Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(8 câu) Cho hình vẽ bên, chiều cao hình nón là
Khẳng định nào dưới đây sai?
Rút gọn các biểu thức sau K=(1−x)2 với x<0 ta được
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P):y=x2 và đường thẳng (d):y=2x−m+3. Giá trị m để đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt là
Phương trình bậc hai x2−2x+m=0 có hai nghiệm phân biệt nếu
Cho tam giác ABC vuông ở A. Tỉ số nào dưới đây được dùng để tính cotB?
Cho hình lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn (O). Phép quay thuận chiều α∘ tâm O biến điểm C thành điểm D thì các điểm F,A,B tương ứng biến thành các điểm nào?
Tổng các góc của đa giác đều 9 cạnh là
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(1 câu)Rạp chiếu phim đang chiếu 2 bộ phim: Phim A và Phim B. Có 2 suất chiếu: 18h00 và 20h00. Một nhóm bạn chọn ngẫu nhiên một bộ phim và một suất chiếu để xem.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phép thử là chọn một cặp (Tên phim, Giờ chiếu). |
|
| b) Không gian mẫu có 4 lựa chọn. |
|
| c) Biến cố "Xem suất 20h00" có 1 kết quả thuận lợi. |
|
| d) Xác suất để nhóm bạn xem Phim A lúc 18h00 là 0,25. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(2 câu)Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 30 người trong một tuần, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm | Tần số (n) |
[30;40) | 5 |
[40;50) | 6 |
[50;60) | 6 |
[60;70) | 4 |
[70;80) | 3 |
[80;90) | 6 |
Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [30;40) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Trả lời:
Đồ thị hàm số y=(2m+3)x2 (m=32) đi qua điểm B(1;1) thì m bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Tự luận
(6 câu)Cho một cái cốc hình trụ có bán kính đáy r=0,2 dm, chiều cao h=2 dm và một viên bi sắt dạng khối cầu đường kính bằng 0,3 dm (như hình vẽ).
a) Tính thể tích của viên bi sắt.
b) Người ta bỏ viên bi sắt vào cốc sau đó đồ đầy nước (trong cốc chỉ có nước và bi sắt, bề dày đáy và mặt xung quanh của cốc không đáng kể). Hỏi trong cốc có bao nhiêu lít nước (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân)?
Cho biểu thức A=x+11+x+x1 với x là số thực dương.
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x=1.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Chứng minh rằng với mọi số thực dương x thì (x+1)A≥2.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2mx+4m−4=0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12+x22−8=0.
Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB=2 cm, đáy lớn CD=6 cm và M là một điểm nằm trên cạnh BC. Xác định tỷ số BCBM để diện tích tam giác ΔMAD bằng 83 lần diện tích hình thang ABCD.
Cho đường tròn (O;R). Từ điểm K nằm ngoài đường tròn kẻ các đường thẳng đi qua tâm O cắt đường tròn tại A,B và đường thẳng không đi qua tâm O cắt đường tròn tại C,D sao cho KA<KB,KC<KD. Gọi I là giao điểm của AD và BC. Từ I kẻ IH vuông góc với AB tại H.
a) Chứng minh tứ giác ACIH nội tiếp đường tròn.
b) Kẻ tiếp tuyến KM của đường tròn (O;R) (M là tiếp điểm). Chứng minh ba điểm H,M,I thẳng hàng.
Cho các số thực 0≤x,y,z≤2. Chứng minh rằng: 2(x+y+z)−(xy+yz+zx)≤4.