x+2-3m \ (m \neq 0). Giá trị của mm để ba đường thẳng trên đồng quy tại một điểm là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 11

Nghiệm của phương trình (x3)(x+3)x(x5)=11(x - 3)(x + 3) - x(x - 5) = 11 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Tự luận

(5 câu)
Câu 12
Tự luận

Quan sát hình dưới đây và chứng minh x=ahaax = \dfrac {ah }{a' − a}.

loading...

Câu 13
Tự luận

Một ô tô có bình xăng chứa 3030 lít xăng. Cứ sau khi ô tô chạy được 2020 km thì tiêu hao 11 lít xăng. Biết rằng mối liên hệ giữa số lít xăng còn lại trong bình là yy (lít) ứng với quãng đường đã đi là xx (km) là hàm số bậc nhất dạng y=ax+by=ax+b.

a) Xác định hệ số aabb.

b) Nếu số lít xăng còn lại trong bình là 1616 lít thì ô tô đã đi được quãng đường bao nhiêu?

Câu 14
Tự luận

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 22 m. Nếu tăng chiều dài thêm 44 m và giảm chiều rộng 33 m thì diện tích hình chữ nhật không thay đổi.

a) Tính diện tích của mảnh vườn.

b) Người ta trồng rau muống trong vườn. Cứ mỗi mét vuông đất trồng thì thu hoạch được 1,21,2 kg rau và bán với giá 90009\,000 đồng/kg. Với khu vườn như trên thì người ta sẽ bán được bao nhiêu tiền rau?

Câu 15
Tự luận

Một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm 66 phần bằng nhau và ghi các số 1,2,3,4,5,61, \, 2, \, 3, \, 4, \, 5, \, 6. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa như hình vẽ dưới đây:

Một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm $6$ phần bằng nhau và ghi các số $1, \, 2, \, 3, \, 4, \, 5, \, 6$. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa như hình vẽ dưới đây

Xét phép thử "Quay đĩa tròn một lần". Tính xác suất của biến cố "Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số chia hết cho 33".

Câu 16
Tự luận

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB \lt AC), đường cao AHAH. Gọi KK là điểm đối xứng của AA qua HH. Tia KBKB cắt ACAC tại TT. Đường thẳng qua AA song song với BCBC cắt TKTK tại MM. Kẻ ANTKAN \perp TK. Chứng minh:

a) ABHCBA\triangle ABH \backsim \triangle CBAAB2=BHBCAB^{2}=BH \cdot BC.

b) HAHB=HKHCHA \cdot HB=HK \cdot HC.

c) AT2=MTKTAT^{2}=MT \cdot KT.