Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp A={6;12;18;24}A = \{6; \, 12; \, 18; \, 24\}. Xét bốn biến cố:

A: "Số được chọn chia hết cho 66".

B: "Số được chọn là số chẵn".

C: "Số được chọn lớn hơn 00".

D: "Số được chọn là bội của 33".

Có bao nhiêu biến cố là biến cố chắc chắn?

33.
22.
44.
11.
Câu 2

Cho ABC\triangle ABC cân tại AA. Gọi GG là trọng tâm tam giác, II là điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh của tam giác đó. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

GG trùng II.
BGBG là đường cao của ABC\triangle ABC.
BIBI là trung tuyến của ABC\triangle ABC.
A,G,IA, \, G, \, I thẳng hàng.
Câu 3

Cho tam giác ABCABC đều, trung tuyến AM,BN,CQAM, \, BN, \, CQGG là trọng tâm. Khẳng định nào dưới đây là sai?

GA=GB=GCGA=GB=GC.
GM=12AG=12CGGM=\dfrac{1}{2} AG=\dfrac{1}{2} CG.
GN=12BNGN=\dfrac{1}{2} BN.
GN=GM=GQGN=GM=GQ.
Câu 4

Cho hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

CE>ACCE>AC.
BD+CE<AB+ACBD+CE\lt AB+AC.
BD+CE>AB+ACBD+CE>AB+AC.
BD>ABBD>AB.
Câu 5

Kết quả của phép nhân (x28x+16)(x4)(x^2 - 8x + 16)(x - 4)

x312x2+48x64x^3 - 12x^2 + 48x - 64.
x364x^3 - 64.
x38x2+32x64x^3 - 8x^2 + 32x - 64.
x312x248x+64x^3 - 12x^2 - 48x + 64.
Câu 6

Trong hộp có 77 thanh gỗ gắn số từ 00 đến 66. Lấy ngẫu nhiên một thanh gỗ từ hộp trên. Xác suất của biến cố PP: "Số xuất hiện trên thanh gỗ được lấy ra là số 55" bằng

00.
17\frac{1}{7}.
16\frac{1}{6}.
11.
Câu 7

Một hộp kín đựng 66 tấm thẻ giống hệt nhau được ghi số lần lượt từ 001001 đến 006006. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất của biến cố MM: "Rút được tấm thẻ ghi số 003003" là

12\dfrac{1}{2}.
00.
11.
16\dfrac{1}{6}.
Câu 8

Bậc của đơn thức 14x2.(23x3) \dfrac{1}{4}x^2.\Big(-\dfrac{2}{3}x^3\Big)

5.5.
3.3.
4.4.
6.6.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho góc xOyxOy nhọn. Trên OxOx lấy hai điểm AABB (điểm AA nằm giữa hai điểm OOBB). Trên OyOy lấy hai điểm CCDD (điểm CC nằm giữa hai điểm OODD). Gọi FF là giao điểm của ADADBCBC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AB<AF+FBAB \lt AF+FB.
b) CD<CFFDCD \lt CF-FD.
c) AB+CD<AF+FBCFFDAB+CD \lt AF+FB-CF-FD.
d) AB+CD<AD+BCAB+CD \lt AD+BC.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

Biết đa thức x4ax3+bx2+3x^4-ax^3+bx^2+3 chia hết cho đa thức x21x^2-1. Áp dụng định lí Bézout: "Đa thức f(x)f(x) khi chia cho (xk)(x-k) được dư là RR thì R=f(k)R=f(k)", tích aba\cdot b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 11

Một cây non khi trồng có sẵn 5454 cm. Trung bình cây cao thêm 44 cm mỗi tháng. Biểu thức f(x)=4x+54f(x) = 4x + 54 biểu thị chiều cao của cây sau xx tháng. Nếu chiều cao của cây đạt là 166166 cm thì sau bao nhiêu phút cây đạt chiều cao đó?

Trả lời:

Tự luận

(5 câu)
Câu 12
Tự luận

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6; 7; 8}\{2;\ 3;\ 5;\ 6;\ 7;\ 8\} . Ta có các biến cố sau:

(1) “Số được chọn là số chẵn”.

(2) “Số được chọn là số nhỏ hơn 8”.

(3) “Số được chọn là số nguyên tố”.

(4) “Số được chọn là số nhỏ hơn 10”.

Biến cố nào là biến cố chắc chắn?

Câu 13
Tự luận

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA. Kẻ BDBD là tia phân giác của ABC^\widehat{ABC} (DACD \in AC). Trên cạnh BCBC lấy điểm EE sao cho BE=BABE=BA.

a) Chứng minh: ABD=EBD\triangle ABD=\triangle EBD.

b) Chứng minh: DE=ADDE=ADDEBCDE \perp BC.

c) Chứng minh: BDBD là đường trung trực của đoạn thẳng AEAE.

Câu 14
Tự luận

Cho tam giác ABCABC có số đo các góc A,B,CA, \, B, \, C lần lượt tỉ lệ với 1;2;31 ; 2 ; 3. Sắp xếp độ dài ba cạnh của tam giác đó theo thứ tự từ nhỏ \rightarrow lớn.

Câu 15
Tự luận

Nhà bác học Galileo Galilei (15641642)(1564 - 1642) là người đầu tiên phát hiện ra quãng đường chuyển động của vật rơi tự do tỉ lệ thuận với bình phương của thời gian chuyển động. Quan hệ giữa quãng đường chuyển động HH (m) và thời gian chuyển động xx (giây) được biểu diễn gần đúng bởi công thức H=5x2H = 5x^2. Trong một thí nghiệm vật lí, người ta thả một vật nặng từ độ cao 180180 m xuống đất (coi sức cản của không khí không đáng kể).

loading...

a) Sau 44 giây thì vật nặng còn cách mặt đất bao nhiêu mét?

b) Sau bao nhiêu giây, vật chạm đất?

Câu 16
Tự luận

Rút gọn rồi tính giá trị của các đa thức sau:

a) P(x)=2x3x2x(2x2x+3)P(x) = 2x^3 - x^2 - x(2x^2 - x + 3) tại x=1x = -1.

b) A(x)=5x55x25x2(x32x+1)A(x) = 5x^5 - 5x^2 - 5x^2(x^3 - 2x + 1) tại x=1x = 1.