Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Phương trình 7x+2=3x5\dfrac{7}{x+2}=\dfrac{3}{x-5} có nghiệm được biểu diễn dưới dạng phân số ab\dfrac{a}{b} tối giản có mẫu số dương (với a,ba,\,b là các số nguyên). Giá trị biểu thức A=a+bA=a+b

A=15.A=15.
A=25.A=25.
A=35.A=35.
A=45.A=45.
Câu 2

Một lớp học gồm 4040 học sinh được khảo sát về chiều cao và đưa ra bảng tần số ghép nhóm dưới đây:

Chiều cao (cm)

Tần số

[140;150)[140; 150)

55

[150;160)[150; 160)

1515

[160;170)[160; 170)

1212

[170;180)[170; 180)

88

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [170;180)[170;180) bằng

20%20\%.
8%8\%.
30%30\%.
15%15\%.
Câu 3

Một hộp có hai viên bi trắng được đánh số từ 11 đến 22, ba viên bi xanh được đánh số từ 33 đến 55 và hai viên bi đỏ được đánh số từ 66 đến 77. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi, tập hợp M={(1,2);(3,4);(3,5);(4,5);(6,7)}M= \{(1, 2);\, (3, 4);\, (3, 5);\, (4, 5);\, (6, 7)\} biểu diễn các kết quả thuận lợi của biến cố nào dưới đây?

"Hiệu hai số của hai viên bi không lớn hơn hai".
"Hai viên bi lấy ra cùng màu trắng".
"Hai viên bi lấy ra cùng màu xanh".
"Hai viên bi lấy ra cùng màu".
Câu 4

Số giá trị nguyên của mm để phương trình 2x2+2(m+2)x+3+4m+m2=02x^2+2(m+2 )x+3+4m+m^2=0 có nghiệm là

11.
22.
44.
33.
Câu 5

Giá trị nào dưới đây không phải là một nghiệm của bất phương trình 3x+4<0-3x+4\lt 0?

x=53x=\dfrac53
x=43x=\dfrac43.
x=73x=\dfrac73.
x=32x=\dfrac32.
Câu 6

Cho đường tròn tâm OO như hình vẽ và số đo của cung AmB^\widehat{A m B} bằng 120120^{\circ}. Số đo của góc AEB^\widehat{A E B} bằng

7070^{\circ}.
6060^{\circ}.
120120^{\circ}.
240240^{\circ}.
Câu 7

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tứ giác nội tiếp?

33.
22.
44.
11.
Câu 8

Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho A(3;3)A(-3; 3). Phép quay ngược chiều 9090^\circ tâm OO biến điểm AA thành điểm BB. Khi đó tọa độ của điểm BB

(3;3)(-3; -3).
(3;0)(-3; 0).
(3;3)(3; -3).
(3;3)(3; 3).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 9

Có ba chiếc hộp. Hộp AA chứa 22 tấm thẻ lần lượt ghi các số 1122. Hộp BB chứa 33 tấm thẻ lần lượt ghi các số 11,2233. Hộp CC chứa 44 quả cầu lần lượt ghi các số 1,2,31,\,2,\,344. Bạn An rút ngẫu nhiên đồng thời một tấm thẻ từ mỗi hộp AABB. Bạn Bình lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp CC. Tính xác suất của biến cố "Tổng ba số ghi trên hai tấm thẻ và quả cầu là 66", biết rằng các tấm thẻ cùng loại, các quả cầu có cùng kích thước và khối lượng.

(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 10

Một doanh nghiệp dự kiến tổ chức một buổi dã ngoại cho các nhân viên trong22 ngày. Chi phí dự kiến là5050 triệu đồng, bao gồm cả việc thuê xe và phòng nghỉ với giá2525 triệu đồng. Mỗi bữa ăn sáng có giá4040000000 đồng, bữa trưa và bữa tối có giá6060000000 đồng mỗi suất (22 bữa sáng,22 bữa trưa,22bữa tối). Doanh nghiệp có thể tổ chức cho tối đa bao nhiêu nhân viên tham gia buổi dã ngoại này?

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 11
Tự luận

Giải phương trình x2+5x6=0.x^2+5x-6=0.

Câu 12
Tự luận

Biểu đồ dưới đây biểu diễn kết quả khảo sát thành tích chạy 100100 m của một số học sinh.

Có bao nhiêu học sinh chạy 100100 m hết ít hơn 1313 giây và tìm tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [13;14)[13;14).

Câu 13
Tự luận

Cho tập hợp A={4;5;6}A=\left\{ 4;5;6 \right\}. Từ các chữ số của tập hợp AA viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Tính xác suất để số được viết có hai chữ số khác nhau.

Câu 14
Tự luận

Cho đường thẳng (d):y=mx+m+1(d): \, y=mx+m+1 và parabol (P):y=x2(P): \, y=x^2. Tìm mm để đường thẳng (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, \, x_2 sao cho 1x1+1x2=12\dfrac{1}{x_1}+\dfrac{1}{x_2}=-\dfrac{1}{2}.

Câu 15
Tự luận

Trong cuộc thi “Đố vui để học”, mỗi thí sinh phải trả lời 1212 câu hỏi của ban tổ chức. Mỗi câu hỏi gồm bốn phương án, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu hỏi, nếu trả lời đúng thì được cộng 55 điểm, trả lời sai bị trừ 22 điểm. Khi bắt đầu cuộc thi, mỗi thí sinh có sẵn 2020 điểm. Thí sinh nào đạt từ 5050 điểm trở lên sẽ được vào vòng thi tiếp theo. Hỏi thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu thì được vào vòng thi tiếp theo?

Câu 16
Tự luận

Cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn (AB<AC)(AB\lt AC) nội tiếp đường tròn tâm OO. Vẽ đường kính ADAD của đường tròn (O)(O) và đường cao AHAH của tam giác ABCABC.

a) Chứng minh ACD^=90\widehat{ACD}=90^{\circ}ABAC=AHADAB \cdot AC=AH \cdot AD.

b) Vẽ CFADCF \bot AD, chứng minh rằng AC2=AFADAC^{2}=AF \cdot ADCHF^=DCF^\widehat{CHF}=\widehat{DCF}.

c) Vẽ BKAC, BKBK \bot AC, \ BK cắt AHAH tại II. Giả sử BAC^=60,BC=10\widehat{BAC}=60^{\circ}, BC=10 cm, tính độ dài AIAI.