Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Kết quả phép nhân 3x2yz.5x3y3 x^{2} y z.5 x^{3} y và bậc của nó lần lượt là

15x5y2z15 x^{5} y^{2} z88.
15x5y2z15 x^{5} y^{2} z55.
5x5yz5 x^{5} y z77.
3x5yz3x^{5} y z88.
Câu 2

Thu gọn đa thức (2x+y)(4x22xy+y2)(2 x+y)\left(4 x^{2}-2 x y+y^{2}\right) ta được

x38y3x^{3}-8 y^{3}.
8x3y38 x^{3}-y^{3}.
2x3y32 x^{3}-y^{3}.
8x3+y38 x^{3}+y^{3}.
Câu 3
Phân tích đa thức x3+2x2+x{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}+x thành nhân tử ta được
x2(x+1)2{{x}^{2}}{{\left( x+1 \right)}^{2}}.
x2(x+1){{x}^{2}}\left( x+1 \right).
x(x+1)x\left( x+1 \right).
x(x+1)2x{{\left( x+1 \right)}^{2}}.
Câu 4

Cho x2+2x+x+2=(x+1)(..?..){{x}^{2}}+2x+x+2=\left( x+1 \right)\left( ..?.. \right). Biểu thức thích hợp điền vào dấu ..?.. là

x2x-2.
x+1x+1.
x+2x+2.
x1x-1.
Câu 5

Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức?

1xx2+1\dfrac{\dfrac1x}{x^2+1}.
xyx+2y\dfrac{xy}{x+2y}.
211\dfrac2{11}.
1+2xx+4\dfrac{1+2x}{x+4}.
Câu 6

loading...

Đường cao của hình chóp tứ giác đều trong hình vẽ trên là đoạn

SO.
AB.
SA.
SI
Câu 7

loading...

Độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác trên là

MN=NP=4MN=NP=4.
MN=NP=8MN=NP=8.
MN=3MN=3NP=5NP=5.
MN=5MN=5NP=3NP=3.
Câu 8

Đa thức MM thỏa mãn 73x3y2\dfrac73x^3y^2 : M=7xy2M = 7xy^2

13x2\dfrac13x^2.
13x3\dfrac13x^3.
x2x^2.
23x2\dfrac23x^2.
Câu 9

Thực hiện phép nhân (2x+3).(x25x+4)(2x+3).({{x}^{2}}-5x+4) ta thu được đa thức thu gọn nào dưới đây?

2x310x2+8x+3x215x+122{{x}^{3}}-10{{x}^{2}}+8x+3{{x}^{2}}-15x+12
2x310x2+122{{x}^{3}}-10{{x}^{2}}+12.
2x310x27x+42{{x}^{3}}-10{{x}^{2}}-7x+4.
2x37x27x+122{{x}^{3}}-7{{x}^{2}}-7x+12.
Câu 10

Đa thức AA thỏa mãn A.(3xy)=9x3y+3xy36x2y2A. (-3xy) = 9x^3y + 3xy^3 - 6x^2y^2

A=3x2y2+2xyA = -3x^2 - y^2 + 2xy.
A=3x2+y2+2xyA = 3x^2 + y^2 + 2xy.
A=3x2y2+2xyA = 3x^2 - y^2 + 2xy.
A=3x2y+y22xyA = -3x^2y + y^2 - 2xy.
Câu 11

Rút gọn phân thức 2(x+1)24x(x+1)\dfrac{2(x+1)^2}{4x(x+1)} ta được

2(x+1)x\dfrac{2(x+1)}{x}.
x+1x\dfrac{x+1}{x}.
x+12x\dfrac{x+1}{2x}.
x+14x\dfrac{x+1}{4x}.
Câu 12

Thể tích của hình chóp tam giác đều, biết diện tích đáy bằng 33 cm2^{2} và chiều cao bằng 66 cm bằng

33 cm3^{3}.
1818 cm3^{3}.
99 cm3^{3}.
66 cm3^{3}.