Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Điểm nào dưới đây biểu diễn phân số bằng phân số 23\dfrac2{-3}?

Điểm BB.
Điểm AA.
Điểm DD.
Điểm CC.
Câu 2

Kết quả của phép tính 37.25\dfrac{-3}{7}.\dfrac{2}{5}

635\dfrac{6}{35}.
356\dfrac{35}{6}.
17\dfrac{-1}{7}.
635\dfrac{-6}{35}.
Câu 3

Cho biết một quả chuối nặng 100100 g có chứa: 0,350,35 g chất béo; 0,410,41 g Kali. Trong quả chuối đó, khối lượng Kali nhiều hơn khối lượng chất béo là

0,760,76 g.
0,010,01 g.
0,060,06 g.
0,260,26 g.
Câu 4

Giáo viên bộ môn Khoa học (Thiên văn) giao bài tập về nhà cho học sinh: Em hãy liệt kê khoảng cách từ Trái Đất đến các hành tinh khác và thời gian ánh sáng đi đến đó. Để hoàn thành bài tập, em có thể sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào sau đây?

Làm thí nghiệm trong phòng thực hành.
Tìm kiếm trên Internet (Chat GPT, Google...), sách báo; tính toán.
Phỏng vấn hoặc điều tra từng người dân.
Quan sát trực tiếp bằng mắt thường.
Câu 5

Trong Iễ hội tại địa phương, Việt chơi trò chơi ném phi tiêu vào một tấm bìa có ghi các con số như hình sau

2

3

2

4

2

4

3

2

4

3

2

4

2

4

3

2

Phi tiêu của Việt có thể trúng vào các ô ghi số nào?

{\{1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}\}.
{\{2 ; 3 ; 4}\}.
{\{2 ; 3 ; 4 ; 5}\}.
{\{1 ; 3 ; 5}\}.
Câu 6

Một hộp kín có một số quả bóng gồm có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng tím và 1 quả bóng vàng (các quả bóng giống hệt nhau về kích thước, hình dáng). Không nhìn vào hộp, Huyền lấy ra ngẫu nhiên hai quả bóng. Các kết quả có thể xảy ra đối với thí nghiệm trên là

xanh - đỏ, tím - xanh, vàng - tím, vàng - đỏ.
xanh - xanh, đỏ - đỏ, tím - tím, vàng - vàng.
xanh - đỏ, tím - vàng, xanh - tím.
xanh - đỏ, xanh - tím, xanh - vàng, đỏ - tím, đỏ - vàng, tím - vàng.
Câu 7

Cho hình vẽ sau:

A B C D

Cặp tia nào sau đây đối nhau?

Tia BABABDBD.
Tia BDBDCDCD.
Tia ACACBDBD.
Tia CDCDADAD.
Câu 8

Trong hình vẽ sau, góc nào có AA là điểm trong?

O x' x y y' A D E

xOy^\widehat{x'Oy'}.
xOy^\widehat{xOy'}.
xOy^\widehat{xOy}.
xOy^\widehat{x'Oy}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Số con của hai gia đình chị Uyên và chị Hằng được cho như bảng sau, mỗi biểu tượng 👧🏻; 👦🏻 lần lượt ứng với số lượng 1 bé gái; 1 bé trai.

Gia đình chị Uyên

👧🏻👧🏻👧🏻👧🏻

Gia đình chị Hằng

👧🏻👧🏻👦🏻

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nhà chị Uyên có 4 bé gái.
b) Nhà chị Hằng có 2 bé gái, 1 bé trai.
c) Nhà chị Hằng nhiều hơn nhà chị Uyên 1 bé.
d) Tổng số con của hai gia đình chị Uyên và chị Hằng là 7 bé.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Một khối 66270270 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh trung bình chiếm 715\dfrac{7}{15} số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 58\dfrac{5}{8} số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của khối 6 đó.

Trả lời:

Câu 11

Tính tổng phần nguyên của hai số thập phân: số thập phân lớn nhất có 44 chữ số khác nhau mà chữ số phần mười của nó là số chính phương lớn nhất có 11 chữ số và số thập phân nhỏ nhất có 44 chữ số khác nhau mà chữ số phần mười của nó là số 00.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 12
Tự luận

Xác định tập hợp C C các phân số bằng 824 \dfrac{-8}{24} mẫu là các số nguyên âm có hai chữ số lớn hơn 16-16.

Câu 13
Tự luận

Hai ô tô cùng xuất phát từ Hà Nội đi Vinh. Ô tô thứ nhất đi từ 44 giờ 1010 phút, ô tô thứ hai đi từ lúc 55 giờ 1515 phút. Biết rằng tốc độ của ô tô thứ nhất là 3535 km/h, tốc độ của ô tô thứ hai là 341234 \dfrac{1}{2} km/h. Lúc 111211\dfrac{1}{2} giờ cùng ngày hai ô tô cách nhau ab24a\dfrac{b}{24} km. Tính giá trị của aba-b.

Câu 14
Tự luận

Tính.

a) (310)(152)\Big(\dfrac{3}{-10} \Big)\Big(-\dfrac{-15}{2}\Big);

b) (5).511(-5).\dfrac{5}{11};

c) 73.(6)\dfrac{-7}{3}.(-6).

Câu 15
Tự luận

Thực hiện các phép tính sau:

a) (1,25).6.(1,5).7.(0,8)(-1,25) . 6 . (-1,5) . 7 . (-0,8).

b) [(2,5).1,6].(4)[(-2,5) . 1,6] . (-4).

c) 4,5.3+2.(4,5)+5.(4,5)-4,5 . 3 + 2 . (-4,5) + 5 . (-4,5).

d) 8,5.8,52.8,5.3,5+3,5.1,58,5 . 8,5 - 2 . 8,5 . 3,5 + 3,5 . 1,5.

Câu 16
Tự luận

Bạn Huy đã theo dõi và ghi lại số bạn không làm bài tập trong 3030 ngày của tháng 66. Kết quả cho ở bảng sau:

1   2   2   2   2   01\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,2\, \, \,0

0   0   2   3   0   00\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,3\, \, \,0\, \, \,0

4   3   1   2   1   24\, \, \,3\, \, \,1\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,2

0   1   1   0   0   40\, \, \,1\, \, \,1\, \, \,0\, \, \,0\, \, \,4

4   0   2   1   4   24\, \, \,0\, \, \,2\, \, \,1\, \, \,4\, \, \,2

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện:

a) Ngày có nhiều hơn 1 bạn không làm bài tập.

b) Ngày không có bạn nào không làm bài tập.

Câu 17
Tự luận

Trên tia OxOx lấy hai điểm A,BA, \, B sao cho OA<OBOA \lt OB. Lấy điểm MM không thuộc đường thẳng ABAB. Vẽ các tia MO,MA,MBMO, \, MA, \, MB.

a) Điểm AA có nằm trong góc OMB^\widehat{OMB} không?

b) Kẻ OyOy là tia đối của tia OxOx, lấy điểm EE thuộc tia OyOy và vẽ tia MEME. Kể tên các điểm nằm trong góc EMB^\widehat{EMB}.

c) Kể tên các cặp tia đối nhau có trong hình vẽ (các tia trùng nhau chỉ kể 11 lần).

d) Kể tên các góc bẹt trong hình vẽ.